HSK 1 · Bài 6 · Bài học về câu liên động, động từ năng nguyện "想" và cách hỏi "怎么"
Bài 6: 你的手机号是 多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
- 手机号码Cách nói và hỏi số điện thoại di động
- 连动句(1)Câu liên động — hai động từ liên tiếp diễn tả mục đích hoặc cách thức
- 能愿动词"想"Động từ năng nguyện "想" — muốn, dự định làm gì
- 疑问代词"怎么"Đại từ nghi vấn "怎么" — hỏi về cách thức
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
手机
shǒujī
Điện thoại di động
Ví dụ trong bài
新手机 买手机 手机号 / 我喜欢我的新手机。这个手机很好看。
Tôi thích chiếc điện thoại mới của mình. Chiếc điện thoại này rất đẹp.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
手
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
连动句(1)— 目的:Câu liên động — biểu thị mục đích
连动句(1)Câu liên động biểu thị MỤC ĐÍCH của hành động: Động từ 1 + Động từ 2 (mục đích của động từ 1). Ví dụ: Tôi muốn đi siêu thị (để) mua đồ.
我想去超市买东西。
Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxi.
Câu liên động biểu thị MỤC ĐÍCH của hành động: Động từ 1 + Động từ 2 (mục đích của động từ 1). Ví dụ: Tôi muốn đi siêu thị (để) mua đồ.
我想去超市买东西。
Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxi.
Câu liên động biểu thị MỤC ĐÍCH của hành động: Động từ 1 + Động từ 2 (mục đích của động từ 1). Ví dụ: Tôi muốn đi siêu thị (để) mua đồ.
连动句(1)— 方式:Câu liên động — biểu thị cách thức
连动句(1)Câu liên động biểu thị CÁCH THỨC của hành động: Động từ 1 (cách thức) + Động từ 2. Ví dụ: Chúng tôi đi taxi đến nhà hàng Tây An.
我们坐出租车去西安饭店。
Wǒmen zuò chūzūchē qù Xī'ān Fàndiàn.
Câu liên động biểu thị CÁCH THỨC của hành động: Động từ 1 (cách thức) + Động từ 2. Ví dụ: Chúng tôi đi taxi đến nhà hàng Tây An.
我们坐出租车去西安饭店。
Wǒmen zuò chūzūchē qù Xī'ān Fàndiàn.
Câu liên động biểu thị CÁCH THỨC của hành động: Động từ 1 (cách thức) + Động từ 2. Ví dụ: Chúng tôi đi taxi đến nhà hàng Tây An.
能愿动词"想":Mong muốn, dự định
能愿动词"想":Mong muốn, dự định"想" + động từ, biểu thị mong muốn hoặc dự định làm gì.
我想去超市。 我哥哥不想休息。
Wǒ xiǎng qù chāoshì. Wǒ gēge bù xiǎng xiūxi.
"想" + động từ, biểu thị mong muốn hoặc dự định làm gì.
我想去超市。 我哥哥不想休息。
Wǒ xiǎng qù chāoshì. Wǒ gēge bù xiǎng xiūxi.
"想" + động từ, biểu thị mong muốn hoặc dự định làm gì.
疑问代词"怎么":Hỏi về cách thức
疑问代词"怎么":Hỏi về cách thức"怎么" + động từ, dùng để hỏi về cách thức/phương pháp thực hiện hành động.
我们怎么去? 她怎么去超市?
Wǒmen zěnme qù? Tā zěnme qù chāoshì?
"怎么" + động từ, dùng để hỏi về cách thức/phương pháp thực hiện hành động.
我们怎么去? 她怎么去超市?
Wǒmen zěnme qù? Tā zěnme qù chāoshì?
"怎么" + động từ, dùng để hỏi về cách thức/phương pháp thực hiện hành động.
3 bài khóa
Bài khóa
Mỗi bài khóa có bối cảnh riêng và danh sách từ mới xuất hiện trong bài.
在校园里,李文向白家月要手机号。
On campus, Li Wen was asking Bai Jiayue for her cell phone number.
Trên khuôn viên trường, Lý Văn hỏi xin số điện thoại của Bạch Gia Nguyệt.
