9 bài · âm ngắn–dài, thanh điệu, phụ âm đặc biệt
Chạm vào bất kỳ chữ Thái nào để nghe phát âm.
| เสียงสั้นâm ngắn | เสียงยาวâm dài | |
|---|---|---|
| 1. | จันทร์ mặt trăng; thứ Hai | จาน cái đĩa |
| 2. | ตัก múc, xúc หมายถึง เอาภาชนะช้อนสิ่งของขึ้นจากที่เดิม เช่น ตักข้าว | ตาก phơi หมายถึง ผึ่งให้แห้ง เช่น ตากผ้า |
| 3. | พับ gấp, gập | ภาพ tranh, hình ảnh เช่น ภาพวาด, ภาพถ่าย, รูปภาพ |
| 4. | ติ chê, phê bình หมายถึง บอกแสดงความไม่พอใจในสิ่งที่คนอื่นทำไม่ถูก | ตี đánh หมายถึง ใช้มือหรือไม้ฟาดลงไป ทำให้เจ็บ |
| 5. | จิบ nhấp (uống từng ngụm) หมายถึง ดื่มทีละน้อย | จีบ uốn ngón tay; tán tỉnh หมายถึง การจีบมือ หรือการพยายามทำให้อีกฝ่ายรัก |
| 6. | พุธ thứ Tư หมายถึง ชื่อของวันหนึ่งในสัปดาห์ | พูด nói หมายถึง เปล่งเสียงออกมาเป็นถ้อยคำ |
| 7. | ปลุก đánh thức หมายถึง ทำให้ตื่น, ทำให้รู้สึกตัว | ปลูก trồng หมายถึง เพาะ, ทำให้ต้นไม้เกิดขึ้น |
| 8. | แพะ con dê หมายถึง สัตว์สี่เท้าชนิดหนึ่ง | แพ cái bè หมายถึง การเอาไม้หรือสิ่งอื่นมัดติดกัน เพื่อใช้เป็นพาหนะทางน้ำ |
| 9. | จิก mổ (chim mổ) หมายถึง อาการที่นกเอาปากสับและงับอาหาร | ฉีก xé หมายถึง ทำให้ขาดออกจากกัน แยกออกจากกัน |
| 10. | เงาะ quả chôm chôm | งอ cong, gập หมายถึง โค้งเข้าหากัน, ไม่ตรง |
| 11. | โต๊ะ cái bàn | โต to, lớn หมายถึง มีขนาดใหญ่ |
| 12. | รก bừa bộn หมายถึง รุงรัง, เกลื่อน เช่น ห้องรก | โรค bệnh หมายถึง ความเจ็บป่วย, ไม่สบาย |
| 13. | ลบ xóa หมายถึง ทำให้หายไป | โลภ tham lam หมายถึง ความอยากได้, ไม่รู้จักพอ |
| 14. | ยก nâng, nhấc | โยก lắc, lay หมายถึง ทำให้เคลื่อนไหว |
| 15. | เห็ด nấm | เหตุ nguyên nhân, sự việc หมายถึง ต้นเรื่อง, เรื่องที่เกิดขึ้น เช่น สาเหตุ |
| 16. | ลุก đứng dậy เคลื่อนจากท่านั่งหรือนอน เช่น ลุกขึ้นยืน | ลูก con |
| 17. | อบ hấp, sấy, nướng lò หมายถึง ทำให้ร้อน เช่น อบอุ่น | โอบ ôm, vòng tay ôm |
| 18. | เล็ก nhỏ หมายถึง น้อย, นิด, ไม่ใหญ่ | เลข con số |
| 19. | ช็อป (ปิ้ง) mua sắm หมายถึง ซื้อของ, ไปเดินซื้อของ | ชอบ thích หมายถึง พอใจ, รักใคร่ |
| 20. | เพชร kim cương | เพศ giới tính หมายถึง ลักษณะที่บ่งบอกความเป็นหญิงและชาย เช่น เพศหญิง เพศชาย |
| 21. | ภูเก็ต Phuket (tỉnh) หมายถึง ชื่อจังหวัดหนึ่งในภาคใต้ของประเทศไทย คือ จังหวัดภูเก็ต | สังเกต quan sát, để ý หมายถึง ดูอย่างละเอียด, สนใจ, จดจำ |
