Mục lục nhanh
Chạm vào từng bài để chuyển ngay đến phần cần dạy.
Bài 1 · บทที่ 1: อักษรไทย
Chữ cái tiếng Thái
Nhìn toàn bộ 44 chữ
Bảng chi tiết
| STT | Chữ | Tên chữ cái | Nghĩa gợi nhớ | Âm đầu |
|---|
Bài 2 · บทที่ 2: พยัญชนะ
Phụ âm tiếng Thái: 44 chữ – 21 âm.
21 nhóm âm phụ âm
Tập viết những chữ cái gần giống nhau
Dùng phần này để luyện nhận dạng hình chữ trước khi viết.
Bài 3 · บทที่ 3: สระ และ ตำแหน่งของสระ
Nguyên âm và vị trí của nguyên âm · 32 nguyên âm.
Nguyên âm ngắn – nguyên âm dài
Nguyên âm đặc biệt
| STT | Dạng viết | Cách đọc trong tài liệu | Ký hiệu âm |
|---|
Vị trí của nguyên âm
Bài tập 1 · Tập đọc
Chạm vào từ để trình duyệt thử đọc bằng giọng tiếng Thái (nếu thiết bị có giọng Thai).
Bài tập 2 · Tập viết và tập đọc
Bài 4 · บทที่ 4: ตัวสะกด
Phụ âm cuối trong tiếng Thái · มาตราตัวสะกด (hệ thống phụ âm cuối).
8 nhóm phụ âm cuối
Ví dụ ghép vần theo từng nhóm
Chạm vào từ để thử nghe phát âm bằng giọng tiếng Thái trên thiết bị.
Bài tập 1 · Phân loại từ theo phụ âm cuối
Bài tập 2 · Nhận diện nhóm แม่กด /t/
Chọn tất cả từ có âm cuối /t/, sau đó bấm “Chấm bài”.
Bài 5 · บทที่ 5: การเปลี่ยนรูปสระ
Sự thay đổi hình dạng của nguyên âm khi ghép với phụ âm cuối.
Bài tập 1 · Ghép vần đúng
Nhập từ hoàn chỉnh vào ô bên phải.
Bài tập 2 · Tìm từ có nguyên âm biến hình / lược hình
Chọn những từ thuộc các quy tắc vừa học.
Bài 6 · บทที่ 6: วรรณยุกต์
Thanh điệu tiếng Thái · 5 thanh và 4 dấu thanh.
5 thanh · 4 dấu
Phân loại đường cao độ
Cách ghép vần trong tiếng Thái
Ví dụ 4 kiểu cấu tạo âm tiết
Bài tập · Phân tích thành phần của từ
Điền phụ âm đầu, nguyên âm, phụ âm cuối và dấu thanh. Có thể để “—” nếu không có.
Quiz nhanh · Nhận diện dấu thanh
Bài 7 · บทที่ 7: อักษร 3 หมู่ (ไตรยางศ์)
Ba nhóm phụ âm tiếng Thái: trung – cao – thấp. Đây là nền tảng để xác định thanh điệu khi đọc.
Ba nhóm phụ âm
Phụ âm thấp đôi và phụ âm cao tương ứng
Mẹo nhớ theo tài liệu
Bài tập 1 · Tập viết 3 nhóm
Bài tập 2 · Luyện đọc theo nhóm
Chạm vào từng âm/từ để Safari thử đọc bằng giọng tiếng Thái.
Bài tập 3 · Tập đọc từ
Bài tập 4 · Tập đọc câu
Đọc thường xuyên rồi sẽ giỏi.
Quiz · Chữ này thuộc nhóm nào?
Bài 8 · บทที่ 8: การผันเสียงวรรณยุกต์ตามอักษร 3 หมู่ สำหรับคำที่ไม่มีตัวสะกด
Cách thay đổi thanh điệu với 3 nhóm phụ âm · đối với từ không có phụ âm cuối.