李文:白家月,你的手机号是多少? 白家月:我的手机号是135××××1160。你的呢? 李文:我的手机号是186××××2025。 白家月:好,我给你打电话!
Lǐ Wén: Bái Jiāyuè, nǐ de shǒujīhào shì duōshao? Bái Jiāyuè: Wǒ de shǒujīhào shì yāo sān wǔ ×××× yāo yāo liù líng. Nǐ de ne? Lǐ Wén: Wǒ de shǒujīhào shì yāo bā liù ×××× èr líng èr wǔ. Bái Jiāyuè: Hǎo, wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà!
Li Wen: Bai Jiayue, what's your cell phone number? Bai Jiayue: My number is 135××××1160. What about yours? Li Wen: Mine is 186××××2025. Bai Jiayue: Okay, I'll call you!
Lý Văn: Bạch Gia Nguyệt, số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Bạch Gia Nguyệt: Số của mình là 135××××1160. Còn bạn? Lý Văn: Số của mình là 186××××2025. Bạch Gia Nguyệt: Được, mình sẽ gọi điện cho bạn!
生词 · Từ mới trong bài
手机
shǒujī · danh từ
cell phone · Điện thoại di động
新手机 买手机 手机号 / 我喜欢我的新手机。这个手机很好看。
Tôi thích chiếc điện thoại mới của mình. Chiếc điện thoại này rất đẹp.
电话
diànhuà · danh từ
telephone (set); call · Điện thoại, cuộc gọi
打电话 电话号 电话号码 / 他正在打电话呢。我们在电话里说吧。
Anh ấy đang gọi điện thoại. Chúng ta nói chuyện qua điện thoại nhé.
号
hào · danh từ
number · Số
电话号 手机号 / 你知道他的电话号吗?我的手机号是+86 135××××1160。
Bạn có biết số điện thoại của anh ấy không? Số điện thoại di động của tôi là +86 135××××1160.
在教室里,下课后,白家月和陈天中在聊天儿。
After class, Bai Jiayue and Chen Tianzhong were chatting in the classroom.
Trong lớp học, sau khi tan học, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đang trò chuyện.
陈天中:你明天想去哪儿? 白家月:我明天想去超市买东西,买一些牛奶。 陈天中:好,我们一起去吧!
Chén Tiānzhōng: Nǐ míngtiān xiǎng qù nǎr? Bái Jiāyuè: Wǒ míngtiān xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxi, mǎi yìxiē niúnǎi. Chén Tiānzhōng: Hǎo, wǒmen yìqǐ qù ba!
Chen Tianzhong: Where do you want to go tomorrow? Bai Jiayue: Tomorrow I want to go to the supermarket to buy some things — some milk. Chen Tianzhong: Okay, let's go together!
Trần Thiên Trung: Ngày mai bạn muốn đi đâu? Bạch Gia Nguyệt: Ngày mai mình muốn đi siêu thị mua đồ, mua ít sữa. Trần Thiên Trung: Được, chúng ta cùng đi nhé!
生词 · Từ mới trong bài
明天
míngtiān · danh từ
tomorrow · Ngày mai
明天见 / 明天我休息,不工作。你明天去哪儿?
Hẹn gặp ngày mai. Ngày mai tôi nghỉ, không đi làm. Ngày mai bạn đi đâu?
去
qù · động từ
go to · Đi
去学校 去哪儿 去不去 / 你明天去公司吗?我去学校。
Ngày mai bạn đi công ty à? Tôi đi trường học.
哪儿
nǎr · đại từ
where · Ở đâu
你们去哪儿玩?你家在哪儿?
Các bạn đi đâu chơi? Nhà bạn ở đâu?
想
xiǎng · động từ năng nguyện
want; would like · Muốn
想要 想去 想吃 / 我想看电影。你想吃面条儿吗?
Tôi muốn xem phim. Bạn có muốn ăn mì không?
超市
chāoshì · danh từ
supermarket · Siêu thị
去超市 一家超市 / 妈妈去超市买菜。超市里有很多东西。
Mẹ đi siêu thị mua rau. Trong siêu thị có rất nhiều đồ.