เสียงสามัญ -เสียงสามัญngang + ngang วันจันทร์thứ Hai เวลาthời gian อังคารthứ Ba กลางวันban ngày ทำงานlàm việc ใบบัวlá sen | เสียงสามัญ -เสียงเอกngang + ếch ไฟป่าcháy rừng ปลาหมึกcon mực มือใหม่người mới, tay mơ กอข่าbụi riềng แฟนเก่าngười yêu cũ รายจ่ายkhoản chi | เสียงสามัญ -เสียงโทngang + thổ ทอผ้าdệt vải เรือล่มđắm thuyền ทำไร่làm rẫy ปลาช่อนcá lóc นาข้าวruộng lúa เมาเหล้าsay rượu | เสียงสามัญ -เสียงตรีngang + trĩ ไฟฟ้าđiện วันพุธthứ Tư รองเท้าgiày dép ปูม้าghẹ (cua biển) ใจร้ายđộc ác อายุtuổi | เสียงสามัญ -เสียงจัตวาngang + chặt-ta-wa วันเสาร์thứ Bảy มาสายđến muộn ดินสอbút chì ไอเสียkhí thải โรงหนังrạp chiếu phim มองเห็นnhìn thấy |
เสียงเอก -เสียงสามัญếch + ngang ไข่เจียวtrứng tráng ไข่ดาวtrứng ốp la ปากกาbút bi ตกใจgiật mình สัปดาห์tuần ใฝ่ใจchú tâm, ham thích | เสียงเอก -เสียงเอกếch + ếch ไข่ไก่trứng gà จับผิดbắt lỗi ส่วนใหญ่phần lớn อดอยากđói khát สะอาดsạch sẽ แก่แดด(trẻ) ra vẻ người lớn | เสียงเอก -เสียงโทếch + thổ ขัดข้องtrục trặc ไข่ต้มtrứng luộc ไข่ทอดtrứng chiên บวกเลขcộng số หาบเร่gánh hàng rong บกพร่องthiếu sót | เสียงเอก -เสียงตรีếch + trĩ อาบน้ำtắm หกล้มté ngã ถูกแล้วđúng rồi สนับmiếng đệm bảo vệ (vd สนับแข้ง) ฝึกซ้อมluyện tập ตึกร้างtòa nhà bỏ hoang | เสียงเอก -เสียงจัตวาếch + chặt-ta-wa ปวดหัวđau đầu จดหมายlá thư บาดแผลvết thương ปากแข็งcứng miệng, ngoan cố กลิ่นหอมmùi thơm สุขสันต์vui vẻ, hạnh phúc |
เสียงโท -เสียงสามัญthổ + ngang บ้านเรือนnhà cửa ส้มโอquả bưởi ต้มยำcanh tom yum ส้มตำgỏi đu đủ ข้างในbên trong ห้องเรียนlớp học | เสียงโท -เสียงเอกthổ + ếch เพื่อนใหม่bạn mới ผู้ใหญ่người lớn ที่อยู่địa chỉ บ้านเกิดquê hương ตั้งแต่từ (khi) ต้นไผ่cây tre | เสียงโท -เสียงโทthổ + thổ ท่องเที่ยวdu lịch กล้วยทอดchuối chiên ค่อนข้างkhá là ผ้าฝ้ายvải bông ภาคใต้miền Nam เลขคู่số chẵn | เสียงโท -เสียงตรีthổ + trĩ พ่ายแพ้thua, thất bại คู่รักcặp đôi yêu nhau แม่เลี้ยงmẹ kế ท่อน้ำống nước ท่ารถbến xe รีบร้อนvội vàng | เสียงโท -เสียงจัตวาthổ + chặt-ta-wa ผู้หญิงphụ nữ ข้าวเหนียวxôi, gạo nếp หน้าใสda mặt sáng mịn เข้มแข็งmạnh mẽ มุ่งหวังmong mỏi, hướng tới หนี้สินnợ nần |
