HSK Nhập Môn汉语入门

HSK 1 · Bài 10 · Địa điểm & vị trí

书在床上,不在地上。

HSK 1 · Địa điểm & vị trí

Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề địa điểm & vị trí, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.

10 từ mới
2 điểm ngữ pháp
12 câu nguồn
25 phút

Mục tiêu bài học

  • Dùng 10 từ về địa điểm & vị trí.
  • Áp dụng 床 và 地上.
  • Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.

10 từ cốt lõi

Từ vựng trong ngữ cảnh

Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.

Từ đang học

shū

abbr. for 書經|书经[Shu1 jing1]

Từ vựng

Ví dụ trong bài

书在床上,不在地上。

shū zài chuáng shàng bù zài dì shang

The book is on the bed, not on the floor.

Tập viết chữ Hán

Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.