HSK 1 · Bài 5 · Bài học về ngày tháng, động từ năng nguyện "会" và câu vị ngữ danh từ
Bài 5: 今天 我休息
Hôm nay tôi nghỉ
- 日期Cách nói ngày tháng, thứ trong tuần
- 能愿动词"会"Động từ năng nguyện "会" — biết làm, có khả năng làm
- 名词谓语句Câu có vị ngữ là danh từ (không cần "是")
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
今天
jīntiān
Hôm nay
Ví dụ trong bài
我今天很高兴。今天他来找我。
Hôm nay tôi rất vui. Hôm nay anh ấy đến tìm tôi.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
今
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
时间的表达(1):Trật tự biểu đạt thời gian
时间的表达(1):Trật tự biểu đạt thời gianTrật tự biểu đạt thời gian trong tiếng Hán: Năm → Tháng → Ngày → Thứ — từ đơn vị lớn đến nhỏ, ngược thứ tự tiếng Việt.
年 → 月 → 日/号 → 星期
nián → yuè → rì/hào → xīngqī
Trật tự biểu đạt thời gian trong tiếng Hán: Năm → Tháng → Ngày → Thứ — từ đơn vị lớn đến nhỏ, ngược thứ tự tiếng Việt.
年 → 月 → 日/号 → 星期
nián → yuè → rì/hào → xīngqī
Trật tự biểu đạt thời gian trong tiếng Hán: Năm → Tháng → Ngày → Thứ — từ đơn vị lớn đến nhỏ, ngược thứ tự tiếng Việt.
名词谓语句:Câu vị ngữ danh từ
名词谓语句:Câu vị ngữ danh từCâu có vị ngữ chỉ gồm danh từ/cụm danh từ (không cần "是"), thường dùng khi nói thời gian, ngày tháng, tuổi tác.
A:今天几号? B:今天5月1号。 我妹妹12岁。
A: Jīntiān jǐ hào? B: Jīntiān wǔ yuè yī hào. Wǒ mèimei shí'èr suì.
Câu có vị ngữ chỉ gồm danh từ/cụm danh từ (không cần "是"), thường dùng khi nói thời gian, ngày tháng, tuổi tác.
A:今天几号? B:今天5月1号。 我妹妹12岁。
A: Jīntiān jǐ hào? B: Jīntiān wǔ yuè yī hào. Wǒ mèimei shí'èr suì.
Câu có vị ngữ chỉ gồm danh từ/cụm danh từ (không cần "是"), thường dùng khi nói thời gian, ngày tháng, tuổi tác.
能愿动词"会":Khả năng làm được (do học mà có)
能愿动词"会":Khả năng làm được (do học mà có)"会" + động từ, biểu thị khả năng làm được việc gì đó (có được nhờ học hỏi/luyện tập).
你会做饭吗? 我会做面条儿。 我不会做菜。
Nǐ huì zuò fàn ma? Wǒ huì zuò miàntiáor. Wǒ bú huì zuò cài.
"会" + động từ, biểu thị khả năng làm được việc gì đó (có được nhờ học hỏi/luyện tập).
你会做饭吗? 我会做面条儿。 我不会做菜。
Nǐ huì zuò fàn ma? Wǒ huì zuò miàntiáor. Wǒ bú huì zuò cài.
"会" + động từ, biểu thị khả năng làm được việc gì đó (có được nhờ học hỏi/luyện tập).
3 bài khóa
Bài khóa
Mỗi bài khóa có bối cảnh riêng và danh sách từ mới xuất hiện trong bài.
在家里,刘明和王一雪在聊天儿。
At home, Liu Ming and Wang Yixue were chatting.
Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết đang trò chuyện.
刘明:今天几月几日? 王一雪:今天5月1号。 刘明:星期天你休息吗? 王一雪:休息,我星期天在家休息。
Liú Míng: Jīntiān jǐ yuè jǐ rì? Wáng Yīxuě: Jīntiān wǔ yuè yī hào. Liú Míng: Xīngqītiān nǐ xiūxi ma? Wáng Yīxuě: Xiūxi, wǒ xīngqītiān zài jiā xiūxi.
Liu Ming: What's today's date? Wang Yixue: Today is May 1st. Liu Ming: Do you rest on Sundays? Wang Yixue: Yes, I rest at home on Sundays.
Lưu Minh: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? Vương Nhất Tuyết: Hôm nay là ngày 1 tháng 5. Lưu Minh: Chủ nhật bạn có nghỉ không? Vương Nhất Tuyết: Có, mình nghỉ ở nhà vào Chủ nhật.