เสียงตรี -เสียงสามัญtrĩ + ngang ร้อยเรียงxâu chuỗi, sắp xếp น้ำตาnước mắt ไว้ใจtin tưởng คะแนนđiểm số ละลายtan chảy ท้าทายthách thức | เสียงตรี -เสียงเอกtrĩ + ếch ใช้จ่ายchi tiêu เช้าตรู่sáng sớm นิดหน่อยmột chút ทักษะkỹ năng ทั้งหมดtất cả รู้จักquen biết | เสียงตรี -เสียงโทtrĩ + thổ มักง่ายcẩu thả, ẩu น้ำส้มnước cam ร้องไห้khóc ริเริ่มkhởi xướng นับเลขđếm số มะม่วงquả xoài | เสียงตรี -เสียงตรีtrĩ + trĩ ซับซ้อนphức tạp คัดค้านphản đối ไม้เท้าgậy chống ม้าน้ำcá ngựa มิดชิดkín đáo ท้อแท้nản lòng | เสียงตรี -เสียงจัตวาtrĩ + chặt-ta-wa น้ำหวานnước ngọt, siro น้องสาวem gái รักษาchữa trị; giữ gìn ค้าขายbuôn bán เนื้อหมูthịt lợn ล้มเหลวthất bại |
เสียงจัตวา -เสียงสามัญchặt-ta-wa + ngang ฝีมือtay nghề เสียใจbuồn; xin lỗi สัญญาhứa; hợp đồng สามีchồng สิงโตsư tử ไถนาcày ruộng | เสียงจัตวา -เสียงเอกchặt-ta-wa + ếch สามสิบba mươi สาเหตุnguyên nhân สำเร็จthành công ฝาขวดnắp chai ของเถื่อนhàng lậu เข็มกลัดghim cài áo | เสียงจัตวา -เสียงโทchặt-ta-wa + thổ ผีเสื้อcon bướm สามารถcó thể สีม่วงmàu tím หมายเลขsố (hiệu) เห็นชอบtán thành ผมสั้นtóc ngắn | เสียงจัตวา -เสียงตรีchặt-ta-wa + trĩ ขาซ้ายchân trái ฝันร้ายác mộng ฐานะđịa vị, hoàn cảnh เฉาก๊วยthạch đen (sương sáo) ถังน้ำthùng nước ถุงเท้าtất, vớ | เสียงจัตวา -เสียงจัตวาchặt-ta-wa + chặt-ta-wa สีขาวmàu trắng สาวสวยcô gái đẹp ฉายหนังchiếu phim สงสัยnghi ngờ, thắc mắc สูญหายmất, thất lạc หรรษาvui vẻ, hân hoan |
Pom chạy vào phòng, nhìn chằm chằm vào mặt người bạn tên Oi đang cúi mặt ngồi im. Pom nói: “Không điên thì cũng câm.” Oi khóc, cãi lại: “Trời ơi! Nói ngớ ngẩn, điên khùng, chẳng ra gì. Ngồi im là vì buồn ngủ thôi, buồn ngủ mà.”
“Kiến thức thì ai học rồi cũng theo kịp nhau”, chỉ là ai học trước thì biết trước. Có câu ngạn ngữ: “Ở đâu có nỗ lực, ở đó có thành công.” Tôi là một người tin như vậy. Hôm nay tôi học chưa giỏi, nhưng sau này tôi sẽ giỏi hơn nếu tôi chăm chỉ và quyết tâm học ngay từ hôm nay. Một điều có thể khẳng định là trước đây tôi không biết tiếng Thái chút nào, nhưng bây giờ tôi đã biết và nói được. Sau này tôi phải đọc được, viết được và nghe hiểu ngày càng nhiều hơn. Không tin thì cứ chờ xem.