1. อักษรกลาง · Phụ âm trung
| Kiểu | สามัญ trung | เอก thấp | โท rơi | ตรี cao | จัตวา lên |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung + nguyên âm ngắn | — | จะ | จ้ะ | จ๊ะ | — |
| Trung + nguyên âm dài | กา | ก่า | ก้า | ก๊า | ก๋า |
Luyện đọc · phụ âm trung
2. อักษรสูง · Phụ âm cao
| Kiểu | สามัญ | เอก | โท | ตรี | จัตวา |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao + nguyên âm ngắn | — | ขะ | — | — | — |
| Cao + nguyên âm dài | — | ข่า | ข้า | — | ขา |
Luyện đọc · phụ âm cao
3. อักษรต่ำ · Phụ âm thấp
| Kiểu | สามัญ | เอก | โท | ตรี | จัตวา |
|---|---|---|---|---|---|
| Thấp + nguyên âm ngắn | — | — | ค่ะ | คะ | — |
| Thấp + nguyên âm dài | คา | — | ค่า | ค้า | — |
Luyện đọc · phụ âm thấp
Phụ âm thấp đôi + phụ âm cao tương ứng → đủ 5 thanh
Kết hợp cặp phụ âm thấp đôi và phụ âm cao cùng âm đầu có thể tạo đủ năm thanh. Một số ví dụ trong tài liệu chỉ dùng để luyện thanh và có thể không mang nghĩa.
Bài tập · Nhận diện thanh đọc
Bài 9 · บทที่ 9: การผันเสียงวรรณยุกต์ตามอักษร 3 หมู่ สำหรับคำที่มีตัวสะกด
Cách thay đổi thanh điệu với 3 nhóm phụ âm · đối với từ có phụ âm cuối.
1. อักษรกลาง · Phụ âm trung + phụ âm cuối
| Kiểu | สามัญ trung | เอก thấp | โท rơi | ตรี cao | จัตวา lên |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung + สระ + ง/น/ม/ย/ว | ปิง แบน | ปิ่ง แบ่น | ปิ้ง แบ้น | ปิ๊ง แบ๊น | ปิ๋ง แบ๋น |
| Trung + สระ + ก/ด/บ | — | เด็ก · กับ กัด · แบก · แบบ | — | กั๊ก · กิ๊ก | — |
Bài tập 1 · Luyện 5 thanh với phụ âm trung
Từ có âm cuối tắc trong các trang bài tập
2. อักษรสูง · Phụ âm cao + phụ âm cuối
| Kiểu | สามัญ | เอก | โท | ตรี | จัตวา |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao + สระ + ง/น/ม/ย/ว | — | สั่น เฉี่ยว | สั้น เฉี้ยว | — | สัน เฉียว |
| Cao + สระ + ก/ด/บ | — | ขด · ขบ เห็ด · เห็บ แฝก · แฝด | — | — | — |
Bài tập 2 · Luyện đọc phụ âm cao
Từ luyện đọc có âm cuối tắc
3. อักษรต่ำ · Phụ âm thấp + phụ âm cuối
| Kiểu | สามัญ | เอก | โท | ตรี | จัตวา |
|---|---|---|---|---|---|
| Thấp + สระ + ง/น/ม/ย/ว | ชัง ทาย | — | ชั่ง ท่าย | ชั้ง ท้าย | — |
| Thấp + nguyên âm ngắn + ก/ด/บ | — | — | — | รัก · ลบ พุธ · เล็ก | — |
| Thấp + nguyên âm dài + ก/ด/บ | — | — | ราก · โลก พูด · เลข | — | — |
Bài tập 3 · Luyện đọc phụ âm thấp
Âm cuối chết · nguyên âm ngắn
Âm cuối chết · nguyên âm dài
Phụ âm thấp đôi + phụ âm cao tương ứng → đủ 5 thanh
Phần cuối bài tiếp tục ghép các cặp phụ âm thấp đôi và phụ âm cao có cùng âm đầu. Một số dạng chỉ dùng để luyện quy tắc thanh và có thể không mang nghĩa.
