HSK 1 · Bài 4 · Bài học về câu "有", số từ/lượng từ và hỏi đáp tuổi tác
Bài 4: 我有 两个孩子
Tôi có hai đứa con
- "有"字句(1)— 我有两个孩子Câu chữ "有" — nói về việc sở hữu, có cái gì/ai
- A……,B呢?Mẫu hỏi lại "còn... thì sao?"
- 数词、量词Số từ và lượng từ, đặc biệt phân biệt "两" và "二"
- 年龄问答Cách hỏi và trả lời về tuổi tác
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
有
yǒu
Có
Ví dụ trong bài
他有女朋友。你有法国同学吗?
Anh ấy có bạn gái. Bạn có bạn học người Pháp không?
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
有
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
"有"字句(1):Câu chữ "有" — sự sở hữu
"有"字句(1):Câu chữ "有""有" trong bài này biểu thị sự sở hữu (có). Thể phủ định là "没" hoặc "没有".
她有二十个学生。 她有一个姐姐。 我没/没有姐姐。
Tā yǒu èrshí gè xuésheng. Tā yǒu yí gè jiějie. Wǒ méi/méiyǒu jiějie.
"有" trong bài này biểu thị sự sở hữu (có). Thể phủ định là "没" hoặc "没有".
她有二十个学生。 她有一个姐姐。 我没/没有姐姐。
Tā yǒu èrshí gè xuésheng. Tā yǒu yí gè jiějie. Wǒ méi/méiyǒu jiějie.
"有" trong bài này biểu thị sự sở hữu (có). Thể phủ định là "没" hoặc "没有".
数字的表达:"两" và "二"
数字的表达:"两" và "二"Khi đếm số lượng trước lượng từ, dùng "两" thay vì "二" (ví dụ: 两个, không nói "二个"). "二" dùng khi đọc số độc lập hoặc số thứ tự (ví dụ: 十二, 二十).
两个孩子(不说"二个孩子") 两口人
liǎng gè háizi (không nói "èr gè háizi") liǎng kǒu rén
Khi đếm số lượng trước lượng từ, dùng "两" thay vì "二" (ví dụ: 两个, không nói "二个"). "二" dùng khi đọc số độc lập hoặc số thứ tự (ví dụ: 十二, 二十).
两个孩子(不说"二个孩子") 两口人
liǎng gè háizi (không nói "èr gè háizi") liǎng kǒu rén
Khi đếm số lượng trước lượng từ, dùng "两" thay vì "二" (ví dụ: 两个, không nói "二个"). "二" dùng khi đọc số độc lập hoặc số thứ tự (ví dụ: 十二, 二十).
语气助词"呢"(1):Mẫu câu A……,B呢?
语气助词"呢"(1):Mẫu câu A……,B呢?"呢" đặt cuối câu, dùng để hỏi lại về điều vừa nhắc đến ở phía trước — tương đương "còn... thì sao?".
我有两个哥哥,你呢? 我叫白家月,你呢? 我是中国人,你呢?
Wǒ yǒu liǎng gè gēge, nǐ ne? Wǒ jiào Bái Jiāyuè, nǐ ne? Wǒ shì Zhōngguó rén, nǐ ne?
"呢" đặt cuối câu, dùng để hỏi lại về điều vừa nhắc đến ở phía trước — tương đương "còn... thì sao?".
我有两个哥哥,你呢? 我叫白家月,你呢? 我是中国人,你呢?
Wǒ yǒu liǎng gè gēge, nǐ ne? Wǒ jiào Bái Jiāyuè, nǐ ne? Wǒ shì Zhōngguó rén, nǐ ne?
"呢" đặt cuối câu, dùng để hỏi lại về điều vừa nhắc đến ở phía trước — tương đương "còn... thì sao?".
名量词和名量结构:Số từ + Lượng từ + (Danh từ)
名量词和名量结构:Số từ + Lượng từ + (Danh từ)Khi diễn đạt số lượng, số từ trong tiếng Hán thường phải đi kèm lượng từ. Mẫu: Số từ + Lượng từ + (Danh từ).
四口 四口人 两个 两个学生
sì kǒu, sì kǒu rén, liǎng gè, liǎng gè xuésheng
Khi diễn đạt số lượng, số từ trong tiếng Hán thường phải đi kèm lượng từ. Mẫu: Số từ + Lượng từ + (Danh từ).
四口 四口人 两个 两个学生
sì kǒu, sì kǒu rén, liǎng gè, liǎng gè xuésheng
Khi diễn đạt số lượng, số từ trong tiếng Hán thường phải đi kèm lượng từ. Mẫu: Số từ + Lượng từ + (Danh từ).
