HSK 1 · Bài 15 · Bài học về ý định du lịch, câu phức song song "……,还/也……" và văn hóa Trung Quốc
Bài 15: 大兴 机场见!
Gặp nhau ở sân bay Đại Hưng
- 表达旅行意愿、计划Diễn đạt ý định và kế hoạch du lịch
- 并列复句"……,还/也……"Câu phức song song "……,还/也……" — dùng để nối hai việc cùng đúng
- 中国餐桌文化、待客礼仪Văn hóa bàn ăn và lễ nghi tiếp khách của người Trung Quốc
- 中国的首都——北京Tìm hiểu về Bắc Kinh — thủ đô của Trung Quốc
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
爱
ài
Thích, yêu quý
Ví dụ trong bài
你爱看什么电影?姐姐很爱学习。
Bạn thích xem phim gì? Chị rất thích học.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
爱
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
1. 并列复句"……,还/也……" — Câu phức song song
1. 并列复句"……,还/也……"Câu phức song song gồm hai vế cùng đúng, vế sau thêm "还" hoặc "也" trước động từ để nối tiếp ý của vế trước. Ví dụ: Tôi thích cái này, cũng thích cái kia. Cô Vương là người Bắc Kinh, Lý Văn cũng là người Bắc Kinh. Tôi thích uống trà Trung Quốc, còn thích ăn món Trung Quốc.
我喜欢这个,也喜欢那个。王老师是北京人,李文也是北京人。我喜欢喝中国茶,还喜欢吃中国菜。
Wǒ xǐhuan zhège, yě xǐhuan nàge. Wáng lǎoshī shì Běijīng rén, Lǐ Wén yě shì Běijīng rén. Wǒ xǐhuan hē Zhōngguó chá, hái xǐhuan chī Zhōngguó cài.
Câu phức song song gồm hai vế cùng đúng, vế sau thêm "还" hoặc "也" trước động từ để nối tiếp ý của vế trước. Ví dụ: Tôi thích cái này, cũng thích cái kia. Cô Vương là người Bắc Kinh, Lý Văn cũng là người Bắc Kinh. Tôi thích uống trà Trung Quốc, còn thích ăn món Trung Quốc.
我喜欢这个,也喜欢那个。王老师是北京人,李文也是北京人。我喜欢喝中国茶,还喜欢吃中国菜。
Wǒ xǐhuan zhège, yě xǐhuan nàge. Wáng lǎoshī shì Běijīng rén, Lǐ Wén yě shì Běijīng rén. Wǒ xǐhuan hē Zhōngguó chá, hái xǐhuan chī Zhōngguó cài.
Câu phức song song gồm hai vế cùng đúng, vế sau thêm "还" hoặc "也" trước động từ để nối tiếp ý của vế trước. Ví dụ: Tôi thích cái này, cũng thích cái kia. Cô Vương là người Bắc Kinh, Lý Văn cũng là người Bắc Kinh. Tôi thích uống trà Trung Quốc, còn thích ăn món Trung Quốc.
2. 表达旅行意愿、计划 — Diễn đạt ý định, kế hoạch du lịch
2. 表达旅行意愿、计划Cấu trúc: 想/要 + đi + địa điểm + 旅游/玩儿(几天), dùng để nói về ý định và kế hoạch đi du lịch. Ví dụ: Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh. Chúng tôi định đi Tây An chơi vài ngày. Bạn định đi đâu du lịch?
我想去北京旅游。我们要去西安玩儿几天。你打算去哪儿旅游?
Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu. Wǒmen yào qù Xī'ān wánr jǐ tiān. Nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚyóu?
Cấu trúc: 想/要 + đi + địa điểm + 旅游/玩儿(几天), dùng để nói về ý định và kế hoạch đi du lịch. Ví dụ: Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh. Chúng tôi định đi Tây An chơi vài ngày. Bạn định đi đâu du lịch?
我想去北京旅游。我们要去西安玩儿几天。你打算去哪儿旅游?
Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu. Wǒmen yào qù Xī'ān wánr jǐ tiān. Nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚyóu?