生词 · Từ mới trong bài
今天
jīntiān · danh từ
today · Hôm nay
我今天很高兴。今天他来找我。
Hôm nay tôi rất vui. Hôm nay anh ấy đến tìm tôi.
号
hào · lượng từ
date · Ngày (mùng)
……月……号 / 我们3月1号上课。你几号上班?
Chúng tôi khai giảng ngày 1 tháng 3. Bạn ngày mấy đi làm?
月
yuè · danh từ
month · Tháng
……月……日/号 ……个月 / 九月 今天是2026年3月6日。我工作了三个月。
Tháng chín. Hôm nay là ngày 6 tháng 3 năm 2026. Tôi đã làm việc được ba tháng.
日
rì · lượng từ
day · Ngày
……月……日 / 明天是9月7日。
Ngày mai là ngày 7 tháng 9.
星期
xīngqī · danh từ
week · Tuần
今天星期几?她要去美国两个星期。
Hôm nay thứ mấy? Cô ấy sẽ đi Mỹ hai tuần.
星期日
Xīngqīrì · danh từ
Sunday · Chủ nhật
星期天/星期日我不上学。星期天/星期日我和妹妹在家里玩。
Chủ nhật tôi không đi học. Chủ nhật tôi và em gái chơi ở nhà.
星期天
Xīngqītiān · danh từ
Sunday · Chủ nhật
星期天/星期日我不上学。星期天/星期日我和妹妹在家里玩。
Chủ nhật tôi không đi học. Chủ nhật tôi và em gái chơi ở nhà.
休息
xiūxi · động từ
have a rest · Nghỉ ngơi
星期天我休息。他想好好休息一下。
Chủ nhật tôi nghỉ. Anh ấy muốn nghỉ ngơi thật tốt.
在公司里,王一雪和杨同乐休息时聊天儿。
At the company, Wang Yixue and Yang Tongle were chatting during a break.
Ở công ty, trong giờ nghỉ, Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc trò chuyện.
王一雪:你会做饭吗? 杨同乐:我会。我会做面条儿、饺子,还会做一些菜。 王一雪:你星期几做饭? 杨同乐:我星期日也做饭。
Wáng Yīxuě: Nǐ huì zuò fàn ma? Yáng Tónglè: Wǒ huì. Wǒ huì zuò miàntiáor, jiǎozi, hái huì zuò yìxiē cài. Wáng Yīxuě: Nǐ xīngqī jǐ zuò fàn? Yáng Tónglè: Wǒ xīngqīrì yě zuò fàn.
Wang Yixue: Can you cook? Yang Tongle: Yes. I can make noodles, jiaozi, and some other dishes too. Wang Yixue: Which day do you cook? Yang Tongle: I also cook on Sundays.
Vương Nhất Tuyết: Bạn biết nấu ăn không? Dương Đồng Lạc: Mình biết. Mình biết làm mì, sủi cảo, và cả vài món ăn nữa. Vương Nhất Tuyết: Bạn nấu ăn vào thứ mấy? Dương Đồng Lạc: Mình cũng nấu ăn vào Chủ nhật.
生词 · Từ mới trong bài
会
huì · động từ năng nguyện
can; be able to · Biết (làm gì), có thể
我会说中文。他会写字。
Tôi biết nói tiếng Trung. Anh ấy biết viết chữ.
做饭
zuò fàn · cụm động từ
cook · Nấu ăn
我们都会做饭。我喜欢做饭。
Chúng tôi đều biết nấu ăn. Tôi thích nấu ăn.
做
zuò · động từ
make; produce · Làm
做饭 做菜 会做 不会做 / 我做了三个菜。今天做什么吃?
Tôi đã làm ba món ăn. Hôm nay làm gì ăn đây?
面条儿
miàntiáor · danh từ
noodles · Mì sợi
我喜欢吃面条儿。妈妈今天做面条儿。
Tôi thích ăn mì. Hôm nay mẹ làm mì.
饺子
jiǎozi · danh từ
jiaozi · Sủi cảo
饺子很好吃。很多中国人喜欢吃饺子。
Sủi cảo rất ngon. Nhiều người Trung Quốc thích ăn sủi cảo.
一些
yìxiē · số lượng từ
some · Một vài
一些菜 一些面条儿 / 今天做的一些菜我很喜欢吃。一些人喜欢饺子也喜欢面条儿。
Vài món ăn hôm nay làm tôi rất thích. Một số người thích cả sủi cảo lẫn mì.
菜
cài · danh từ
dish; course · Món ăn
做菜 一些菜 / 她想学做菜。我爸爸喜欢吃我妈妈做的菜。
Cô ấy muốn học nấu ăn. Bố tôi thích ăn món mẹ tôi nấu.
