HSK 1 · Bài 11 · Bài học về cách diễn tả hành động đang diễn ra, câu hỏi chính phản và động từ năng nguyện "要"
Bài 11: 我读 大学呢
Tôi đang học đại học
- 表达正在做的事情Học cách dùng "在/正在...(呢)" và "...呢" để diễn tả một hành động đang diễn ra
- 正反问格式Học cách đặt câu hỏi kiểu "động từ/tính từ + không/chưa + động từ/tính từ", không cần dùng "吗"
- 能愿动词"要"Học cách dùng "要" đứng trước động từ để diễn tả ý muốn, dự định làm việc gì đó
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
时候
shíhou
Lúc, thời điểm
Ví dụ trong bài
你什么时候回家?你什么时候下课?
Bạn về nhà lúc nào? Bạn tan học lúc nào?
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
时
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
1. 正反句 — Câu hỏi chính phản
1. 正反句Câu hỏi chính phản (câu hỏi khẳng định-phủ định) được tạo bằng cách ghép liền dạng khẳng định và phủ định của động từ hoặc tính từ, có nghĩa tương đương với câu hỏi dùng "吗". Với động từ: động từ + 不/没 + động từ. Với tính từ: tính từ + 不 + tính từ. Ví dụ: Nó có ở phía sau siêu thị không? Bạn có đi học không? Cái áo này có đẹp không?
它是不是在超市后边?你去没去学校?这件衣服好看不好看?
Tā shì bu shì zài chāoshì hòubian? Nǐ qù méi qù xuéxiào? Zhè jiàn yīfu hǎokàn bu hǎokàn?
Câu hỏi chính phản (câu hỏi khẳng định-phủ định) được tạo bằng cách ghép liền dạng khẳng định và phủ định của động từ hoặc tính từ, có nghĩa tương đương với câu hỏi dùng "吗". Với động từ: động từ + 不/没 + động từ. Với tính từ: tính từ + 不 + tính từ. Ví dụ: Nó có ở phía sau siêu thị không? Bạn có đi học không? Cái áo này có đẹp không?
它是不是在超市后边?你去没去学校?这件衣服好看不好看?
Tā shì bu shì zài chāoshì hòubian? Nǐ qù méi qù xuéxiào? Zhè jiàn yīfu hǎokàn bu hǎokàn?
Câu hỏi chính phản (câu hỏi khẳng định-phủ định) được tạo bằng cách ghép liền dạng khẳng định và phủ định của động từ hoặc tính từ, có nghĩa tương đương với câu hỏi dùng "吗". Với động từ: động từ + 不/没 + động từ. Với tính từ: tính từ + 不 + tính từ. Ví dụ: Nó có ở phía sau siêu thị không? Bạn có đi học không? Cái áo này có đẹp không?
2. 时间副词"在/正在" — Phó từ chỉ thời gian "在/正在"
2. 时间副词"在/正在""在/正在" đứng trước động từ, diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một tình huống đang tiếp diễn. Bài này có ba cách nói: (1) 在/正在 + động từ; (2) 在/正在 + động từ + 呢; (3) chỉ dùng động từ + 呢. Khi trả lời phủ định, dùng phó từ "没(有)". Ví dụ: Bạn vẫn đang học đại học à? Các bạn học sinh đang lên lớp đấy. Chúng tôi đang đọc sách đấy.
你还在读大学吗?学生们在/正在上课呢。我们读书呢。
Nǐ hái zài dú dàxué ma? Xuéshengmen zài/zhèngzài shàngkè ne. Wǒmen dúshū ne.
"在/正在" đứng trước động từ, diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một tình huống đang tiếp diễn. Bài này có ba cách nói: (1) 在/正在 + động từ; (2) 在/正在 + động từ + 呢; (3) chỉ dùng động từ + 呢. Khi trả lời phủ định, dùng phó từ "没(有)". Ví dụ: Bạn vẫn đang học đại học à? Các bạn học sinh đang lên lớp đấy. Chúng tôi đang đọc sách đấy.