Tính cả ก็ (đọc là ก้อ) và dấu lặp ๆ.
| 5. | เพียง | chỉ, mỗi |
| 6. | ภาษิต | thành ngữ |
| 7. | เช่นนั้น | như thế |
| 8. | ตั้งใจ | quyết tâm |
| 9. | ตั้งแต่ | từ (thời gian) |
| 10. | ยืนยัน | khẳng định; cam đoan |
| 11. | เมื่อก่อน | ngày trước; hồi trước |
| 12. | เดี๋ยวนี้ | bây giờ |
| 13. | เรื่อย ๆ | dần dần, liên tục |
| 14. | กล่าว | nói, phát biểu |
| 15. | กรอบ | khung |
| 1. | จริงใจ | thật lòng |
| 2. | จิ้งจก | thạch sùng |
| 3. | จิงโจ้ | chuột túi |
| 4. | จิ้งจอก | con cáo |
| 5. | จุกจิก | lặt vặt, vặt vãnh |
| 6. | จุบจิบ | (ăn) vặt, (ăn) luôn mồm |
| 7. | เจ็บใจ | tức, ức, cú |
| 8. | เจี๊ยวแจ๊ว | líu lo, ríu rít |
| 9. | จุ้นจ้าน | lớ xớ, chõ mồm |
| 10. | จัดแจง | thu xếp, chuẩn bị |
| 11. | จับจ่าย | chi tiêu |
| 12. | จืดจาง | nhạt nhẽo, phai nhạt |
| 13. | เจือจาง | loãng |
| 14. | จุนเจือ | giúp đỡ, trợ giúp |
| 15. | เจี๊ยวจ๊าว | ầm ĩ, inh ỏi, oai oái |
| 16. | เจิดจ้า | sáng trưng |
| 17. | จู่โจม | đột kích |
| 18. | จาบจ้วง | xúc phạm |
| 19. | จักจั่น | ve sầu |
| 20. | จู้จี้ | mè nheo; ca cẩm; cầu kỳ |
| 21. | จู่จี๋ | thủ thỉ |
| 22. | จำเจ | nhàm chán |
| 23. | จับจอง | chiếm |
| 24. | จะแจ้ง | rõ ràng, hiển nhiên |
| 25. | จอแจ | đông đúc, ồn ào |
| 26. | จ๊อกแจ๊ก | ồn ã; râm ran |
| 27. | จับเจ่า | buồn bã, rầu rĩ |
| 28. | เจนจัด | thành thạo, sành sỏi |
| 29. | โจษจัน | bàn tán xôn xao, đồn ầm |
| 30. | จดจ่อ | chăm chú, tập trung |
| 31. | เจียมเจี้ยม | ngượng ngùng, bẽn lẽn |
| 32. | จั๊กจี้ | nhột, buồn (tickle) |
| 33. | จิตใจ | lòng dạ, tâm lòng; tinh thần |
| 34. | โจ่งแจ้ง | công khai, trắng trợn; giữa thanh thiên bạch nhật |
| 35. | แจกแจง | diễn giải |
| 1. | ฉุนเฉียว | hay cáu, bực bội |
| 2. | ฉูดฉาด | loè loẹt |
| 3. | เฉอะแฉะ | lầy lội |
| 4. | ฉาดฉาน | rành rọt, hùng hồn |
| 5. | ฉู่ฉี่ | món canh sột sệt |
| 6. | โฉ่งฉ่าง | ồn ào, oang oang, thô lỗ |
| 7. | ฉกฉวย | cướp, giật |
| 8. | ฉกชิง | cướp giật |
| 9. | ฉาบฉวย | qua quýt, qua loa |
| 10. | ฉุกเฉิน | khẩn cấp |
| 11. | ฉ้อฉล | biển thủ; tham ô; bịp bợm |
| 12. | ฉำฉา | gỗ thông; gỗ ván thùng |
| 13. | เฉไฉ | lảng sang chuyện khác, nói tránh |
| 14. | ฉาวโฉ่ | (hàm ý xấu) ai cũng biết, đồn ầm |
| 15. | ฉอดๆ | (cãi, chửi, đối đáp) chan chát |
| 16. | เฉิดฉาย | nguy nga, tráng lệ, lộng lẫy |
