HSK 1 · Bài 2 · Giới thiệu bản thân
她也是医生。
HSK 1 · Giới thiệu bản thân
Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề giới thiệu bản thân, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về giới thiệu bản thân.
- Áp dụng 也 và 1-13.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
她
tā
she
Ví dụ trong bài
她也是医生。
tā yě shì yī shēng
She is also a doctor.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
她
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
也
她也是医生。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
她也是医生。
tā yě shì yī shēng
She is also a doctor.
他们是工人。
tā men shì gōng rén
They are workers.
1-13
他们是工人。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
她也是医生。
tā yě shì yī shēng
She is also a doctor.
他们是工人。
tā men shì gōng rén
They are workers.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
她也是医生。
tā yě shì yī shēng
She is also a doctor.
他们是工人。
tā men shì gōng rén
They are workers.
我是中国人,你呢?
wǒ shì zhōng guó rén nǐ ne
I am Chinese, and you?
那个男生是我朋友。
nà ge nán shēng shì wǒ péng you
That boy is my friend.
这个女生很认真。
zhè ge nǚ shēng hěn rèn zhēn
This girl is very serious.
先生,您找谁?
xiān sheng nín zhǎo shuí
Sir, who are you looking for?
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
她也是医生。
tā yě shì yī shēng
She is also a doctor.
Trọng tâm: 也
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
她也是医生
tā yě shì yī shēng
She is also a doctor.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
他们是工人
tā men shì gōng rén
They are workers.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
我是中国人你呢
wǒ shì zhōng guó rén nǐ ne
I am Chinese, and you?
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“她” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
她也是医生
tā yě shì yī shēng
She is also a doctor.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 她.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: she
“她” (tā) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Giới thiệu bản thân
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
她也是医生。
tā yě shì yī shēng
She is also a doctor.
他们是工人。
tā men shì gōng rén
They are workers.
我是中国人,你呢?
wǒ shì zhōng guó rén nǐ ne
I am Chinese, and you?
那个男生是我朋友。
nà ge nán shēng shì wǒ péng you
That boy is my friend.
这个女生很认真。
zhè ge nǚ shēng hěn rèn zhēn
This girl is very serious.
先生,您找谁?
xiān sheng nín zhǎo shuí
Sir, who are you looking for?