你还在读大学吗?学生们在/正在上课呢。我们读书呢。
Nǐ hái zài dú dàxué ma? Xuéshengmen zài/zhèngzài shàngkè ne. Wǒmen dúshū ne.
"在/正在" đứng trước động từ, diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một tình huống đang tiếp diễn. Bài này có ba cách nói: (1) 在/正在 + động từ; (2) 在/正在 + động từ + 呢; (3) chỉ dùng động từ + 呢. Khi trả lời phủ định, dùng phó từ "没(有)". Ví dụ: Bạn vẫn đang học đại học à? Các bạn học sinh đang lên lớp đấy. Chúng tôi đang đọc sách đấy.
3. 能愿动词"要" — Động từ năng nguyện "要"
3. 能愿动词"要""要" + động từ, biểu thị ý muốn làm hoặc dự định làm việc gì đó. Ví dụ: Hôm nay anh ấy định chơi cùng các bạn nhỏ. Mẹ định đi siêu thị. Bạch Gia Nguyệt định học tiếng Trung ở nhà.
他今天要和小朋友玩。妈妈要去超市。白家月要在家里学中文。
Tā jīntiān yào hé xiǎopéngyǒu wán. Māma yào qù chāoshì. Bái Jiāyuè yào zài jiā li xué Zhōngwén.
"要" + động từ, biểu thị ý muốn làm hoặc dự định làm việc gì đó. Ví dụ: Hôm nay anh ấy định chơi cùng các bạn nhỏ. Mẹ định đi siêu thị. Bạch Gia Nguyệt định học tiếng Trung ở nhà.
他今天要和小朋友玩。妈妈要去超市。白家月要在家里学中文。
Tā jīntiān yào hé xiǎopéngyǒu wán. Māma yào qù chāoshì. Bái Jiāyuè yào zài jiā li xué Zhōngwén.
"要" + động từ, biểu thị ý muốn làm hoặc dự định làm việc gì đó. Ví dụ: Hôm nay anh ấy định chơi cùng các bạn nhỏ. Mẹ định đi siêu thị. Bạch Gia Nguyệt định học tiếng Trung ở nhà.
3 bài khóa
Bài khóa
Mỗi bài khóa có bối cảnh riêng và danh sách từ mới xuất hiện trong bài.
在路上,李文在找饭店,王一飞给他打电话。
On the road, while Li Wen was looking for the restaurant, Wang Yifei called him.
Trên đường, khi Lý Văn đang tìm nhà hàng thì Vương Nhất Phi gọi điện cho anh ấy.
喂,你好!你在做什么呢?我正在开车找饭店,我不知道饭店在哪儿。你几点到?我们八点的时候在饭店见面吧。
Wéi, nǐ hǎo! Nǐ zài zuò shénme ne? Wǒ zhèngzài kāichē zhǎo fàndiàn, wǒ bù zhīdào fàndiàn zài nǎr. Nǐ jǐ diǎn dào? Wǒmen bā diǎn de shíhou zài fàndiàn jiànmiàn ba.
Hello! What are you doing? I'm driving around looking for the restaurant — I don't know where the restaurant is. What time will you arrive? Let's meet at the restaurant at eight o'clock.
Alô, chào bạn! Bạn đang làm gì vậy? Mình đang lái xe tìm nhà hàng, mình không biết nhà hàng ở đâu. Mấy giờ bạn đến? Chúng ta gặp nhau ở nhà hàng lúc tám giờ nhé.
生词 · Từ mới trong bài
时候
shíhou · danh từ
(a point in) time · Lúc, thời điểm
你什么时候回家?你什么时候下课?
Bạn về nhà lúc nào? Bạn tan học lúc nào?