在公司里,王一雪和杨同乐下班时聊天儿。
At the company, Wang Yixue and Yang Tongle were chatting after work.
Ở công ty, lúc tan làm, Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc trò chuyện.
王一雪:你也下班了? 杨同乐:对,我也下班了。我有一个新电脑! 王一雪:真好看!你喜欢它吗? 杨同乐:我很喜欢它。
Wáng Yīxuě: Nǐ yě xiàbān le? Yáng Tónglè: Duì, wǒ yě xiàbān le. Wǒ yǒu yí gè xīn diànnǎo! Wáng Yīxuě: Zhēn hǎokàn! Nǐ xǐhuan tā ma? Yáng Tónglè: Wǒ hěn xǐhuan tā.
Wang Yixue: Getting off work too? Yang Tongle: Yes, me too. I have a new computer! Wang Yixue: It's really nice-looking! Do you like it? Yang Tongle: I like it a lot.
Vương Nhất Tuyết: Bạn cũng tan làm rồi à? Dương Đồng Lạc: Đúng vậy, mình cũng tan làm rồi. Mình có một cái máy tính mới! Vương Nhất Tuyết: Đẹp thật đấy! Bạn có thích nó không? Dương Đồng Lạc: Mình rất thích nó.
生词 · Từ mới trong bài
下班
xiàbān · động từ
get off work · Tan làm, tan ca
下班了我可以休息。她六点下班。
Tan làm rồi tôi có thể nghỉ ngơi. Cô ấy tan làm lúc 6 giờ.
新
xīn · tính từ
new · Mới
新衣服 / 我买了一件新衣服。明天是新的一天。
Tôi đã mua một chiếc áo mới. Ngày mai là một ngày mới.
电脑
diànnǎo · danh từ
computer · Máy tính
我想要一个新电脑。这个电脑非常贵。
Tôi muốn có một cái máy tính mới. Cái máy tính này rất đắt.
真
zhēn · phó từ
really; truly · Thật, thực sự
真好 真贵 真好吃 真好看 / 这个菜真好吃!那个同学真漂亮!
Món này ngon thật! Bạn học đó xinh thật!
好看
hǎokàn · tính từ
good-looking; nice · Đẹp, đẹp mắt
这件新衣服真好看!这本书很好看。
Chiếc áo mới này đẹp thật! Cuốn sách này rất hay.
喜欢
xǐhuan · động từ
like · Thích
他很喜欢李老师。我喜欢玩电脑。喜欢 不喜欢
Anh ấy rất thích thầy/cô Lý. Tôi thích chơi máy tính.
它
tā · đại từ
it · Nó
A:你的猫喜欢吃什么?B:它喜欢吃鱼。它是一只漂亮的小狗。
A: Con mèo của bạn thích ăn gì? B: Nó thích ăn cá. Nó là một chú chó con xinh xắn.
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 3 lượt thoại
刘明:今天几月几日? 王一雪:今天5月1号。 刘明:星期天你休息吗? 王一雪:休息,我星期天在家休息。
Liú Míng: Jīntiān jǐ yuè jǐ rì? Wáng Yīxuě: Jīntiān wǔ yuè yī hào. Liú Míng: Xīngqītiān nǐ xiūxi ma? Wáng Yīxuě: Xiūxi, wǒ xīngqītiān zài jiā xiūxi.
Lưu Minh: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? Vương Nhất Tuyết: Hôm nay là ngày 1 tháng 5. Lưu Minh: Chủ nhật bạn có nghỉ không? Vương Nhất Tuyết: Có, mình nghỉ ở nhà vào Chủ nhật.
王一雪:你会做饭吗? 杨同乐:我会。我会做面条儿、饺子,还会做一些菜。 王一雪:你星期几做饭? 杨同乐:我星期日也做饭。
Wáng Yīxuě: Nǐ huì zuò fàn ma? Yáng Tónglè: Wǒ huì. Wǒ huì zuò miàntiáor, jiǎozi, hái huì zuò yìxiē cài. Wáng Yīxuě: Nǐ xīngqī jǐ zuò fàn? Yáng Tónglè: Wǒ xīngqīrì yě zuò fàn.
Vương Nhất Tuyết: Bạn biết nấu ăn không? Dương Đồng Lạc: Mình biết. Mình biết làm mì, sủi cảo, và cả vài món ăn nữa. Vương Nhất Tuyết: Bạn nấu ăn vào thứ mấy? Dương Đồng Lạc: Mình cũng nấu ăn vào Chủ nhật.