买
mǎi · động từ
buy · Mua
买东西 买菜 / 我买了一个新手机。妹妹在买衣服。
Tôi đã mua một chiếc điện thoại mới. Em gái đang mua quần áo.
东西
dōngxi · danh từ
thing · Đồ, đồ vật
他的东西 一些东西 / 这是什么东西?我去超市买东西。
Đây là cái gì vậy? Tôi đi siêu thị mua đồ.
些
xiē · lượng từ
some; a few · Vài, một ít
你吃些苹果吧。面条儿里放些菜吧。
Bạn ăn ít táo đi. Cho ít rau vào mì nhé.
牛奶
niúnǎi · danh từ
(cow's) milk · Sữa (bò)
牛奶很好喝。我妹妹爱喝牛奶。
Sữa rất ngon. Em gái tôi thích uống sữa.
在家里,王一雪全家在讨论周末晚餐安排。
At home, Wang Yixue's family was discussing their plans for the weekend dinner.
Ở nhà, cả nhà Vương Nhất Tuyết đang bàn về kế hoạch bữa tối cuối tuần.
王一雪:晚饭我们去西安饭店吃吧,那边的包子非常好吃! 刘小明:我不想吃包子,我想吃米饭。 王一雪:好,那边也有米饭。我们怎么去? 刘小明:我们坐出租车去吧!
Wáng Yīxuě: Wǎnfàn wǒmen qù Xī'ān Fàndiàn chī ba, nàbiān de bāozi fēicháng hǎochī! Liú Xiǎomíng: Wǒ bù xiǎng chī bāozi, wǒ xiǎng chī mǐfàn. Wáng Yīxuě: Hǎo, nàbiān yě yǒu mǐfàn. Wǒmen zěnme qù? Liú Xiǎomíng: Wǒmen zuò chūzūchē qù ba!
Wang Yixue: Let's go to Xi'an Restaurant for dinner, the baozi there are really delicious! Liu Xiaoming: I don't want baozi, I want rice. Wang Yixue: Okay, they have rice there too. How should we get there? Liu Xiaoming: Let's take a taxi!
Vương Nhất Tuyết: Tối nay mình đi ăn ở nhà hàng Tây An nhé, bánh bao ở đó ngon lắm! Lưu Tiểu Minh: Con không muốn ăn bánh bao, con muốn ăn cơm. Vương Nhất Tuyết: Được, ở đó cũng có cơm. Chúng ta đi bằng gì? Lưu Tiểu Minh: Mình đi taxi đi!
生词 · Từ mới trong bài
吃
chī · động từ
eat; have · Ăn
吃饭 吃东西 / 姐姐在吃饭。我喜欢吃水果。
Chị gái đang ăn cơm. Tôi thích ăn trái cây.
晚饭
wǎnfàn · danh từ
dinner; supper · Bữa tối
做晚饭 吃晚饭 / 我们家六点吃晚饭。晚饭你想吃什么?
Nhà tôi ăn tối lúc 6 giờ. Bữa tối bạn muốn ăn gì?
那边
nàbiān · đại từ
there · Đằng kia, ở đó
看那边!那边有很多人。
Nhìn đằng kia kìa! Đằng kia có rất nhiều người.
包子
bāozi · danh từ
steamed stuffed bun · Bánh bao
吃包子 一个包子 菜包子 / 晚饭我想吃包子。早上我吃了两个包子。
Bữa tối tôi muốn ăn bánh bao. Sáng nay tôi đã ăn hai cái bánh bao.
非常
fēicháng · phó từ
very; extremely · Rất, cực kỳ
非常好 非常快 / 我爸爸做饭非常好吃。这本书非常好看。
Bố tôi nấu ăn rất ngon. Cuốn sách này rất hay.
好吃
hǎochī · tính từ
tasty; delicious · Ngon
好吃!真好吃 不好吃 / 法国菜很好吃。学校的饭不好吃。
Ngon! Món ăn Pháp rất ngon. Cơm ở trường không ngon.
米饭
mǐfàn · danh từ
(cooked) rice · Cơm
吃米饭 做米饭 / 我喜欢吃米饭。你做米饭了吗?
