HSK Nhập Môn汉语入门

HSK 1 · Bài 12 · Ẩm thực

我喜欢吃米饭和菜。

HSK 1 · Ẩm thực

Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề ẩm thực, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.

10 từ mới
2 điểm ngữ pháp
12 câu nguồn
25 phút

Mục tiêu bài học

  • Dùng 10 từ về ẩm thực.
  • Áp dụng 米饭 và 菜.
  • Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.

10 từ cốt lõi

Từ vựng trong ngữ cảnh

Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.

Từ đang học

I; me; my

Từ vựng

Ví dụ trong bài

我喜欢吃米饭和菜。

wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài

I like eating rice and vegetables.

Tập viết chữ Hán

Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.