王一雪:你也下班了? 杨同乐:对,我也下班了。我有一个新电脑! 王一雪:真好看!你喜欢它吗? 杨同乐:我很喜欢它。
Wáng Yīxuě: Nǐ yě xiàbān le? Yáng Tónglè: Duì, wǒ yě xiàbān le. Wǒ yǒu yí gè xīn diànnǎo! Wáng Yīxuě: Zhēn hǎokàn! Nǐ xǐhuan tā ma? Yáng Tónglè: Wǒ hěn xǐhuan tā.
Vương Nhất Tuyết: Bạn cũng tan làm rồi à? Dương Đồng Lạc: Đúng vậy, mình cũng tan làm rồi. Mình có một cái máy tính mới! Vương Nhất Tuyết: Đẹp thật đấy! Bạn có thích nó không? Dương Đồng Lạc: Mình rất thích nó.
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Bài học về ngày tháng, động từ năng nguyện "会" và câu vị ngữ danh từ
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
刘明:今天几月几日? 王一雪:今天5月1号。 刘明:星期天你休息吗? 王一雪:休息,我星期天在家休息。
Liú Míng: Jīntiān jǐ yuè jǐ rì? Wáng Yīxuě: Jīntiān wǔ yuè yī hào. Liú Míng: Xīngqītiān nǐ xiūxi ma? Wáng Yīxuě: Xiūxi, wǒ xīngqītiān zài jiā xiūxi.
Lưu Minh: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? Vương Nhất Tuyết: Hôm nay là ngày 1 tháng 5. Lưu Minh: Chủ nhật bạn có nghỉ không? Vương Nhất Tuyết: Có, mình nghỉ ở nhà vào Chủ nhật.
Trọng tâm: 时间的表达(1):Trật tự biểu đạt thời gian
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
刘明:今天几月几日 王一雪:今天5月1号 刘明:星期天你休息吗 王一雪:休息我星期天在家休息
Liú Míng: Jīntiān jǐ yuè jǐ rì? Wáng Yīxuě: Jīntiān wǔ yuè yī hào. Liú Míng: Xīngqītiān nǐ xiūxi ma? Wáng Yīxuě: Xiūxi, wǒ xīngqītiān zài jiā xiūxi.
Lưu Minh: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? Vương Nhất Tuyết: Hôm nay là ngày 1 tháng 5. Lưu Minh: Chủ nhật bạn có nghỉ không? Vương Nhất Tuyết: Có, mình nghỉ ở nhà vào Chủ nhật.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
王一雪:你会做饭吗 杨同乐:我会我会做面条儿饺子还会做一些菜 王一雪:你星期几做饭 杨同乐:我星期日也做饭
Wáng Yīxuě: Nǐ huì zuò fàn ma? Yáng Tónglè: Wǒ huì. Wǒ huì zuò miàntiáor, jiǎozi, hái huì zuò yìxiē cài. Wáng Yīxuě: Nǐ xīngqī jǐ zuò fàn? Yáng Tónglè: Wǒ xīngqīrì yě zuò fàn.
Vương Nhất Tuyết: Bạn biết nấu ăn không? Dương Đồng Lạc: Mình biết. Mình biết làm mì, sủi cảo, và cả vài món ăn nữa. Vương Nhất Tuyết: Bạn nấu ăn vào thứ mấy? Dương Đồng Lạc: Mình cũng nấu ăn vào Chủ nhật.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
王一雪:你也下班了 杨同乐:对我也下班了我有一个新电脑 王一雪:真好看你喜欢它吗 杨同乐:我很喜欢它
Wáng Yīxuě: Nǐ yě xiàbān le? Yáng Tónglè: Duì, wǒ yě xiàbān le. Wǒ yǒu yí gè xīn diànnǎo! Wáng Yīxuě: Zhēn hǎokàn! Nǐ xǐhuan tā ma? Yáng Tónglè: Wǒ hěn xǐhuan tā.
Vương Nhất Tuyết: Bạn cũng tan làm rồi à? Dương Đồng Lạc: Đúng vậy, mình cũng tan làm rồi. Mình có một cái máy tính mới! Vương Nhất Tuyết: Đẹp thật đấy! Bạn có thích nó không? Dương Đồng Lạc: Mình rất thích nó.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"今天几号?" hỏi về điều gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"会" + động từ biểu thị điều gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngTừ nào có nghĩa là "Chủ nhật"?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngCâu "我妹妹12岁" thuộc loại câu gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"你喜欢它吗?" — "它" chỉ điều gì?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngNối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
今天几号?
jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我会做面条儿。
wǒ huì zuò miàntiáor
Tôi biết làm mì.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
星期日我休息。
xīngqīrì wǒ xiūxi
Chủ nhật tôi nghỉ.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我很喜欢它。
wǒ hěn xǐhuan tā
Tôi rất thích nó.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
“今天” (jīntiān) có nghĩa là gì?