Cấu trúc: 想/要 + đi + địa điểm + 旅游/玩儿(几天), dùng để nói về ý định và kế hoạch đi du lịch. Ví dụ: Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh. Chúng tôi định đi Tây An chơi vài ngày. Bạn định đi đâu du lịch?
3. 中国的首都——北京 — Bắc Kinh, thủ đô Trung Quốc
3. 中国的首都Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc, đồng thời là trung tâm chính trị và văn hóa. Sân bay Đại Hưng nằm ở phía nam Bắc Kinh, là một trong những sân bay lớn nhất Trung Quốc.
北京是中国的首都,也是中国的政治、文化中心。大兴机场在北京南边,是中国最大的机场之一。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū, yě shì Zhōngguó de zhèngzhì, wénhuà zhōngxīn. Dàxīng Jīchǎng zài Běijīng nánbian, shì Zhōngguó zuì dà de jīchǎng zhī yī.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc, đồng thời là trung tâm chính trị và văn hóa. Sân bay Đại Hưng nằm ở phía nam Bắc Kinh, là một trong những sân bay lớn nhất Trung Quốc.
北京是中国的首都,也是中国的政治、文化中心。大兴机场在北京南边,是中国最大的机场之一。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū, yě shì Zhōngguó de zhèngzhì, wénhuà zhōngxīn. Dàxīng Jīchǎng zài Běijīng nánbian, shì Zhōngguó zuì dà de jīchǎng zhī yī.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc, đồng thời là trung tâm chính trị và văn hóa. Sân bay Đại Hưng nằm ở phía nam Bắc Kinh, là một trong những sân bay lớn nhất Trung Quốc.
4. 中国餐桌文化、待客礼仪 — Văn hóa bàn ăn, lễ nghi tiếp khách
4. 中国餐桌文化、待客礼仪Khi mời khách ăn cơm, chủ nhà thường nói "ăn thêm chút đi", mời mọi người cùng ăn chung các món trên bàn — đây là nét lễ nghi hiếu khách, nhiệt tình của người Trung Quốc.
主人常常对客人说"多吃点儿",请大家一起吃桌上的菜,这是中国人热情好客的礼仪。
Zhǔrén chángcháng duì kèrén shuō "duō chī diǎnr", qǐng dàjiā yìqǐ chī zhuō shàng de cài, zhè shì Zhōngguó rén rèqíng hàokè de lǐyí.
Khi mời khách ăn cơm, chủ nhà thường nói "ăn thêm chút đi", mời mọi người cùng ăn chung các món trên bàn — đây là nét lễ nghi hiếu khách, nhiệt tình của người Trung Quốc.
主人常常对客人说"多吃点儿",请大家一起吃桌上的菜,这是中国人热情好客的礼仪。
Zhǔrén chángcháng duì kèrén shuō "duō chī diǎnr", qǐng dàjiā yìqǐ chī zhuō shàng de cài, zhè shì Zhōngguó rén rèqíng hàokè de lǐyí.
Khi mời khách ăn cơm, chủ nhà thường nói "ăn thêm chút đi", mời mọi người cùng ăn chung các món trên bàn — đây là nét lễ nghi hiếu khách, nhiệt tình của người Trung Quốc.
3 bài khóa
Bài khóa
Mỗi bài khóa có bối cảnh riêng và danh sách từ mới xuất hiện trong bài.
在李文家,李文邀请陈天中、白家月等朋友品尝中餐。
At Li Wen's home, Li Wen invited friends, including Chen Tianzhong and Bai Jiayue, to taste Chinese food.
Tại nhà Lý Văn, Lý Văn mời Trần Thiên Trung, Bạch Gia Nguyệt cùng các bạn đến nếm thử món ăn Trung Quốc.
陈天中、家月,你们爱吃哪个菜?西红柿炒鸡蛋、土豆丝、牛肉,都尝尝,大家多吃点儿!
Chén Tiānzhōng, Jiāyuè, nǐmen ài chī nǎge cài? Xīhóngshì chǎo jīdàn, tǔdòusī, niúròu, dōu chángchang, dàjiā duō chī diǎnr!
