HSK 1 · Bài 8 · Bài học về vị trí, phương hướng và cách dùng "在", "能"
Bài 8: 我爸爸也 在医院工作
Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện
- 处所、位置Học các từ diễn đạt nơi chốn và vị trí (trên, dưới, trong, ngoài, trước…)
- 介词"在"Dùng giới từ "在" để nói làm việc gì đó ở đâu
- 能愿动词"能"Dùng động từ năng nguyện "能" để diễn đạt khả năng, điều kiện làm việc gì đó
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
房间
fángjiān
Phòng
Ví dụ trong bài
我家有三个房间。我的房间很漂亮。
Nhà tôi có ba phòng. Phòng của tôi rất đẹp.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
房
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
1. 方位词 — Từ chỉ phương vị
1. 方位词Các từ chỉ phương hướng, vị trí gồm: 上 (trên)、下 (dưới)、里 (trong)、外 (ngoài)、前 (trước)、后 (sau)、外边 (bên ngoài). Ví dụ: Trong phòng có một con mèo nhỏ. Chúng ta ra ngoài hiệu sách đi. Điện thoại của Tiểu Tuyết đang ở trên bàn đấy.
房间里有一只小猫。我们去书店外吧。小雪的手机在桌子上呢。
Fángjiān li yǒu yì zhī xiǎomāo. Wǒmen qù shūdiàn wài ba. Xiǎoxuě de shǒujī zài zhuōzi shàng ne.
Các từ chỉ phương hướng, vị trí gồm: 上 (trên)、下 (dưới)、里 (trong)、外 (ngoài)、前 (trước)、后 (sau)、外边 (bên ngoài). Ví dụ: Trong phòng có một con mèo nhỏ. Chúng ta ra ngoài hiệu sách đi. Điện thoại của Tiểu Tuyết đang ở trên bàn đấy.
房间里有一只小猫。我们去书店外吧。小雪的手机在桌子上呢。
Fángjiān li yǒu yì zhī xiǎomāo. Wǒmen qù shūdiàn wài ba. Xiǎoxuě de shǒujī zài zhuōzi shàng ne.
Các từ chỉ phương hướng, vị trí gồm: 上 (trên)、下 (dưới)、里 (trong)、外 (ngoài)、前 (trước)、后 (sau)、外边 (bên ngoài). Ví dụ: Trong phòng có một con mèo nhỏ. Chúng ta ra ngoài hiệu sách đi. Điện thoại của Tiểu Tuyết đang ở trên bàn đấy.
2. 介词"在" — Giới từ "在"
2. 介词"在"Cấu trúc: 在 + từ ngữ chỉ vị trí, nơi chốn + động từ, biểu thị làm việc gì ở đâu. Ví dụ: Tôi ăn trưa ở trường. Bố cậu ấy làm việc ở bệnh viện. Bạn mua rau ở đâu?
我在学校吃午饭。他爸爸在医院工作。你在哪儿买菜?
Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn. Tā bàba zài yīyuàn gōngzuò. Nǐ zài nǎr mǎi cài?
Cấu trúc: 在 + từ ngữ chỉ vị trí, nơi chốn + động từ, biểu thị làm việc gì ở đâu. Ví dụ: Tôi ăn trưa ở trường. Bố cậu ấy làm việc ở bệnh viện. Bạn mua rau ở đâu?
我在学校吃午饭。他爸爸在医院工作。你在哪儿买菜?
Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn. Tā bàba zài yīyuàn gōngzuò. Nǐ zài nǎr mǎi cài?
Cấu trúc: 在 + từ ngữ chỉ vị trí, nơi chốn + động từ, biểu thị làm việc gì ở đâu. Ví dụ: Tôi ăn trưa ở trường. Bố cậu ấy làm việc ở bệnh viện. Bạn mua rau ở đâu?
3. 能愿动词"能" — Động từ năng nguyện "能"
3. 能愿动词"能"Cấu trúc: 能 + động từ, biểu thị có khả năng, điều kiện hoặc khả năng làm việc gì đó. Ví dụ: Chiều hai giờ bạn có thể đến không? Bố có thể đi. Tôi không thể đến trường ăn trưa.
下午两点你能到吗?爸爸能去。我不能去学校吃午饭。
Xiàwǔ liǎng diǎn nǐ néng dào ma? Bàba néng qù. Wǒ bù néng qù xuéxiào chī wǔfàn.