| 17. | โฉดเฉา | ngu dại, khờ khạo |
| 18. | โฉมฉาย | dáng vẻ tươi đẹp |
| 19. | เฉลียวฉลาด | thông minh lanh lợi |
| 20. | เชื่องช้า | chậm chạp, lề mề |
| 21. | เชี่ยวชาญ | thành thạo, thông thạo |
| 22. | ชอกช้ำ | thâm tím, bầm tím |
| 23. | ชุ่มชื้น | ẩm ướt |
| 24. | ชุ่มชื่น | tươi tỉnh |
| 25. | ชื่นชม | khen ngợi, ca ngợi |
| 26. | ชมเชย | ca ngợi, khen ngợi, hoan nghênh; (giải) khuyến khích |
| 27. | โชกโชน | dày dạn kinh nghiệm |
| 28. | ชิงชัง | ghét bỏ |
| 29. | ชื่นชอบ | yêu thích |
| 30. | ชดใช้ | đền bù, bồi thường |
| 31. | ชั้นเชิง | mánh lới, mánh khoé |
| 32. | เชิดชู | đề cao |
| 33. | ชดช้อย | mềm mại, yêu kiều, duyên dáng |
| 34. | ช่วงชิง | giành giật, tranh giành |
| 35. | ชวนชม | (hoa) sứ |
| 36. | ชักชวน | rủ rê, lôi kéo |
| 37. | เชิญชวน | mời chào |
| 38. | ช้อนชา | thìa cà phê |
| 39. | ชั่วช้า | bỉ ổi, xấu xa |
| 40. | ชุ่มฉ่ำ | mát rượi |
| 41. | เฉื่อยชา | lề mề, trì trệ |
| 42. | เชือนแช | la cà |
| 43. | เชื้อเชิญ | mời mọc |
| 44. | ชุกชุม | nhung nhúc, nhiều |
| 45. | ชูชีพ | vật cứu sinh |
| 46. | เชื้อชาติ | dân tộc, chủng tộc |
| 47. | ชิงช้า | xích đu |
| 1. | ฤกษ์ | (เริก) | giờ lành, giờ tốt |
| 2. | ฤคเวท | (รึก-คะ-เวด) | tên một loại kinh/ giáo lý |
| 3. | ฤชา | (รึ-ชา) | lệ phí |
| 4. | ฤดี | (รึ-ดี) | sự hân hoan, hân hạnh, yêu mến, tâm lòng |
| 5. | ฤดู | (รึ-ดู) | mùa |
| 6. | ฤทัย | (รึ-ไท) | tâm, lòng |
| 7. | ฤๅษี/ฤาษี | (รึ-สี/รือ-สี) | ẩn sĩ, nhà tu hành |
| 8. | ฤทธิ์ | (ริด) | phép thần thông, phép lạ |
| 1. | พฤกษ์ | (พรึก) | cây cối, thực vật |
| 2. | พฤกษา | (พรึก-สา) | cây cối, thực vật |
| 3. | พฤกษชาติ | (พรึก-สะ-ชาด) | cây cối, thực vật |
| 4. | พฤฒ | (พรึด) | lão |
| 5. | พฤฒาจารย์ | (พรึด-ทา-จาน) | lão sư, lão tu sĩ |
| 6. | พฤทธิ์ | (พรึด) | sự thịnh vượng, phồn vinh |
| 7. | พฤติ | (พรึด) | hành vi, hành động |
| 8. | พฤติกรรม | (พรึด-ติ-กำ) | hành vi, hành động |
| 9. | ประพฤติ | (ประ-พรึด) | hành vi, hành động, lối cư xử |
| 10. | พฤหัสบดี | (พรึ-หัด-สะ-บอ-ดี) | thứ 5 |
| 11. | พฤษภาคม | (พรึด-สะ-พา-คม) | tháng 5 |
| 12. | พฤศจิกายน | (พรึด-สะ-จิ-กา-ยน) | tháng 11 |
| 1. | นฤ | (นะ-รึ) | nhân, người |
| 2. | นฤบาล | (นะ-รึ-บาน) | quốc vương |
| 3. | นฤมิต | (นะ-รึ-มิด) | sáng tạo, tạo ra |