3 bài khóa
Bài khóa
Mỗi bài khóa có bối cảnh riêng và danh sách từ mới xuất hiện trong bài.
在家里,刘明和王一雪在聊天儿。
At home, Liu Ming and Wang Yixue were chatting.
Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết đang trò chuyện.
刘明:你有多少个中国朋友? 王一雪:我有三个中国朋友。
Liú Míng: Nǐ yǒu duōshao gè Zhōngguó péngyou? Wáng Yīxuě: Wǒ yǒu sān gè Zhōngguó péngyou.
Liu Ming: How many Chinese friends do you have? Wang Yixue: I have three Chinese friends.
Lưu Minh: Bạn có bao nhiêu người bạn Trung Quốc? Vương Nhất Tuyết: Tôi có ba người bạn Trung Quốc.
生词 · Từ mới trong bài
有
yǒu · động từ
have · Có
他有女朋友。你有法国同学吗?
Anh ấy có bạn gái. Bạn có bạn học người Pháp không?
多少
duōshao · đại từ
how many/much · Bao nhiêu
你还有多少钱?你们学校有多少学生?
Bạn còn bao nhiêu tiền? Trường bạn có bao nhiêu học sinh?
个
gè · lượng từ
a general measure word · Cái (lượng từ)
一个 几个 多少个 / 我有一个姐姐。他是一个学生。
Tôi có một chị gái. Anh ấy là một học sinh.
在公司里,王一雪和杨同乐休息时聊天儿。
At the company, Wang Yixue and Yang Tongle were chatting during a break.
Ở công ty, trong giờ nghỉ, Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc trò chuyện.
王一雪:你家有几口人? 杨同乐:我家有四口人:爸爸、妈妈、妹妹和我。你家呢? 王一雪:我家有三口人。 杨同乐:你有哥哥吗? 王一雪:没有,我没有哥哥。
Wáng Yīxuě: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Yáng Tónglè: Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: bàba, māma, mèimei hé wǒ. Nǐ jiā ne? Wáng Yīxuě: Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén. Yáng Tónglè: Nǐ yǒu gēge ma? Wáng Yīxuě: Méiyǒu, wǒ méiyǒu gēge.
Wang Yixue: How many people are in your family? Yang Tongle: There are four: dad, mom, younger sister, and me. What about yours? Wang Yixue: There are three in mine. Yang Tongle: Do you have an older brother? Wang Yixue: No, I don't.
Vương Nhất Tuyết: Nhà bạn có mấy người? Dương Đồng Lạc: Nhà mình có bốn người: bố, mẹ, em gái và mình. Còn nhà bạn thì sao? Vương Nhất Tuyết: Nhà mình có ba người. Dương Đồng Lạc: Bạn có anh trai không? Vương Nhất Tuyết: Không có, mình không có anh trai.
生词 · Từ mới trong bài
哥哥
gēge · danh từ
elder brother · Anh trai
一个哥哥 我的哥哥 我哥哥 / 他是王老师的哥哥。她哥哥很好。
Anh ấy là anh trai của thầy/cô Vương. Anh trai cô ấy rất tốt.
呢
ne · trợ từ
question particle · (trợ từ hỏi lại "còn... thì sao")
我叫陈天中,你呢?我有三个泰国同学,你呢?
Tôi tên là Trần Thiên Trung, còn bạn? Tôi có ba bạn học người Thái Lan, còn bạn?
没有
méiyǒu · động từ
not have · Không có
他还没有女朋友。我没有哥哥。
Anh ấy vẫn chưa có bạn gái. Tôi không có anh trai.
家
jiā · danh từ
family · Nhà, gia đình
你家 我家 他家 她家 / 我家有三口人。她家没有狗。
Nhà tôi có ba người. Nhà cô ấy không có chó.
几
jǐ · đại từ
how many · Mấy
几个 几只 / 他有几个哥哥?你家有几口人?
Anh ấy có mấy anh trai? Nhà bạn có mấy người?
口
kǒu · lượng từ
for family members, knives, etc. · Miệng (lượng từ đếm người trong nhà)
三口人 几口人 / 我家有五口人。你家有几口人?
Nhà tôi có năm người. Nhà bạn có mấy người?
爸爸
bàba · danh từ
father · Bố
我爸爸 好爸爸 想爸爸 / 他是白家月的爸爸。我爸爸的工作很忙。
Đó là bố của Bạch Gia Nguyệt. Công việc của bố tôi rất bận.
