HSK 1 · Bài 13 · Thời tiết
他很忙,我不忙。
HSK 1 · Thời tiết
Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề thời tiết, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về thời tiết.
- Áp dụng 忙 và 1-09.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
他
tā
(third-person singular) (since the early 20th century, usu. male) he; him; his; (bound form) other; another; some other (as in 他日[ta1 ri4] and 他人[ta1 ren2])
Ví dụ trong bài
他很忙,我不忙。
tā hěn máng wǒ bù máng
He is busy, I am not.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
他
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
忙
他很忙,我不忙。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
他很忙,我不忙。
tā hěn máng wǒ bù máng
He is busy, I am not.
我很高兴,他很生气。
wǒ hěn gāo xìng tā hěn shēng qì
I am happy, he is angry.
1-09
我很高兴,他很生气。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
他很忙,我不忙。
tā hěn máng wǒ bù máng
He is busy, I am not.
我很高兴,他很生气。
wǒ hěn gāo xìng tā hěn shēng qì
I am happy, he is angry.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
他很忙,我不忙。
tā hěn máng wǒ bù máng
He is busy, I am not.
我很高兴,他很生气。
wǒ hěn gāo xìng tā hěn shēng qì
I am happy, he is angry.
房间很干净。
fáng jiān hěn gān jìng
The room is very clean.
他生病了,去医院看病。
tā shēng bìng le qù yī yuàn kàn bìng
He is sick and goes to the hospital.
病人在医院休息。
bìng rén zài yī yuàn xiū xi
The patient rests in the hospital.
今天真冷,我穿新衣服。
jīn tiān zhēn lěng wǒ chuān xīn yī fu
It's really cold today, I wear new clothes.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
他很忙,我不忙。
tā hěn máng wǒ bù máng
He is busy, I am not.
Trọng tâm: 忙
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
他很忙我不忙
tā hěn máng wǒ bù máng
He is busy, I am not.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
我很高兴他很生气
wǒ hěn gāo xìng tā hěn shēng qì
I am happy, he is angry.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
房间很干净
fáng jiān hěn gān jìng
The room is very clean.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“他” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
他很忙我不忙
tā hěn máng wǒ bù máng
He is busy, I am not.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 他.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: (third-person singular) (since the early 20th century, usu. male) he; him; his; (bound form) other; another; some other (as in 他日[ta1 ri4] and 他人[ta1 ren2])
“他” (tā) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Thời tiết
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
他很忙,我不忙。
tā hěn máng wǒ bù máng
He is busy, I am not.
我很高兴,他很生气。
wǒ hěn gāo xìng tā hěn shēng qì
I am happy, he is angry.
房间很干净。
fáng jiān hěn gān jìng
The room is very clean.
他生病了,去医院看病。
tā shēng bìng le qù yī yuàn kàn bìng
He is sick and goes to the hospital.
病人在医院休息。
bìng rén zài yī yuàn xiū xi
The patient rests in the hospital.
今天真冷,我穿新衣服。
jīn tiān zhēn lěng wǒ chuān xīn yī fu
It's really cold today, I wear new clothes.