Bài tập 4 · Tập đọc đoạn văn
Từ vựng trong đoạn
vì thế, vì vậy
nên
luyện tập
phát âm
đúng
rõ ràng
thể hiện nghĩa, ý
nữa, lại
giống nhau, khớp nhau
mà còn, lại còn
thể hiện
nhân cách, cá tính · บุก-คะ-ลิก-กะ-พาบ
Quiz · Xác định thanh đọc của từ có phụ âm cuối
Bài 10 · บทที่ 10: อักษรนำ
Phụ âm dẫn · trường hợp hai phụ âm đầu cùng kết hợp với một nguyên âm.
Nếu ห đứng trước phụ âm thấp đơn, chữ sau lấy quy tắc thanh của ห. Đây là nhóm xuất hiện rất nhiều.
Chỉ có 4 từ cơ bản trong tài liệu. อ đứng trước ย và phát âm theo mẫu tương tự ห นำ.
Phụ âm cao dẫn trước phụ âm thấp đơn: âm tiết đầu đọc gần อะ, âm tiết sau nhận hiệu ứng thanh như có ห นำ.
Phụ âm trung dẫn: âm tiết đầu đọc gần อะ; âm tiết sau có quy tắc tương tự khi có ห dẫn.
Phụ âm thấp dẫn: âm tiết đầu đọc gần อะ, âm tiết sau đọc theo quy tắc bình thường.
1. ห นำ · Nhóm từ quan trọng
Danh sách dưới đây bám theo các trang 47–48 bạn gửi. Chạm vào từ để thử nghe phát âm trên thiết bị.
2. อ นำ · 4 từ cần thuộc
3. Phụ âm cao dẫn · ข ฉ ถ ผ ฝ ส
4. Phụ âm trung dẫn · ก จ ด ต ป
5. Phụ âm thấp dẫn · ค ช ธ พ
Bài tập 1 · Viết 3 từ cho mỗi kiểu phụ âm dẫn
Bài tập 2 · Viết cách đọc
Nhập cách tách âm tiết, sau đó bấm kiểm tra. Có thể dùng dấu “-” giữa hai âm tiết.
Bài tập 3 · Tìm từ có phụ âm dẫn trong bài thơ
พบขบวนเต็มถนน ชอบผจญอันตราย
ชายชราแสนขยัน หมีหมันชวนสหาย
ขยายพันธุ์ปลาสวย คำทั้งหลายคืออักษรนำ
Hãy tự gạch dưới các từ nghi là อักษรนำ, rồi bấm “Hiện gợi ý” để so sánh.
Quiz · Nhận diện kiểu phụ âm dẫn
Bài 11 · บทที่ 11: อักษรควบ
Phụ âm kép · hai phụ âm đầu đứng cạnh nhau ở đầu âm tiết và cùng dùng một nguyên âm.
Hai phụ âm cùng được phát âm trong một âm tiết. Phụ âm thứ hai thường là ร ล ว.
Viết hai phụ âm nhưng khi đọc có thể chỉ đọc chữ đầu, hoặc tổ hợp đổi sang một âm khác.
1. อักษรควบแท้ · Phụ âm kép thật
Ba phụ âm đứng sau thường gặp là ร · ล · ว. Chạm vào ví dụ để nghe thử.
Kho từ luyện đọc phụ âm kép thật
2. อักษรควบไม่แท้ · Phụ âm kép giả
| Nhóm | Cách đọc | Ví dụ | Ghi nhớ |
|---|---|---|---|
| จร | đọc gần như จ | จริง · จริงใจ · ความจริง · ข้อเท็จจริง | Chữ ร không bật thành một phụ âm kép riêng. |
| ศร | đọc gần như ศ | ศรี · เศร้า · ศรัทธา · เศรษฐกิจ · ศักดิ์ศรี | Nhìn thấy ศร không đọc /sr/ như phụ âm kép thật. |
| สร | đọc gần như ส | สระผม · แสร้ง · เสร็จ · เสริม · สร้าง · ส่งเสริม · สร้อย | Rất hay gặp trong từ thông dụng. |
| ทร | phần lớn đổi thành âm /ซ/ | ทราบ · ทราย · ทรุด · ทรวดทรง · แทรก · แทรกแซง · พุทรา · นกอินทรี | Một số từ ngoại lệ vẫn tách/đọc ทร, như อินทรา · จันทรา · สุนทรี · สุนทรียภาพ. |
Bài tập 1 · Phân biệt kép thật / kép giả
Bài tập 2 · Viết cách đọc của phụ âm kép giả
Nhập cách đọc/tách âm tiết gần đúng theo mẫu trong tài liệu, rồi bấm kiểm tra.