妈妈
māma · danh từ
mother · Mẹ
我妈妈 好妈妈 想妈妈 / 他妈妈在法国。我很想妈妈。
Mẹ anh ấy đang ở Pháp. Tôi rất nhớ mẹ.
妹妹
mèimei · danh từ
younger sister · Em gái
我妹妹 一个妹妹 几个妹妹 / 她是我的妹妹。他没有妹妹。
Cô ấy là em gái tôi. Anh ấy không có em gái.
和
hé · liên từ
and · Và
老师和学生们 / 我和她是同学。哥哥和妹妹一起学中文。
Tôi và cô ấy là bạn học. Anh trai và em gái cùng nhau học tiếng Trung.
在街上,王一雪带着儿子偶遇杨同乐。
On the street, Wang Yixue ran into Yang Tongle while she was out with her son.
Trên phố, Vương Nhất Tuyết đang dẫn con trai đi thì tình cờ gặp Dương Đồng Lạc.
杨同乐:这是你儿子吗?他今年多大了? 王一雪:对,我有两个孩子——一个儿子,一个女儿。他五岁,女儿今年十二岁。
Yáng Tónglè: Zhè shì nǐ érzi ma? Tā jīnnián duō dà le? Wáng Yīxuě: Duì, wǒ yǒu liǎng gè háizi — yí gè érzi, yí gè nǚ'ér. Tā wǔ suì, nǚ'ér jīnnián shí'èr suì.
Yang Tongle: Is this your son? How old is he this year? Wang Yixue: Yes, I have two children — a son and a daughter. He's five, and my daughter is twelve.
Dương Đồng Lạc: Đây là con trai bạn à? Năm nay cháu mấy tuổi rồi? Vương Nhất Tuyết: Đúng vậy, mình có hai đứa con — một trai một gái. Cháu trai năm tuổi, còn con gái năm nay mười hai tuổi.
生词 · Từ mới trong bài
儿子
érzi · danh từ
son · Con trai
我儿子 一个儿子 几个儿子 / 他是李老师的儿子。他是家里的第一个儿子。
Anh ấy là con trai của thầy/cô Lý. Cậu ấy là con trai đầu trong nhà.
孩子
háizi · danh từ
children · Con cái, trẻ con
我们都是她的孩子。他还是一个孩子。
Chúng tôi đều là con của bà ấy. Cậu ấy vẫn còn là một đứa trẻ.
女儿
nǚ'ér · danh từ
daughter · Con gái
我女儿 一个女儿 几个女儿 / 她喜欢女儿。她是家里的第二个女儿。
Bà ấy thích con gái. Cô bé là con gái thứ hai trong nhà.
岁
suì · lượng từ
year (of age) · Tuổi
一岁 几岁 10岁 / 你几岁了?我十岁了。
Bạn mấy tuổi rồi? Tôi mười tuổi rồi.
他
tā · đại từ
he; him · Anh ấy, nó
他是你哥哥吗?他是我同学。
Anh ấy là anh trai bạn à? Anh ấy là bạn học của tôi.
今年
jīnnián · danh từ
this year · Năm nay
今年是2026年。今年他还在中国。
Năm nay là năm 2026. Năm nay anh ấy vẫn đang ở Trung Quốc.
多
duō · đại từ
how; to what extent · Bao nhiêu, mức độ nào (dùng để hỏi)
你儿子多大?A:这件衣服很贵。B:多贵?A:500块!
Con trai bạn bao nhiêu tuổi? A: Chiếc áo này rất đắt. B: Đắt cỡ nào? A: 500 tệ!
大
dà · tính từ
(of age) old · Lớn tuổi, nhiều tuổi
她多大了?她才两岁大。他姐姐今年多大?
Cô bé mấy tuổi rồi? Cô bé mới hai tuổi thôi. Chị gái anh ấy năm nay bao nhiêu tuổi?
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 3 lượt thoại
刘明:你有多少个中国朋友? 王一雪:我有三个中国朋友。
Liú Míng: Nǐ yǒu duōshao gè Zhōngguó péngyou? Wáng Yīxuě: Wǒ yǒu sān gè Zhōngguó péngyou.
Lưu Minh: Bạn có bao nhiêu người bạn Trung Quốc? Vương Nhất Tuyết: Tôi có ba người bạn Trung Quốc.
王一雪:你家有几口人? 杨同乐:我家有四口人:爸爸、妈妈、妹妹和我。你家呢? 王一雪:我家有三口人。 杨同乐:你有哥哥吗? 王一雪:没有,我没有哥哥。
Wáng Yīxuě: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Yáng Tónglè: Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: bàba, māma, mèimei hé wǒ. Nǐ jiā ne? Wáng Yīxuě: Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén. Yáng Tónglè: Nǐ yǒu gēge ma? Wáng Yīxuě: Méiyǒu, wǒ méiyǒu gēge.