Tôi thích ăn cơm. Bạn nấu cơm chưa?
怎么
zěnme · đại từ
how · Như thế nào, bằng cách nào
怎么做 怎么吃 / 你知道这个菜怎么做吗?请问,怎么去这家电影院?
Bạn có biết món này làm thế nào không? Xin hỏi, đi đến rạp chiếu phim này như thế nào?
坐
zuò · động từ
take; travel by · Đi (bằng PT), ngồi
坐车 坐飞机 / 我坐车去。你们可以坐火车。
Tôi đi bằng xe. Các bạn có thể đi tàu hỏa.
出租车
chūzūchē · danh từ
taxi · Xe taxi
叫出租车 开出租车 / 我现在叫出租车。他开了两年出租车。
Bây giờ tôi gọi taxi. Anh ấy đã lái taxi được hai năm.
西安饭店
Xī'ān Fàndiàn · danh từ riêng
Xi'an Restaurant · Nhà hàng Tây An
我们去西安饭店吃晚饭。
Chúng tôi đi nhà hàng Tây An ăn tối.
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 3 lượt thoại
李文:白家月,你的手机号是多少? 白家月:我的手机号是135××××1160。你的呢? 李文:我的手机号是186××××2025。 白家月:好,我给你打电话!
Lǐ Wén: Bái Jiāyuè, nǐ de shǒujīhào shì duōshao? Bái Jiāyuè: Wǒ de shǒujīhào shì yāo sān wǔ ×××× yāo yāo liù líng. Nǐ de ne? Lǐ Wén: Wǒ de shǒujīhào shì yāo bā liù ×××× èr líng èr wǔ. Bái Jiāyuè: Hǎo, wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà!
Lý Văn: Bạch Gia Nguyệt, số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Bạch Gia Nguyệt: Số của mình là 135××××1160. Còn bạn? Lý Văn: Số của mình là 186××××2025. Bạch Gia Nguyệt: Được, mình sẽ gọi điện cho bạn!
陈天中:你明天想去哪儿? 白家月:我明天想去超市买东西,买一些牛奶。 陈天中:好,我们一起去吧!
Chén Tiānzhōng: Nǐ míngtiān xiǎng qù nǎr? Bái Jiāyuè: Wǒ míngtiān xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxi, mǎi yìxiē niúnǎi. Chén Tiānzhōng: Hǎo, wǒmen yìqǐ qù ba!
Trần Thiên Trung: Ngày mai bạn muốn đi đâu? Bạch Gia Nguyệt: Ngày mai mình muốn đi siêu thị mua đồ, mua ít sữa. Trần Thiên Trung: Được, chúng ta cùng đi nhé!
王一雪:晚饭我们去西安饭店吃吧,那边的包子非常好吃! 刘小明:我不想吃包子,我想吃米饭。 王一雪:好,那边也有米饭。我们怎么去? 刘小明:我们坐出租车去吧!
Wáng Yīxuě: Wǎnfàn wǒmen qù Xī'ān Fàndiàn chī ba, nàbiān de bāozi fēicháng hǎochī! Liú Xiǎomíng: Wǒ bù xiǎng chī bāozi, wǒ xiǎng chī mǐfàn. Wáng Yīxuě: Hǎo, nàbiān yě yǒu mǐfàn. Wǒmen zěnme qù? Liú Xiǎomíng: Wǒmen zuò chūzūchē qù ba!
Vương Nhất Tuyết: Tối nay mình đi ăn ở nhà hàng Tây An nhé, bánh bao ở đó ngon lắm! Lưu Tiểu Minh: Con không muốn ăn bánh bao, con muốn ăn cơm. Vương Nhất Tuyết: Được, ở đó cũng có cơm. Chúng ta đi bằng gì? Lưu Tiểu Minh: Mình đi taxi đi!
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Bài học về câu liên động, động từ năng nguyện "想" và cách hỏi "怎么"
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
李文:白家月,你的手机号是多少? 白家月:我的手机号是135××××1160。你的呢? 李文:我的手机号是186××××2025。 白家月:好,我给你打电话!
