HSK 1 · Bài 1 · Chào hỏi
老师,您好!
HSK 1 · Chào hỏi
Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề chào hỏi, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về chào hỏi.
- Áp dụng 您 (polite you) và 很 + adj.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
老师
lǎo shī
teacher
Ví dụ trong bài
老师,您好!
lǎo shī nín hǎo
Hello, teacher!
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
老
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
您 (polite you)
老师,您好!Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
老师,您好!
lǎo shī nín hǎo
Hello, teacher!
你好,很高兴认识你。
nǐ hǎo hěn gāo xìng rèn shi nǐ
Hello, nice to meet you.
很 + adj
你好,很高兴认识你。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
老师,您好!
lǎo shī nín hǎo
Hello, teacher!
你好,很高兴认识你。
nǐ hǎo hěn gāo xìng rèn shi nǐ
Hello, nice to meet you.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
老师,您好!
lǎo shī nín hǎo
Hello, teacher!
你好,很高兴认识你。
nǐ hǎo hěn gāo xìng rèn shi nǐ
Hello, nice to meet you.
谢谢你!不客气。
xiè xie nǐ bù kè qi
Thank you! You're welcome.
对不起。没关系。
duì bu qǐ méi guān xi
Sorry. It's okay.
请问,你叫什么名字?
qǐng wèn nǐ jiào shén me míng zi
Excuse me, what is your name?
请进,请坐。
qǐng jìn qǐng zuò
Please come in and sit down.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
老师,您好!
lǎo shī nín hǎo
Hello, teacher!
Trọng tâm: 您 (polite you)
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
老师您好
lǎo shī nín hǎo
Hello, teacher!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
你好很高兴认识你
nǐ hǎo hěn gāo xìng rèn shi nǐ
Hello, nice to meet you.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
谢谢你不客气
xiè xie nǐ bù kè qi
Thank you! You're welcome.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“老师” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
老师您好
lǎo shī nín hǎo
Hello, teacher!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 老师.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: teacher
“老师” (lǎo shī) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Chào hỏi
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
老师,您好!
lǎo shī nín hǎo
Hello, teacher!
你好,很高兴认识你。
nǐ hǎo hěn gāo xìng rèn shi nǐ
Hello, nice to meet you.
谢谢你!不客气。
xiè xie nǐ bù kè qi
Thank you! You're welcome.
对不起。没关系。
duì bu qǐ méi guān xi
Sorry. It's okay.
请问,你叫什么名字?
qǐng wèn nǐ jiào shén me míng zi
Excuse me, what is your name?
请进,请坐。
qǐng jìn qǐng zuò
Please come in and sit down.