Cấu trúc: 能 + động từ, biểu thị có khả năng, điều kiện hoặc khả năng làm việc gì đó. Ví dụ: Chiều hai giờ bạn có thể đến không? Bố có thể đi. Tôi không thể đến trường ăn trưa.
下午两点你能到吗?爸爸能去。我不能去学校吃午饭。
Xiàwǔ liǎng diǎn nǐ néng dào ma? Bàba néng qù. Wǒ bù néng qù xuéxiào chī wǔfàn.
Cấu trúc: 能 + động từ, biểu thị có khả năng, điều kiện hoặc khả năng làm việc gì đó. Ví dụ: Chiều hai giờ bạn có thể đến không? Bố có thể đi. Tôi không thể đến trường ăn trưa.
3 bài khóa
Bài khóa
Mỗi bài khóa có bối cảnh riêng và danh sách từ mới xuất hiện trong bài.
在王一飞家,白家月和陈天中来做客。
At Wang Yifei's home, Bai Jiayue and Chen Tianzhong came over for a visit.
Tại nhà Vương Nhất Phi, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đến chơi.
房间里有一只小猫,很漂亮!它刚才在房间外,现在在桌子下面。你看见了吗?
Fángjiān li yǒu yì zhī xiǎomāo, hěn piàoliang! Tā gāngcái zài fángjiān wài, xiànzài zài zhuōzi xiàmiàn. Nǐ kànjiàn le ma?
There's a pretty little cat in the room! It was outside the room just now, and now it's under the table. Did you see it?
Trong phòng có một con mèo nhỏ, rất đẹp! Nó vừa mới ở ngoài phòng, giờ đang ở dưới gầm bàn. Bạn thấy chưa?
生词 · Từ mới trong bài
房间
fángjiān · danh từ
room · Phòng
我家有三个房间。我的房间很漂亮。
Nhà tôi có ba phòng. Phòng của tôi rất đẹp.
外
wài · danh từ
outside · Ngoài
我在房间外,她在房间里。学校外有一家商店。
Tôi ở ngoài phòng, cô ấy ở trong phòng. Ngoài trường có một cửa hàng.
只
zhī · lượng từ
for certain animals · Con (lượng từ chỉ động vật)
我有一只猫。他有只狗。
Tôi có một con mèo. Anh ấy có một con chó.
小
xiǎo · tính từ
small; little · Nhỏ, bé
我家有只小猫。我有一个小妹妹。
Nhà tôi có một con mèo nhỏ. Tôi có một em gái nhỏ.
猫
māo · danh từ
cat · Con mèo
我很喜欢我的小猫。猫白天喜欢睡觉,晚上喜欢玩。
Tôi rất thích con mèo nhỏ của mình. Mèo ban ngày thích ngủ, buổi tối thích chơi.
没
méi · phó từ
no; not; not yet · Chưa, không
我还没吃饭呢。他没买菜,我现在去买。
Tôi vẫn chưa ăn cơm. Anh ấy chưa mua rau, tôi đi mua đây.
看见
kànjiàn · động từ
see; catch sight of · Nhìn thấy
我看见小猫了。他没看见我。
Tôi đã nhìn thấy con mèo nhỏ. Anh ấy không nhìn thấy tôi.
桌子
zhuōzi · danh từ
table; desk · Cái bàn
桌子上有很多菜。小猫在桌子下睡觉。
Trên bàn có rất nhiều món ăn. Mèo con ngủ dưới gầm bàn.
下
xià · danh từ
low position or rank · Dưới
车下有一只小猫。你的书在桌子下呢。
Dưới gầm xe có một con mèo nhỏ. Sách của bạn ở dưới gầm bàn đấy.
漂亮
piàoliang · tính từ
pretty; beautiful · Đẹp, xinh
我的小猫很漂亮。你觉得这件衣服漂亮吗?
Mèo con của tôi rất đẹp. Bạn thấy chiếc áo này có đẹp không?
在教室里,下课后,白家月给李文打电话。
After class, Bai Jiayue was calling Li Wen in the classroom.
Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt gọi điện cho Lý Văn.
喂,你还在学校吗?下午能去书店吗?我们书店前见,一起吃午饭,我两点能到。
Wéi, nǐ hái zài xuéxiào ma? Xiàwǔ néng qù shūdiàn ma? Wǒmen shūdiàn qián jiàn, yìqǐ chī wǔfàn, wǒ liǎng diǎn néng dào.
Hello, are you still at school? Can you go to the bookstore this afternoon? Let's meet in front of the bookstore and have lunch together — I can get there at two.
