HSK 1 · Bài 4 · Số đếm
这本书一百块钱。
HSK 1 · Số đếm
Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề số đếm, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về số đếm.
- Áp dụng 百 và 块.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
这
zhè
(pronoun) this; these; (bound form) this; the (followed by a noun)
Ví dụ trong bài
这本书一百块钱。
zhè běn shū yì bǎi kuài qián
This book is one hundred yuan.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
这
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
百
这本书一百块钱。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
这本书一百块钱。
zhè běn shū yì bǎi kuài qián
This book is one hundred yuan.
弟弟六岁,妹妹三岁。
dì di liù suì mèi mei sān suì
Little brother is six, little sister is three.
块
弟弟六岁,妹妹三岁。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
这本书一百块钱。
zhè běn shū yì bǎi kuài qián
This book is one hundred yuan.
弟弟六岁,妹妹三岁。
dì di liù suì mèi mei sān suì
Little brother is six, little sister is three.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
这本书一百块钱。
zhè běn shū yì bǎi kuài qián
This book is one hundred yuan.
弟弟六岁,妹妹三岁。
dì di liù suì mèi mei sān suì
Little brother is six, little sister is three.
南边比北边热。
nán bian bǐ běi biān rè
The south is hotter than the north.
现在几点?
xiàn zài jǐ diǎn
What time is it now?
现在是上午九点半。
xiàn zài shì shàng wǔ jiǔ diǎn bàn
It is half past nine in the morning.
今天是星期几?
jīn tiān shì xīng qī jǐ
What day is it today?
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
这本书一百块钱。
zhè běn shū yì bǎi kuài qián
This book is one hundred yuan.
Trọng tâm: 百
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
这本书一百块钱
zhè běn shū yì bǎi kuài qián
This book is one hundred yuan.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
弟弟六岁妹妹三岁
dì di liù suì mèi mei sān suì
Little brother is six, little sister is three.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
南边比北边热
nán bian bǐ běi biān rè
The south is hotter than the north.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“这” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
这本书一百块钱
zhè běn shū yì bǎi kuài qián
This book is one hundred yuan.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 这.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: (pronoun) this; these; (bound form) this; the (followed by a noun)
“这” (zhè) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Số đếm
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
这本书一百块钱。
zhè běn shū yì bǎi kuài qián
This book is one hundred yuan.
弟弟六岁,妹妹三岁。
dì di liù suì mèi mei sān suì
Little brother is six, little sister is three.
南边比北边热。
nán bian bǐ běi biān rè
The south is hotter than the north.
现在几点?
xiàn zài jǐ diǎn
What time is it now?
现在是上午九点半。
xiàn zài shì shàng wǔ jiǔ diǎn bàn
It is half past nine in the morning.
今天是星期几?
jīn tiān shì xīng qī jǐ
What day is it today?