| 4. | นฤมล | (นะ-รึ-มน) | trong sáng, trong trắng, trong sạch |
| 5. | นฤคหิต | (นะ-รึ-คะ-หิด) | dấu o viết trên nguyên âm |
| 1. | คฤหบดี | (คะ-รึ-หะ-บอ-ดี) | phú ông |
| 2. | คฤหัสถ์ | (คะ-รึ-หัด) | người trần, giới trần tục |
| 3. | คฤหาสน์ | (คะ-รึ-หาด) | dinh thự |
| 1. | มฤตยู | (มะ-รึด-ตะ-ยู) | sự tử vong, tử thần, sao Diêm vương |
| 2. | มฤค | (มะ-รึก) | hươu, nai, trâu (gia súc lớn) |
| 3. | มฤคทายวัน | (มะ-รึก-คะ-ทา-ยะ-วัน) | vườn Lộc Uyển (vườn nai) |
| 4. | มฤดก = มรดก | (มะ-รึ-ดก) = (มอ-ระ-ดก) | di sản |
| 1. | หฤทัย | (หะ-รึ-ไท) | tâm, trái tim, tâm lòng |
| 2. | หฤโหด | (หะ-รึ-โหด) | độc ác, tàn nhẫn, vô nhân |
| 1. | กฤช | (กริด) | dao nhọn hai lưỡi |
| 2. | กฤษฎีกา | (กริด-สะ-ดี-กา) | sắc luật, sắc lệnh |
| 3. | กฤษฎา | (กริด-สะ-ดา) | đã làm (adj) |
| 4. | กฤษณา | (กริด-สะ-หนา) | trầm, trầm hương |
| 5. | กฤติยา | (กริด-ติ-ยา) | duyên, ma lực |
| 6. | วิกฤต | (วิ-กริด) | khủng hoảng |
| 1. | ทฤษฎี | (ทริด-สะ-ดี) | lý thuyết |
| 1. | ตฤณ | (ตริน) | thảo, cỏ |
| 2. | ตฤณชาติ | (ตริน-นะ-ชาด) | các loài cỏ |
| 3. | ตฤษณา | (ตริด-สะ-หนา) | nhu cầu |
| 1. | ปฤจฉา | (ปริด-ฉา) | câu nghi vấn |
| 2. | ปฤษฎางค์ | (ปริด-สะ-ดาง) | lưng, phía sau (từ Hoàng gia). |
| 1. | สฤษฎ์ | (สฺริด/ สะ-หริด) | việc thiết lập, kiến tạo |
| 1. | ศฤงคาร | (สริง-คาน/ สะ-หริง-คาน) | tỉ thiếp, sự gợi cảm |
| อมฤต | (อะ-มะ-ริด/ อำ-มะ-ริด/ อำ-มะ-รึด) | nước phép, vật thần |
| 1. | * บัณฑิต | (บัน-ดิด) | ผู้มีความรู้ học giả, trí thức, tú tài, cử nhân |
| 2. | * บัณฑิตย์ | (บัน-ดิด) | ความรู้ sự am hiểu, sự học hỏi |
| 3. | บัณเฑาะก์ | (บัน-เดาะ) | กะเทย người lưỡng tính, ái nam ái nữ |
| 4. | * บัณเฑาะว์ | (บัน-เดาะ) | กลองชนิดหนึ่ง trống bỏi (dùng trong nghi lễ) |
| 5. | บัณฑุ | (บัน-ดุ) | สีเหลืองอ่อน màu vàng nhạt |
| 6. | * มณฑป | (มน-ดบ) | công trình kiến trúc hình vuông, có 4 vòm, mái tháp |
| 1. | มณฑูก | (มน-ทูก) | กบ ếch |
| 2. | * มัณฑนา | (มัน-ทะ-นา) | เครื่องประดับ đồ trang trí |
| 1. | * มณฑา | (มน-ทา) | ต้นไม้ชนิดหนึ่งมีดอกหอม một loài cây có hoa thơm |
| 2. | * มณฑล | (มน-ทน) | บริเวณ vùng, khu vực |
| 3. | * มณเฑียร | (มน-เทียน) | điện, cung điện, hoàng cung |
| 4. | บัณฑูร | (บัน-ทูน) | คำสั่ง lệnh |
| 5. | บัณฑร | (บัน-ทอน) | สีขาวเหลือง màu trắng ngà |
| 6. | * จัณฑาล | (จัน-ทาน) | ต่ำช้า thấp kém, thấp hèn |