悦YueYue 汉语

HSK 1 · Bài 9 · Bài học về câu tồn hiện, thứ tự thời gian - xử sở và từ "第"

Bài 9: 我明天上午 在学校学习

Tôi sẽ học ở trường vào sáng mai

  • 存现句(1)Học cách dùng câu tồn hiện với "有" và "是" để nói có ai/cái gì ở một nơi nào đó
  • 时间词语和处所词语同现的顺序Khi thời gian và nơi chốn cùng làm trạng ngữ, từ chỉ thời gian phải đứng trước từ chỉ nơi chốn
  • "第"Dùng "第" đứng trước số từ để biểu thị số thứ tự
  • 当代中国人的休闲活动Tìm hiểu người Trung Quốc hiện nay thường làm gì để giải trí qua bài khóa 3

10 từ cốt lõi

Từ vựng trong ngữ cảnh

Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.

Từ đang học

前边

qiánbian

Phía trước

danh từ

Ví dụ trong bài

我在他们前边。超市前边是一家书店。

Tôi ở phía trước họ. Phía trước siêu thị là một hiệu sách.

Tập viết chữ Hán

Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.

前

Học xong bài này? Đánh dấu để cập nhật tiến độ HSK 1.