Alô, bạn còn ở trường không? Chiều nay có đến hiệu sách được không? Mình gặp nhau trước hiệu sách, cùng ăn trưa nhé, mình hai giờ có thể đến.
生词 · Từ mới trong bài
在
zài · giới từ
at/in · Ở, tại
你在哪儿吃饭呢?我在商店买衣服呢。
Bạn đang ăn cơm ở đâu vậy? Tôi đang mua quần áo ở cửa hàng.
学校
xuéxiào · danh từ
school · Trường học
学校里有老师和同学。我很喜欢我们学校。
Trong trường có thầy cô và bạn học. Tôi rất thích trường của chúng tôi.
书店
shūdiàn · danh từ
bookstore · Hiệu sách
我要去书店买书。学校里有一家书店。
Tôi muốn đi hiệu sách mua sách. Trong trường có một hiệu sách.
前
qián · danh từ
front · Trước, phía trước
他坐在我的前边。电脑前的手机是谁的?
Anh ấy ngồi ở phía trước tôi. Điện thoại trước máy tính là của ai vậy?
能
néng · động từ năng nguyện
can; be able to · Có thể
我能做很多菜。她能说汉语,她妹妹不能。
Tôi có thể nấu được nhiều món. Cô ấy biết nói tiếng Trung, em gái cô ấy thì không.
到
dào · động từ
arrive; reach · Đến, tới
喂,我到了,你在哪儿呢?你两点前能到公司吗?
Alô, tôi đến rồi, bạn đang ở đâu? Bạn có thể đến công ty trước hai giờ không?
午饭
wǔfàn · danh từ
lunch · Bữa trưa
我在家里吃午饭。今天的午饭是面条儿。
Tôi ăn trưa ở nhà. Bữa trưa hôm nay là mì.
在医院里,刘明和同事胡医生在聊天儿。
In the hospital, Liu Ming was chatting with Dr. Hu, his colleague.
Trong bệnh viện, Lưu Minh và đồng nghiệp là bác sĩ Hồ đang trò chuyện.
胡医生,大医院里病人很多,你工作忙吗?我爸爸也在医院工作,他也很忙。
Hú yīshēng, dà yīyuàn li bìngrén hěn duō, nǐ gōngzuò máng ma? Wǒ bàba yě zài yīyuàn gōngzuò, tā yě hěn máng.
Dr. Hu, there are so many patients in the big hospital — is your job busy? My father also works at a hospital, and he's busy too.
Bác sĩ Hồ, bệnh viện lớn có rất nhiều bệnh nhân, công việc của bạn có bận không? Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện, bố tôi cũng rất bận.
生词 · Từ mới trong bài
饭
fàn · danh từ
meal · Cơm, bữa ăn
吃饭的时候不要说话。今天你做饭,好吗?
Lúc ăn cơm đừng nói chuyện. Hôm nay bạn nấu cơm nhé?
大
dà · tính từ
big; large · To, lớn
我家很大。你的房间大不大?雨不大。
Nhà tôi rất rộng. Phòng của bạn có rộng không? Mưa không to.
病人
bìngrén · danh từ
patient · Bệnh nhân
医院里有很多病人。你是病人,要好好休息。
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân. Bạn là bệnh nhân, phải nghỉ ngơi cho tốt.
多
duō · tính từ
many; much · Nhiều
她认识的朋友很多。妈妈买的东西太多了!
Bạn bè cô ấy quen biết rất nhiều. Đồ mẹ mua nhiều quá!
医生
yīshēng · danh từ
doctor · Bác sĩ
生病了要去看医生。医生在医院看病。
Bị bệnh thì phải đi khám bác sĩ. Bác sĩ khám bệnh ở bệnh viện.
工作
gōngzuò · động từ
work · Làm việc
老师在学校工作。白天,人们都在工作。
Thầy cô làm việc ở trường. Ban ngày, mọi người đều đang làm việc.
胡医生
Hú yīshēng · danh từ riêng
Dr. Hu · Bác sĩ Hồ
胡医生是刘明的同事。
Bác sĩ Hồ là đồng nghiệp của Lưu Minh.
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
绕口令 · Luyện thanh điệu
小 猫 小 猫,桌 子 下 面。 没 看 见 猫,猫 在 房 间。
Xiǎomāo xiǎomāo, zhuōzi xiàmiàn. Méi kànjiàn māo, māo zài fángjiān.
Little cat, little cat, under the table. Can't see the cat — the cat's in the room.