饭店
fàndiàn · danh từ
restaurant · Nhà hàng, quán ăn
那家饭店的菜不好吃。学校外面有很多饭店。
Món ăn ở quán đó không ngon. Bên ngoài trường có rất nhiều nhà hàng.
知道
zhīdào · động từ
know; realize · Biết, nhận ra
我不知道你的衣服在哪儿。你知不知道我要去北京?
Tôi không biết áo của bạn ở đâu. Bạn có biết tôi sắp đi Bắc Kinh không?
正在
zhèngzài · phó từ
in the process of · Đang (diễn ra)
弟弟正在睡觉呢。我打电话的时候,她正在开车。
Em trai đang ngủ đấy. Lúc tôi gọi điện, cô ấy đang lái xe.
找
zhǎo · động từ
look for · Tìm
老师有事找你。你再找找,我昨天还看见它在房间里呢。
Thầy giáo có việc tìm bạn. Bạn tìm lại xem, hôm qua tôi còn thấy nó ở trong phòng đấy.
开车
kāichē · động từ
drive (a vehicle) · Lái xe
我不会开车。你开车上班吗?你开了三个小时车了,休息一下吧。
Tôi không biết lái xe. Bạn lái xe đi làm à? Bạn lái xe được ba tiếng rồi, nghỉ một chút đi.
车
chē · danh từ
vehicle · Xe
今天我想坐车上学。爸爸想买新车。
Hôm nay tôi muốn đi xe đến trường. Bố muốn mua xe mới.
在饭店里,王一飞和李文见面后聊天儿。
After meeting at the restaurant, Wang Yifei and Li Wen were chatting.
Trong nhà hàng, sau khi gặp nhau, Vương Nhất Phi và Lý Văn trò chuyện.
你现在在做什么?我在读大学呢,我是大学生。你学什么专业?我学医,大学生活很忙,我每天都有很多课。
Nǐ xiànzài zài zuò shénme? Wǒ zài dú dàxué ne, wǒ shì dàxuéshēng. Nǐ xué shénme zhuānyè? Wǒ xué yī, dàxué shēnghuó hěn máng, wǒ měitiān dōu yǒu hěn duō kè.
What are you up to these days? I'm attending university — I'm a college student. What major are you studying? I'm studying medicine. University life is really busy; I have a lot of classes every day.
Bạn dạo này đang làm gì vậy? Mình đang học đại học, mình là sinh viên đại học. Bạn học ngành gì vậy? Mình học y, cuộc sống đại học rất bận, ngày nào mình cũng có nhiều tiết học.
生词 · Từ mới trong bài
在
zài · phó từ
used to indicate an action in progress · Đang (làm gì)
我和女朋友在看电影。爸爸在开车,不能打电话。
Tôi và bạn gái đang xem phim. Bố đang lái xe, không thể nghe điện thoại.
读
dú · động từ
attend school; study · Học (ở trường)
我妹妹正在读小学。你现在读大学吗?
Em gái tôi đang học tiểu học. Bây giờ bạn đang học đại học à?
大学
dàxué · danh từ
university; college · Trường đại học
他是大学老师。我在北京大学学中文。
Anh ấy là giảng viên đại học. Tôi học tiếng Trung ở Đại học Bắc Kinh.
大学生
dàxuéshēng · danh từ
college/university student · Sinh viên đại học
她哥哥是大学生。大学生学习忙不忙?
Anh trai cô ấy là sinh viên đại học. Sinh viên đại học học tập có bận không?
学
xué · động từ
study; learn · Học
妹妹在学写字。我想学中文,你呢?
Em gái đang học viết chữ. Tôi muốn học tiếng Trung, còn bạn thì sao?
医
yī · danh từ
medicine · Y học, y
读大学的时候,他学医。学医的大学生非常忙。
Khi học đại học, anh ấy học y. Sinh viên học y rất bận.
星期六早上,刘明要去医院加班,出门前和女儿对话。
On Saturday morning, Liu Ming was going to the hospital to work overtime. Before leaving, he talked with his daughter.