Bài tập 3 · Điền từ có phụ âm kép vào thành ngữ
Bài 12 · บทที่ 12: คำอ่าน ทร เป็นเสียง ซ
Những từ có ทร được đọc thành âm ซ. Chạm vào từ để nghe phát âm nếu thiết bị hỗ trợ giọng Thái.
Ví dụ câu trong tài liệu
Bài tập 1 · Điền từ thích hợp
Ngân hàng từ: จริง · สร้อย · เศรษฐี · สร้าง · อินทรี · ทรัพย์ · ทรุดโทรม · ฉะเชิงเทรา
Bài tập nhanh · ทร đọcเป็นเสียง ซ hay không?
Bài 13 · บทที่ 13: การใช้สระ ใ- และ ไ-
Phần bài tập nhìn thấy ở trang 72 bạn gửi: chọn ใ- hoặc ไ- để hoàn chỉnh từ/câu.
Bài tập chọn ใ หรือ ไ
Bài 14 · บทที่ 14: การอ่าน ร หัน
Cách đọc những từ có รร (ร หัน) theo các mẫu trong tài liệu.
Không có phụ âm cuối theo sau
Ví dụ: บรร → บัน · กรร → กัน · จรร → จัน · หรร → หัน.
Có phụ âm cuối theo sau
Âm sau รร làm phụ âm cuối của âm tiết, ví dụ วรรณ → วัน, ธรรม → ทำ, กรรม → กำ.
Từ nhiều âm tiết
Khi phụ âm sau รร còn mở đầu âm tiết kế tiếp, thường có âm nối /a/ theo cách đọc trong tài liệu.
Từ mẫu và cách đọc
Bài tập 1 · Viết cách đọc
Bài tập 2 · Điền từ đúng theo cách đọc
Bài 15 · บทที่ 15: คำที่ใช้ “บัน” และ “บรร”
Phân biệt các từ viết với บัน và บรร. Chạm vào từ để nghe thử phát âm.
Nhóm dùng บัน
Trong tài liệu có 5 từ trọng tâm cần nhớ.
Nhóm dùng บรร
Nhóm này xuất hiện trong nhiều từ gốc Pali–Sanskrit và từ học thuật.
Từ vựng trọng tâm
Ví dụ câu
Bài tập 1 · Chọn บัน hay บรร
Bài tập 2 · Điền từ thích hợp vào câu
Bài 16 · บทที่ 16: เครื่องหมาย
Các dấu và ký hiệu thường gặp trong tiếng Thái, theo các trang bạn gửi.
์ · ทัณฑฆาต
Dấu đặt trên chữ cái không phát âm. Chữ mang dấu này được gọi là ตัวการันต์.
ๆ · ไม้ยมก
Dùng để lặp lại từ hoặc cụm từ đã viết trước đó.
ฯ · ไปยาลน้อย
Dùng để rút gọn từ hoặc cụm từ quen thuộc; khi đọc vẫn đọc đầy đủ.
ฯลฯ · ไปยาลใหญ่
Dùng với nghĩa “v.v.”, chỉ còn nhiều nội dung tương tự phía sau.
Một số dấu câu khác
Bài tập 1 · Chọn từ viết đúng
Bài tập 2 · Điền từ vào câu
Bài tập 3 · Viết cách đọc của dấu và ký hiệu
Bài tập 4 · Điền dấu câu thích hợp
Ví dụ từ tiếng Anh có dấu การันต์
Bài tập nhanh · Nhận diện ký hiệu
Luyện tập tương tác
Luyện nhận mặt chữ. Mỗi lần bấm “Câu khác”, hệ thống tạo câu mới.
Tập viết 44 chữ cái
Khi in trang HTML này, phần ô luyện viết vẫn được giữ lại.