Vương Nhất Tuyết: Nhà bạn có mấy người? Dương Đồng Lạc: Nhà mình có bốn người: bố, mẹ, em gái và mình. Còn nhà bạn thì sao? Vương Nhất Tuyết: Nhà mình có ba người. Dương Đồng Lạc: Bạn có anh trai không? Vương Nhất Tuyết: Không có, mình không có anh trai.
杨同乐:这是你儿子吗?他今年多大了? 王一雪:对,我有两个孩子——一个儿子,一个女儿。他五岁,女儿今年十二岁。
Yáng Tónglè: Zhè shì nǐ érzi ma? Tā jīnnián duō dà le? Wáng Yīxuě: Duì, wǒ yǒu liǎng gè háizi — yí gè érzi, yí gè nǚ'ér. Tā wǔ suì, nǚ'ér jīnnián shí'èr suì.
Dương Đồng Lạc: Đây là con trai bạn à? Năm nay cháu mấy tuổi rồi? Vương Nhất Tuyết: Đúng vậy, mình có hai đứa con — một trai một gái. Cháu trai năm tuổi, còn con gái năm nay mười hai tuổi.
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Bài học về câu "有", số từ/lượng từ và hỏi đáp tuổi tác
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
刘明:你有多少个中国朋友? 王一雪:我有三个中国朋友。
Liú Míng: Nǐ yǒu duōshao gè Zhōngguó péngyou? Wáng Yīxuě: Wǒ yǒu sān gè Zhōngguó péngyou.
Lưu Minh: Bạn có bao nhiêu người bạn Trung Quốc? Vương Nhất Tuyết: Tôi có ba người bạn Trung Quốc.
Trọng tâm: "有"字句(1):Câu chữ "有" — sự sở hữu
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
刘明:你有多少个中国朋友 王一雪:我有三个中国朋友
Liú Míng: Nǐ yǒu duōshao gè Zhōngguó péngyou? Wáng Yīxuě: Wǒ yǒu sān gè Zhōngguó péngyou.
Lưu Minh: Bạn có bao nhiêu người bạn Trung Quốc? Vương Nhất Tuyết: Tôi có ba người bạn Trung Quốc.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
王一雪:你家有几口人 杨同乐:我家有四口人:爸爸妈妈妹妹和我你家呢 王一雪:我家有三口人 杨同乐:你有哥哥吗 王一雪:没有我没有哥哥
Wáng Yīxuě: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Yáng Tónglè: Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: bàba, māma, mèimei hé wǒ. Nǐ jiā ne? Wáng Yīxuě: Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén. Yáng Tónglè: Nǐ yǒu gēge ma? Wáng Yīxuě: Méiyǒu, wǒ méiyǒu gēge.
Vương Nhất Tuyết: Nhà bạn có mấy người? Dương Đồng Lạc: Nhà mình có bốn người: bố, mẹ, em gái và mình. Còn nhà bạn thì sao? Vương Nhất Tuyết: Nhà mình có ba người. Dương Đồng Lạc: Bạn có anh trai không? Vương Nhất Tuyết: Không có, mình không có anh trai.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
杨同乐:这是你儿子吗他今年多大了 王一雪:对我有两个孩子——一个儿子一个女儿他五岁女儿今年十二岁
Yáng Tónglè: Zhè shì nǐ érzi ma? Tā jīnnián duō dà le? Wáng Yīxuě: Duì, wǒ yǒu liǎng gè háizi — yí gè érzi, yí gè nǚ'ér. Tā wǔ suì, nǚ'ér jīnnián shí'èr suì.
Dương Đồng Lạc: Đây là con trai bạn à? Năm nay cháu mấy tuổi rồi? Vương Nhất Tuyết: Đúng vậy, mình có hai đứa con — một trai một gái. Cháu trai năm tuổi, còn con gái năm nay mười hai tuổi.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"我有两个孩子" nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngTừ nào là lượng từ dùng để đếm số người trong gia đình?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngTrước lượng từ, số "2" thường đọc là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"你呢?" dùng để làm gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"他今年多大了?" hỏi về điều gì?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngNối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
你家有几口人?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我有两个孩子。
wǒ yǒu liǎng gè háizi
Tôi có hai đứa con.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
他今年多大了?
tā jīnnián duō dà le?
Năm nay cậu ấy bao nhiêu tuổi?
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我没有哥哥。
wǒ méiyǒu gēge
Tôi không có anh trai.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
“有” (yǒu) có nghĩa là gì?