Chen Tianzhong, Jiayue, which dish do you like? Tomato scrambled egg, shredded potato, beef — try them all, everyone eat more!
Trần Thiên Trung, Gia Nguyệt, các cậu thích ăn món nào? Trứng xào cà chua, khoai tây thái sợi, thịt bò, nếm thử hết đi, mọi người ăn nhiều thêm nhé!
生词 · Từ mới trong bài
爱
ài · động từ
like; be fond of · Thích, yêu quý
你爱看什么电影?姐姐很爱学习。
Bạn thích xem phim gì? Chị rất thích học.
哪个
nǎge · đại từ
which · Cái nào
这两个手机,你想买哪个?哪件衣服是你的?
Hai chiếc điện thoại này, bạn muốn mua cái nào? Chiếc áo nào là của bạn?
在李文家,大家边吃饭边谈论假期计划。
At Li Wen's home, everyone was talking about their holiday plans while eating.
Tại nhà Lý Văn, mọi người vừa ăn cơm vừa bàn về kế hoạch nghỉ lễ.
安妮:我和男朋友去年去了西安,西安很好玩儿!我们想去北京住几天。 陈天中:王老师,您是北京人吗? 王老师:对,我是北京人,李文也是北京人。
Ānnī: Wǒ hé nánpéngyou qùnián qùle Xī'ān, Xī'ān hěn hǎowánr! Wǒmen xiǎng qù Běijīng zhù jǐ tiān. Chén Tiānzhōng: Wáng lǎoshī, nín shì Běijīng rén ma? Wáng lǎoshī: Duì, wǒ shì Běijīng rén, Lǐ Wén yě shì Běijīng rén.
Annie: My boyfriend and I went to Xi'an last year — Xi'an is so much fun! We'd like to stay in Beijing for a few days. Chen Tianzhong: Ms. Wang, are you from Beijing? Ms. Wang: Yes, I'm from Beijing, and Li Wen is from Beijing too.
An Ni: Mình và bạn trai năm ngoái đã đi Tây An, Tây An rất thú vị! Tụi mình muốn đi Bắc Kinh ở mấy ngày. Trần Thiên Trung: Cô Vương ơi, cô là người Bắc Kinh à? Cô Vương: Đúng vậy, cô là người Bắc Kinh, Lý Văn cũng là người Bắc Kinh.
生词 · Từ mới trong bài
去年
qùnián · danh từ
last year · Năm ngoái
去年我还在上中学。那是去年的事了。
Năm ngoái tôi vẫn còn học trung học. Đó là chuyện của năm ngoái rồi.
男朋友
nánpéngyou · danh từ
boyfriend · Bạn trai
她的男朋友是医生。我和我男朋友是中学同学。
Bạn trai của cô ấy là bác sĩ. Tôi và bạn trai tôi là bạn học cấp ba.
几
jǐ · số từ
a few; several · Vài, mấy
几天前我看见他了。我想去书店买几本书。
Vài ngày trước tôi đã gặp anh ấy. Tôi muốn đi hiệu sách mua vài quyển sách.
年
nián · danh từ
year · Năm
你来中国几年了?他学习中文两年了。
Bạn đến Trung Quốc mấy năm rồi? Anh ấy học tiếng Trung hai năm rồi.
好玩儿
hǎowánr · tính từ
fun; interesting · Thú vị, vui
我觉得这里不太好玩儿。北京好玩儿吗?
Tôi thấy ở đây không thú vị lắm. Bắc Kinh có vui không?
西安
Xī'ān · danh từ riêng
Xi'an · Tây An
西安是中国有名的古城。
Tây An là một thành cổ nổi tiếng của Trung Quốc.
北京
Běijīng · danh từ riêng
Beijing · Bắc Kinh
北京是中国的首都。
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
在教室外,白家月、安妮和王老师在谈论去北京旅游的事。
Outside the classroom, Bai Jiayue, Annie, and Ms. Wang were talking about traveling to Beijing.
