HSK 1 · Bài 5 · Thời gian
去年我在北京。
HSK 1 · Thời gian
Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề thời gian, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về thời gian.
- Áp dụng 去年 và 1-16.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
去年
qù nián
last year
Ví dụ trong bài
去年我在北京。
qù nián wǒ zài běi jīng
Last year I was in Beijing.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
去
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
去年
去年我在北京。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
去年我在北京。
qù nián wǒ zài běi jīng
Last year I was in Beijing.
现在是白天,不是晚上。
xiàn zài shì bái tiān bù shì wǎn shang
It is daytime now, not night.
1-16
现在是白天,不是晚上。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
去年我在北京。
qù nián wǒ zài běi jīng
Last year I was in Beijing.
现在是白天,不是晚上。
xiàn zài shì bái tiān bù shì wǎn shang
It is daytime now, not night.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
去年我在北京。
qù nián wǒ zài běi jīng
Last year I was in Beijing.
现在是白天,不是晚上。
xiàn zài shì bái tiān bù shì wǎn shang
It is daytime now, not night.
前天下雨了,今天没雨。
qián tiān xià yǔ le jīn tiān méi yǔ
It rained the day before yesterday, no rain today.
他后天回家。
tā hòu tiān huí jiā
He goes home the day after tomorrow.
有时候我早上跑,有时候走路。
yǒu shí hou wǒ zǎo shang pǎo yǒu shí hou zǒu lù
Sometimes I run in the morning, sometimes I walk.
我早上七点起床。
wǒ zǎo shang qī diǎn qǐ chuáng
I get up at seven in the morning.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
去年我在北京。
qù nián wǒ zài běi jīng
Last year I was in Beijing.
Trọng tâm: 去年
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
去年我在北京
qù nián wǒ zài běi jīng
Last year I was in Beijing.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
现在是白天不是晚上
xiàn zài shì bái tiān bù shì wǎn shang
It is daytime now, not night.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
前天下雨了今天没雨
qián tiān xià yǔ le jīn tiān méi yǔ
It rained the day before yesterday, no rain today.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“去年” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
去年我在北京
qù nián wǒ zài běi jīng
Last year I was in Beijing.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 去年.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: last year
“去年” (qù nián) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Thời gian
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
去年我在北京。
qù nián wǒ zài běi jīng
Last year I was in Beijing.
现在是白天,不是晚上。
xiàn zài shì bái tiān bù shì wǎn shang
It is daytime now, not night.
前天下雨了,今天没雨。
qián tiān xià yǔ le jīn tiān méi yǔ
It rained the day before yesterday, no rain today.
他后天回家。
tā hòu tiān huí jiā
He goes home the day after tomorrow.
有时候我早上跑,有时候走路。
yǒu shí hou wǒ zǎo shang pǎo yǒu shí hou zǒu lù
Sometimes I run in the morning, sometimes I walk.
我早上七点起床。
wǒ zǎo shang qī diǎn qǐ chuáng
I get up at seven in the morning.