HSK 2 · Bài 15 · Tổng hợp HSK 2
HSK 2 测验
Kiểm tra HSK 2
Bài kiểm tra tổng hợp cuối HSK 2 với câu hỏi rút từ các bài đã học.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về tổng hợp hsk 2.
- Áp dụng 欢迎 và 2-06.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
欢迎
huān yíng
to welcome; welcome
Ví dụ trong bài
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
欢
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
欢迎
欢迎大家来我们学校!Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
中国有十四亿人口。
zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu
China has 1.4 billion people.
2-06
中国有十四亿人口。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
中国有十四亿人口。
zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu
China has 1.4 billion people.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
中国有十四亿人口。
zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu
China has 1.4 billion people.
出门以前,别忘了关灯。
chū mén yǐ qián bié wàng le guān dēng
Before going out, don't forget to turn off the light.
作业写完了交给老师。
zuò yè xiě wán le jiāo gěi lǎo shī
Hand in your homework when finished.
地铁站里人很多。
dì tiě zhàn lǐ rén hěn duō
The subway station is crowded.
面条儿很好吃,我吃饱了。
miàn tiáor hěn hǎo chī wǒ chī bǎo le
The noodles were tasty; I'm full.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
Trọng tâm: 欢迎
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
欢迎大家来我们学校
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
中国有十四亿人口
zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu
China has 1.4 billion people.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
出门以前别忘了关灯
chū mén yǐ qián bié wàng le guān dēng
Before going out, don't forget to turn off the light.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“欢迎” (huān yíng) nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“大家” (dà jiā) nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“来” (lái) nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“我们” (wǒ men) nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“学校” (xué xiào) nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“中国” (zhōng guó) nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngCâu “欢迎大家来我们学校!” có nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngCâu “中国有十四亿人口。” có nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngCâu “出门以前,别忘了关灯。” có nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngCâu “作业写完了交给老师。” có nghĩa là gì?
“欢迎” (huān yíng) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Tổng hợp HSK 2
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
中国有十四亿人口。
zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu
China has 1.4 billion people.
出门以前,别忘了关灯。
chū mén yǐ qián bié wàng le guān dēng
Before going out, don't forget to turn off the light.
作业写完了交给老师。
zuò yè xiě wán le jiāo gěi lǎo shī
Hand in your homework when finished.
地铁站里人很多。
dì tiě zhàn lǐ rén hěn duō
The subway station is crowded.
面条儿很好吃,我吃饱了。
miàn tiáor hěn hǎo chī wǒ chī bǎo le
The noodles were tasty; I'm full.