Sáng thứ Bảy, Lưu Minh phải đi bệnh viện làm thêm giờ, trước khi ra khỏi nhà anh ấy nói chuyện với con gái.
女儿,你弟弟起床了没有?没有,他还在那里睡觉呢,昨天他睡得很晚。那你问问他,要不要去超市?我要去医院加班了。好,我这就对他说。小朋友都喜欢睡懒觉,哈哈!
Nǚ'ér, nǐ dìdi qǐchuáng le méiyǒu? Méiyǒu, tā hái zài nàlǐ shuìjiào ne, zuótiān tā shuì de hěn wǎn. Nà nǐ wènwen tā, yào bu yào qù chāoshì? Wǒ yào qù yīyuàn jiābān le. Hǎo, wǒ zhè jiù duì tā shuō. Xiǎopéngyǒu dōu xǐhuan shuì lǎnjiào, hāhā!
Daughter, has your younger brother gotten up yet? No, he's still sleeping there — he went to bed very late yesterday. Then ask him whether he wants to go to the supermarket. I need to go to the hospital to work overtime. Okay, I'll tell him right away. Kids always love sleeping in, haha!
Con gái, em con dậy chưa? Chưa ạ, em vẫn đang ngủ ở đó, hôm qua em ngủ rất muộn. Vậy con hỏi em xem có muốn đi siêu thị không nhé. Bố phải đi bệnh viện làm thêm giờ rồi. Vâng, con nói với em ngay đây. Trẻ con đứa nào cũng thích ngủ nướng, haha!
生词 · Từ mới trong bài
弟弟
dìdi · danh từ
younger brother · Em trai
我弟弟今年十岁了。这是我弟弟的房间。
Em trai tôi năm nay mười tuổi. Đây là phòng của em trai tôi.
起床
qǐchuáng · động từ
get up; get out of bed · Thức dậy, ra khỏi giường
起床吧,中午十二点了。弟弟不想起床,还睡呢。
Dậy đi, đã mười hai giờ trưa rồi. Em trai không muốn dậy, vẫn đang ngủ.
睡觉
shuìjiào · động từ
sleep · Ngủ
我昨天晚上没睡觉。我在车上睡了一觉。爸爸昨晚睡了个好觉。
Tối qua tôi không ngủ. Tôi ngủ một giấc trên xe. Tối qua bố ngủ một giấc ngon.
睡
shuì · động từ
sleep · Ngủ
小孩子要早睡。睡吧,很晚了。
Trẻ con nên ngủ sớm. Ngủ đi, muộn rồi.
那里
nàlǐ · đại từ
there; that place · Ở đó, chỗ đó
你去那里找他吧。学校外面有一家超市,那里有很多东西。
Bạn đến đó tìm anh ấy đi. Bên ngoài trường có một siêu thị, ở đó có rất nhiều đồ.
哪里
nǎlǐ · đại từ
where · Ở đâu
妈妈在哪里?你要去哪里?
Mẹ ở đâu? Bạn định đi đâu?
昨天
zuótiān · danh từ
yesterday · Hôm qua
昨天我没看见你。她昨天没来上课。
Hôm qua tôi không gặp bạn. Hôm qua cô ấy không đến lớp.
问
wèn · động từ
ask · Hỏi
请问,校医院在哪里?您好,我想问一个问题。
Xin hỏi, bệnh viện trường ở đâu? Xin chào, tôi muốn hỏi một câu hỏi.
对
duì · giới từ
to; towards · Với, đối với
我有事对你说。我男朋友对我很好。
Tôi có việc muốn nói với bạn. Bạn trai tôi rất tốt với tôi.
说
shuō · động từ
speak; talk; say · Nói
她会说中文。听了她的话,我不知道说什么。
Cô ấy biết nói tiếng Trung. Nghe xong lời cô ấy nói, tôi không biết nói gì.