Ở ngoài lớp học, Bạch Gia Nguyệt, An Ni và cô Vương đang bàn về chuyện đi du lịch Bắc Kinh.
白家月:我们坐飞机去北京,要多长时间? 王老师:要两个小时。我家人都在北京,我姐姐可以去大兴机场接你们,你们要住她家。 安妮:太好了!我们早点儿去,那就多玩儿几天!
Bái Jiāyuè: Wǒmen zuò fēijī qù Běijīng, yào duō cháng shíjiān? Wáng lǎoshī: Yào liǎng ge xiǎoshí. Wǒ jiārén dōu zài Běijīng, wǒ jiějie kěyǐ qù Dàxīng Jīchǎng jiē nǐmen, nǐmen yào zhù tā jiā. Ānnī: Tài hǎo le! Wǒmen zǎo diǎnr qù, nà jiù duō wánr jǐ tiān!
Bai Jiayue: We're flying to Beijing — how long will it take? Ms. Wang: It takes two hours. My family is all in Beijing — my older sister can pick you up at Daxing Airport, and you can stay at her place. Annie: Wonderful! Let's go a bit earlier, then we can stay and have fun for a few more days!
Bạch Gia Nguyệt: Chúng em đi máy bay đến Bắc Kinh, cần bao lâu ạ? Cô Vương: Cần hai tiếng. Người nhà cô đều ở Bắc Kinh, chị gái cô có thể ra sân bay Đại Hưng đón các em, các em ở nhà chị ấy nhé. An Ni: Tuyệt quá! Vậy tụi mình đi sớm một chút, để chơi thêm được vài ngày!
生词 · Từ mới trong bài
飞机
fēijī · danh từ
plane · Máy bay
我们坐飞机去北京吧。在飞机上,我认识了一个中国朋友。
Chúng ta đi máy bay đến Bắc Kinh đi. Trên máy bay, tôi đã quen một người bạn Trung Quốc.
要
yào · động từ
need; take · Cần, mất (thời gian)
我们开车去西安要六个小时。你做饭要几个鸡蛋?
Chúng ta lái xe đi Tây An mất sáu tiếng. Bạn nấu ăn cần mấy quả trứng?
小时
xiǎoshí · danh từ
hour · Tiếng, giờ
我们两个小时后在学校书店见。我今天上了四个小时的课。
Hai tiếng nữa chúng ta gặp nhau ở hiệu sách trường nhé. Hôm nay tôi đã học bốn tiếng.
家人
jiārén · danh từ
family (member) · Người nhà
我爱我的家人。星期天我想和家人去外边玩。
Tôi yêu gia đình tôi. Chủ nhật tôi muốn cùng gia đình ra ngoài chơi.
时间
shíjiān · danh từ
(duration of) time · Thời gian
我现在很忙,没有时间。你在这家公司工作多长时间了?
Bây giờ tôi rất bận, không có thời gian. Bạn làm việc ở công ty này bao lâu rồi?
机场
jīchǎng · danh từ
airport · Sân bay
我们去机场要多长时间?明天早上我要去机场接朋友。
Chúng ta đi ra sân bay mất bao lâu? Sáng mai tôi phải ra sân bay đón bạn.
接
jiē · động từ
meet; welcome · Đón
妈妈来学校接我回家。下午四点,你可以去接一下王先生吗?
Mẹ đến trường đón tôi về nhà. Bốn giờ chiều, bạn có thể đi đón anh Vương một chút không?
住
zhù · động từ
live; stay · Ở, sống, lưu trú
我们要在这里住三天。你现在住在哪儿?
Chúng tôi sẽ ở đây ba ngày. Bây giờ bạn đang sống ở đâu?
早
zǎo · tính từ
early · Sớm
我们早点儿去机场吧。时间还早呢,我们再睡半个小时吧。
Chúng ta đi sân bay sớm một chút đi. Còn sớm mà, chúng ta ngủ thêm nửa tiếng nữa nhé.