Lǐ Wén: Bái Jiāyuè, nǐ de shǒujīhào shì duōshao? Bái Jiāyuè: Wǒ de shǒujīhào shì yāo sān wǔ ×××× yāo yāo liù líng. Nǐ de ne? Lǐ Wén: Wǒ de shǒujīhào shì yāo bā liù ×××× èr líng èr wǔ. Bái Jiāyuè: Hǎo, wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà!
Lý Văn: Bạch Gia Nguyệt, số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Bạch Gia Nguyệt: Số của mình là 135××××1160. Còn bạn? Lý Văn: Số của mình là 186××××2025. Bạch Gia Nguyệt: Được, mình sẽ gọi điện cho bạn!
Trọng tâm: 连动句(1)— 目的:Câu liên động — biểu thị mục đích
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
李文:白家月你的手机号是多少 白家月:我的手机号是135××××1160你的呢 李文:我的手机号是186××××2025 白家月:好我给你打电话
Lǐ Wén: Bái Jiāyuè, nǐ de shǒujīhào shì duōshao? Bái Jiāyuè: Wǒ de shǒujīhào shì yāo sān wǔ ×××× yāo yāo liù líng. Nǐ de ne? Lǐ Wén: Wǒ de shǒujīhào shì yāo bā liù ×××× èr líng èr wǔ. Bái Jiāyuè: Hǎo, wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà!
Lý Văn: Bạch Gia Nguyệt, số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Bạch Gia Nguyệt: Số của mình là 135××××1160. Còn bạn? Lý Văn: Số của mình là 186××××2025. Bạch Gia Nguyệt: Được, mình sẽ gọi điện cho bạn!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
陈天中:你明天想去哪儿 白家月:我明天想去超市买东西买一些牛奶 陈天中:好我们一起去吧
Chén Tiānzhōng: Nǐ míngtiān xiǎng qù nǎr? Bái Jiāyuè: Wǒ míngtiān xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxi, mǎi yìxiē niúnǎi. Chén Tiānzhōng: Hǎo, wǒmen yìqǐ qù ba!
Trần Thiên Trung: Ngày mai bạn muốn đi đâu? Bạch Gia Nguyệt: Ngày mai mình muốn đi siêu thị mua đồ, mua ít sữa. Trần Thiên Trung: Được, chúng ta cùng đi nhé!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
王一雪:晚饭我们去西安饭店吃吧那边的包子非常好吃 刘小明:我不想吃包子我想吃米饭 王一雪:好那边也有米饭我们怎么去 刘小明:我们坐出租车去吧
Wáng Yīxuě: Wǎnfàn wǒmen qù Xī'ān Fàndiàn chī ba, nàbiān de bāozi fēicháng hǎochī! Liú Xiǎomíng: Wǒ bù xiǎng chī bāozi, wǒ xiǎng chī mǐfàn. Wáng Yīxuě: Hǎo, nàbiān yě yǒu mǐfàn. Wǒmen zěnme qù? Liú Xiǎomíng: Wǒmen zuò chūzūchē qù ba!
Vương Nhất Tuyết: Tối nay mình đi ăn ở nhà hàng Tây An nhé, bánh bao ở đó ngon lắm! Lưu Tiểu Minh: Con không muốn ăn bánh bao, con muốn ăn cơm. Vương Nhất Tuyết: Được, ở đó cũng có cơm. Chúng ta đi bằng gì? Lưu Tiểu Minh: Mình đi taxi đi!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"你的手机号是多少?" hỏi về điều gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"我想去超市买东西" là câu liên động biểu thị gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúngTrong "我们坐出租车去", "坐出租车" biểu thị điều gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"想" + động từ biểu thị điều gì?
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng"怎么" dùng để hỏi về điều gì?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngNối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
你的手机号是多少?
nǐ de shǒujīhào shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我想去超市买东西。
wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxi
Tôi muốn đi siêu thị mua đồ.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
我们坐出租车去。
wǒmen zuò chūzūchē qù
Chúng ta đi taxi.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiNghe mẫu rồi đọc lại câu sau.
那边的包子非常好吃。
nàbiān de bāozi fēicháng hǎochī
Bánh bao ở đó rất ngon.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
“手机” (shǒujī) có nghĩa là gì?