要
yào · động từ năng nguyện
want; wish · Muốn, định
晚上我要和朋友去唱歌。我要去书店买一本书。
Tối nay tôi định đi hát cùng bạn bè. Tôi định đến hiệu sách mua một quyển sách.
小朋友
xiǎopéngyǒu · danh từ
child; kid · Trẻ con, bạn nhỏ
小朋友,请你不要说话。小朋友们都喜欢来这里玩。
Các bạn nhỏ, xin đừng nói chuyện. Các bạn nhỏ đều thích đến đây chơi.
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
绕口令 · Luyện thanh điệu
弟 弟 弟 弟,快 去 上 学。 开 车 找 饭 店,别 再 睡 觉。
Dìdi dìdi, kuài qù shàngxué. Kāichē zhǎo fàndiàn, bié zài shuìjiào.
Little brother, little brother, hurry off to school. Driving around looking for the restaurant — no more sleeping!
Em trai ơi em trai, mau đi học đi. Lái xe tìm nhà hàng, đừng ngủ nữa nhé.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 3 lượt thoại
喂,你好!你在做什么呢?我正在开车找饭店,我不知道饭店在哪儿。你几点到?我们八点的时候在饭店见面吧。
Wéi, nǐ hǎo! Nǐ zài zuò shénme ne? Wǒ zhèngzài kāichē zhǎo fàndiàn, wǒ bù zhīdào fàndiàn zài nǎr. Nǐ jǐ diǎn dào? Wǒmen bā diǎn de shíhou zài fàndiàn jiànmiàn ba.
Alô, chào bạn! Bạn đang làm gì vậy? Mình đang lái xe tìm nhà hàng, mình không biết nhà hàng ở đâu. Mấy giờ bạn đến? Chúng ta gặp nhau ở nhà hàng lúc tám giờ nhé.
你现在在做什么?我在读大学呢,我是大学生。你学什么专业?我学医,大学生活很忙,我每天都有很多课。
Nǐ xiànzài zài zuò shénme? Wǒ zài dú dàxué ne, wǒ shì dàxuéshēng. Nǐ xué shénme zhuānyè? Wǒ xué yī, dàxué shēnghuó hěn máng, wǒ měitiān dōu yǒu hěn duō kè.
Bạn dạo này đang làm gì vậy? Mình đang học đại học, mình là sinh viên đại học. Bạn học ngành gì vậy? Mình học y, cuộc sống đại học rất bận, ngày nào mình cũng có nhiều tiết học.
女儿,你弟弟起床了没有?没有,他还在那里睡觉呢,昨天他睡得很晚。那你问问他,要不要去超市?我要去医院加班了。好,我这就对他说。小朋友都喜欢睡懒觉,哈哈!
Nǚ'ér, nǐ dìdi qǐchuáng le méiyǒu? Méiyǒu, tā hái zài nàlǐ shuìjiào ne, zuótiān tā shuì de hěn wǎn. Nà nǐ wènwen tā, yào bu yào qù chāoshì? Wǒ yào qù yīyuàn jiābān le. Hǎo, wǒ zhè jiù duì tā shuō. Xiǎopéngyǒu dōu xǐhuan shuì lǎnjiào, hāhā!
Con gái, em con dậy chưa? Chưa ạ, em vẫn đang ngủ ở đó, hôm qua em ngủ rất muộn. Vậy con hỏi em xem có muốn đi siêu thị không nhé. Bố phải đi bệnh viện làm thêm giờ rồi. Vâng, con nói với em ngay đây. Trẻ con đứa nào cũng thích ngủ nướng, haha!