那
nà · liên từ
then · Vậy thì, thế thì
妈妈,我写了一个小时的字了。那休息一下吧。下雨了,那我们在家里玩。
Mẹ ơi, con viết chữ được một tiếng rồi. Vậy thì nghỉ một chút đi. Trời mưa rồi, vậy chúng ta chơi ở nhà thôi.
大兴机场
Dàxīng Jīchǎng · danh từ riêng
Daxing Airport · Sân bay Đại Hưng
大兴机场是北京的新机场。
Sân bay Đại Hưng là sân bay mới của Bắc Kinh.
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
绕口令 · Luyện thanh điệu
姐 姐 接 机,飞 机 几 点? 几 点 接 到,几 点 回 家?
Jiějie jiē jī, fēijī jǐ diǎn? Jǐ diǎn jiē dào, jǐ diǎn huí jiā?
Sister picks up at the airport — what time does the plane land? What time will she pick them up, what time will they get home?
Chị đón sân bay, mấy giờ máy bay đến? Mấy giờ đón được, mấy giờ về nhà?
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 3 lượt thoại
陈天中、家月,你们爱吃哪个菜?西红柿炒鸡蛋、土豆丝、牛肉,都尝尝,大家多吃点儿!
Chén Tiānzhōng, Jiāyuè, nǐmen ài chī nǎge cài? Xīhóngshì chǎo jīdàn, tǔdòusī, niúròu, dōu chángchang, dàjiā duō chī diǎnr!
Trần Thiên Trung, Gia Nguyệt, các cậu thích ăn món nào? Trứng xào cà chua, khoai tây thái sợi, thịt bò, nếm thử hết đi, mọi người ăn nhiều thêm nhé!
安妮:我和男朋友去年去了西安,西安很好玩儿!我们想去北京住几天。 陈天中:王老师,您是北京人吗? 王老师:对,我是北京人,李文也是北京人。
Ānnī: Wǒ hé nánpéngyou qùnián qùle Xī'ān, Xī'ān hěn hǎowánr! Wǒmen xiǎng qù Běijīng zhù jǐ tiān. Chén Tiānzhōng: Wáng lǎoshī, nín shì Běijīng rén ma? Wáng lǎoshī: Duì, wǒ shì Běijīng rén, Lǐ Wén yě shì Běijīng rén.
An Ni: Mình và bạn trai năm ngoái đã đi Tây An, Tây An rất thú vị! Tụi mình muốn đi Bắc Kinh ở mấy ngày. Trần Thiên Trung: Cô Vương ơi, cô là người Bắc Kinh à? Cô Vương: Đúng vậy, cô là người Bắc Kinh, Lý Văn cũng là người Bắc Kinh.
白家月:我们坐飞机去北京,要多长时间? 王老师:要两个小时。我家人都在北京,我姐姐可以去大兴机场接你们,你们要住她家。 安妮:太好了!我们早点儿去,那就多玩儿几天!
Bái Jiāyuè: Wǒmen zuò fēijī qù Běijīng, yào duō cháng shíjiān? Wáng lǎoshī: Yào liǎng ge xiǎoshí. Wǒ jiārén dōu zài Běijīng, wǒ jiějie kěyǐ qù Dàxīng Jīchǎng jiē nǐmen, nǐmen yào zhù tā jiā. Ānnī: Tài hǎo le! Wǒmen zǎo diǎnr qù, nà jiù duō wánr jǐ tiān!
Bạch Gia Nguyệt: Chúng em đi máy bay đến Bắc Kinh, cần bao lâu ạ? Cô Vương: Cần hai tiếng. Người nhà cô đều ở Bắc Kinh, chị gái cô có thể ra sân bay Đại Hưng đón các em, các em ở nhà chị ấy nhé. An Ni: Tuyệt quá! Vậy tụi mình đi sớm một chút, để chơi thêm được vài ngày!
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Bài học về ý định du lịch, câu phức song song "……,还/也……" và văn hóa Trung Quốc
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
陈天中、家月,你们爱吃哪个菜?西红柿炒鸡蛋、土豆丝、牛肉,都尝尝,大家多吃点儿!