Mèo con mèo con, ở dưới gầm bàn. Không thấy mèo đâu, mèo ở trong phòng.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 3 lượt thoại
房间里有一只小猫,很漂亮!它刚才在房间外,现在在桌子下面。你看见了吗?
Fángjiān li yǒu yì zhī xiǎomāo, hěn piàoliang! Tā gāngcái zài fángjiān wài, xiànzài zài zhuōzi xiàmiàn. Nǐ kànjiàn le ma?
Trong phòng có một con mèo nhỏ, rất đẹp! Nó vừa mới ở ngoài phòng, giờ đang ở dưới gầm bàn. Bạn thấy chưa?
喂,你还在学校吗?下午能去书店吗?我们书店前见,一起吃午饭,我两点能到。
Wéi, nǐ hái zài xuéxiào ma? Xiàwǔ néng qù shūdiàn ma? Wǒmen shūdiàn qián jiàn, yìqǐ chī wǔfàn, wǒ liǎng diǎn néng dào.
Alô, bạn còn ở trường không? Chiều nay có đến hiệu sách được không? Mình gặp nhau trước hiệu sách, cùng ăn trưa nhé, mình hai giờ có thể đến.
胡医生,大医院里病人很多,你工作忙吗?我爸爸也在医院工作,他也很忙。
Hú yīshēng, dà yīyuàn li bìngrén hěn duō, nǐ gōngzuò máng ma? Wǒ bàba yě zài yīyuàn gōngzuò, tā yě hěn máng.
Bác sĩ Hồ, bệnh viện lớn có rất nhiều bệnh nhân, công việc của bạn có bận không? Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện, bố tôi cũng rất bận.
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Bài học về vị trí, phương hướng và cách dùng "在", "能"
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
房间里有一只小猫,很漂亮!它刚才在房间外,现在在桌子下面。你看见了吗?
Fángjiān li yǒu yì zhī xiǎomāo, hěn piàoliang! Tā gāngcái zài fángjiān wài, xiànzài zài zhuōzi xiàmiàn. Nǐ kànjiàn le ma?
Trong phòng có một con mèo nhỏ, rất đẹp! Nó vừa mới ở ngoài phòng, giờ đang ở dưới gầm bàn. Bạn thấy chưa?
Trọng tâm: 1. 方位词 — Từ chỉ phương vị
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
房间里有一只小猫很漂亮它刚才在房间外现在在桌子下面你看见了吗
Fángjiān li yǒu yì zhī xiǎomāo, hěn piàoliang! Tā gāngcái zài fángjiān wài, xiànzài zài zhuōzi xiàmiàn. Nǐ kànjiàn le ma?
Trong phòng có một con mèo nhỏ, rất đẹp! Nó vừa mới ở ngoài phòng, giờ đang ở dưới gầm bàn. Bạn thấy chưa?
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
喂你还在学校吗下午能去书店吗我们书店前见一起吃午饭我两点能到
Wéi, nǐ hái zài xuéxiào ma? Xiàwǔ néng qù shūdiàn ma? Wǒmen shūdiàn qián jiàn, yìqǐ chī wǔfàn, wǒ liǎng diǎn néng dào.
Alô, bạn còn ở trường không? Chiều nay có đến hiệu sách được không? Mình gặp nhau trước hiệu sách, cùng ăn trưa nhé, mình hai giờ có thể đến.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
胡医生大医院里病人很多你工作忙吗我爸爸也在医院工作他也很忙
Hú yīshēng, dà yīyuàn li bìngrén hěn duō, nǐ gōngzuò máng ma? Wǒ bàba yě zài yīyuàn gōngzuò, tā yě hěn máng.
Bác sĩ Hồ, bệnh viện lớn có rất nhiều bệnh nhân, công việc của bạn có bận không? Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện, bố tôi cũng rất bận.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"房间" nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"看见" nghĩa là gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngTừ nào nghĩa là "có thể / được"?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"我 ___ 学校吃午饭。" — điền giới từ chỉ nơi chốn thích hợp:
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"医生" nghĩa là gì?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngNối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
房间里有一只猫
fángjiān li yǒu yì zhī māo
Trong phòng có một con mèo
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我在学校
wǒ zài xuéxiào
Tôi đang ở trường
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
你能到吗?
nǐ néng dào ma?
Bạn có thể đến không?
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我爸爸在医院工作
wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò
Bố tôi làm việc ở bệnh viện
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
“房间” (fángjiān) có nghĩa là gì?