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Bài học về cách diễn tả hành động đang diễn ra, câu hỏi chính phản và động từ năng nguyện "要"
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
喂,你好!你在做什么呢?我正在开车找饭店,我不知道饭店在哪儿。你几点到?我们八点的时候在饭店见面吧。
Wéi, nǐ hǎo! Nǐ zài zuò shénme ne? Wǒ zhèngzài kāichē zhǎo fàndiàn, wǒ bù zhīdào fàndiàn zài nǎr. Nǐ jǐ diǎn dào? Wǒmen bā diǎn de shíhou zài fàndiàn jiànmiàn ba.
Alô, chào bạn! Bạn đang làm gì vậy? Mình đang lái xe tìm nhà hàng, mình không biết nhà hàng ở đâu. Mấy giờ bạn đến? Chúng ta gặp nhau ở nhà hàng lúc tám giờ nhé.
Trọng tâm: 1. 正反句 — Câu hỏi chính phản
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
喂你好你在做什么呢我正在开车找饭店我不知道饭店在哪儿你几点到我们八点的时候在饭店见面吧
Wéi, nǐ hǎo! Nǐ zài zuò shénme ne? Wǒ zhèngzài kāichē zhǎo fàndiàn, wǒ bù zhīdào fàndiàn zài nǎr. Nǐ jǐ diǎn dào? Wǒmen bā diǎn de shíhou zài fàndiàn jiànmiàn ba.
Alô, chào bạn! Bạn đang làm gì vậy? Mình đang lái xe tìm nhà hàng, mình không biết nhà hàng ở đâu. Mấy giờ bạn đến? Chúng ta gặp nhau ở nhà hàng lúc tám giờ nhé.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
你现在在做什么我在读大学呢我是大学生你学什么专业我学医大学生活很忙我每天都有很多课
Nǐ xiànzài zài zuò shénme? Wǒ zài dú dàxué ne, wǒ shì dàxuéshēng. Nǐ xué shénme zhuānyè? Wǒ xué yī, dàxué shēnghuó hěn máng, wǒ měitiān dōu yǒu hěn duō kè.
Bạn dạo này đang làm gì vậy? Mình đang học đại học, mình là sinh viên đại học. Bạn học ngành gì vậy? Mình học y, cuộc sống đại học rất bận, ngày nào mình cũng có nhiều tiết học.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
女儿你弟弟起床了没有没有他还在那里睡觉呢昨天他睡得很晚那你问问他要不要去超市我要去医院加班了好我这就对他说小朋友都喜欢睡懒觉哈哈
Nǚ'ér, nǐ dìdi qǐchuáng le méiyǒu? Méiyǒu, tā hái zài nàlǐ shuìjiào ne, zuótiān tā shuì de hěn wǎn. Nà nǐ wènwen tā, yào bu yào qù chāoshì? Wǒ yào qù yīyuàn jiābān le. Hǎo, wǒ zhè jiù duì tā shuō. Xiǎopéngyǒu dōu xǐhuan shuì lǎnjiào, hāhā!
Con gái, em con dậy chưa? Chưa ạ, em vẫn đang ngủ ở đó, hôm qua em ngủ rất muộn. Vậy con hỏi em xem có muốn đi siêu thị không nhé. Bố phải đi bệnh viện làm thêm giờ rồi. Vâng, con nói với em ngay đây. Trẻ con đứa nào cũng thích ngủ nướng, haha!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"正在" nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"大学生" nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngCâu nào là câu hỏi chính phản đúng?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"要" trong câu "妈妈要去超市" biểu thị điều gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"起床" nghĩa là gì?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngNối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我正在开车找饭店
wǒ zhèngzài kāichē zhǎo fàndiàn
Tôi đang lái xe tìm nhà hàng
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
你去不去超市?
nǐ qù bu qù chāoshì?
Bạn có đi siêu thị không?
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我是大学生,我在读大学
wǒ shì dàxuéshēng, wǒ zài dú dàxué
Tôi là sinh viên đại học, tôi đang học đại học
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
妈妈要去医院
māma yào qù yīyuàn
Mẹ định đi bệnh viện
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
“时候” (shíhou) có nghĩa là gì?