Chén Tiānzhōng, Jiāyuè, nǐmen ài chī nǎge cài? Xīhóngshì chǎo jīdàn, tǔdòusī, niúròu, dōu chángchang, dàjiā duō chī diǎnr!
Trần Thiên Trung, Gia Nguyệt, các cậu thích ăn món nào? Trứng xào cà chua, khoai tây thái sợi, thịt bò, nếm thử hết đi, mọi người ăn nhiều thêm nhé!
Trọng tâm: 1. 并列复句"……,还/也……" — Câu phức song song
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
陈天中家月你们爱吃哪个菜西红柿炒鸡蛋土豆丝牛肉都尝尝大家多吃点儿
Chén Tiānzhōng, Jiāyuè, nǐmen ài chī nǎge cài? Xīhóngshì chǎo jīdàn, tǔdòusī, niúròu, dōu chángchang, dàjiā duō chī diǎnr!
Trần Thiên Trung, Gia Nguyệt, các cậu thích ăn món nào? Trứng xào cà chua, khoai tây thái sợi, thịt bò, nếm thử hết đi, mọi người ăn nhiều thêm nhé!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
安妮:我和男朋友去年去了西安西安很好玩儿我们想去北京住几天 陈天中:王老师您是北京人吗 王老师:对我是北京人李文也是北京人
Ānnī: Wǒ hé nánpéngyou qùnián qùle Xī'ān, Xī'ān hěn hǎowánr! Wǒmen xiǎng qù Běijīng zhù jǐ tiān. Chén Tiānzhōng: Wáng lǎoshī, nín shì Běijīng rén ma? Wáng lǎoshī: Duì, wǒ shì Běijīng rén, Lǐ Wén yě shì Běijīng rén.
An Ni: Mình và bạn trai năm ngoái đã đi Tây An, Tây An rất thú vị! Tụi mình muốn đi Bắc Kinh ở mấy ngày. Trần Thiên Trung: Cô Vương ơi, cô là người Bắc Kinh à? Cô Vương: Đúng vậy, cô là người Bắc Kinh, Lý Văn cũng là người Bắc Kinh.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
白家月:我们坐飞机去北京要多长时间 王老师:要两个小时我家人都在北京我姐姐可以去大兴机场接你们你们要住她家 安妮:太好了我们早点儿去那就多玩儿几天
Bái Jiāyuè: Wǒmen zuò fēijī qù Běijīng, yào duō cháng shíjiān? Wáng lǎoshī: Yào liǎng ge xiǎoshí. Wǒ jiārén dōu zài Běijīng, wǒ jiějie kěyǐ qù Dàxīng Jīchǎng jiē nǐmen, nǐmen yào zhù tā jiā. Ānnī: Tài hǎo le! Wǒmen zǎo diǎnr qù, nà jiù duō wánr jǐ tiān!
Bạch Gia Nguyệt: Chúng em đi máy bay đến Bắc Kinh, cần bao lâu ạ? Cô Vương: Cần hai tiếng. Người nhà cô đều ở Bắc Kinh, chị gái cô có thể ra sân bay Đại Hưng đón các em, các em ở nhà chị ấy nhé. An Ni: Tuyệt quá! Vậy tụi mình đi sớm một chút, để chơi thêm được vài ngày!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"爱" nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"哪个" nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngTừ nào nghĩa là "máy bay"?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"王老师是北京人,李文___是北京人。" — điền từ thích hợp:
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"机场" nghĩa là gì?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngNối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我爱吃中国菜
wǒ ài chī Zhōngguó cài
Tôi thích ăn món Trung Quốc
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我们坐飞机去北京
wǒmen zuò fēijī qù Běijīng
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我姐姐去机场接你
wǒ jiějie qù jīchǎng jiē nǐ
Chị tôi sẽ ra sân bay đón bạn
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
王老师是北京人,李文也是北京人
Wáng lǎoshī shì Běijīng rén, Lǐ Wén yě shì Běijīng rén
Cô Vương là người Bắc Kinh, Lý Văn cũng là người Bắc Kinh
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
“爱” (ài) có nghĩa là gì?