悦YueYue 汉语
Trang chủ › Lộ trình › HSK 1

一级

HSK 1 · Chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm và thời gian.

15 bài học · Từ vựng · Ngữ pháp · Nghe · Nói · Đọc · Viết

15 bàiAudio trong bàiCó theo dõi tiến độ

Tiến độ của bạn

0 / 15 bài đã hoàn thành · 0%

  1. Chào AI Tiểu Ngữ!AI小语, 你好!Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  2. Tôi tên là Lý Văn我叫 李文Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  3. Tôi là người Trung Quốc!我是 中国人 !Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  4. Tôi có hai đứa con我有 两个孩子Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  5. Hôm nay tôi nghỉ今天 我休息Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  6. Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?你的手机号是 多少?Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  7. Tôi tan làm lúc sáu giờ rưỡi tối我晚上 六点半 下班Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  8. Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện我爸爸也 在医院工作Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  9. Tôi sẽ học ở trường vào sáng mai我明天上午 在学校学习Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  10. Táo ở đây thật rẻ这儿的苹果 真便宜 !Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  11. Tôi đang học đại học我读 大学呢Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  12. Hôm qua trời có tuyết昨天 下雪了Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  13. Cho tôi một cốc trà请给我一杯 茶Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  14. Tôi đã xem một bộ phim我看了 一个电影Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài
  15. Gặp nhau ở sân bay Đại Hưng大兴 机场见!Từ vựng • Ngữ pháp • Hội thoạiHọc bài