HSK 1 · Bài 12 · Ẩm thực
我喜欢吃米饭和菜。
HSK 1 · Ẩm thực
Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề ẩm thực, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về ẩm thực.
- Áp dụng 米饭 và 菜.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
我
wǒ
I; me; my
Ví dụ trong bài
我喜欢吃米饭和菜。
wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài
I like eating rice and vegetables.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
我
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
米饭
我喜欢吃米饭和菜。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
我喜欢吃米饭和菜。
wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài
I like eating rice and vegetables.
早饭我吃面包,喝牛奶。
zǎo fàn wǒ chī miàn bāo hē niú nǎi
For breakfast I eat bread and drink milk.
菜
早饭我吃面包,喝牛奶。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
我喜欢吃米饭和菜。
wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài
I like eating rice and vegetables.
早饭我吃面包,喝牛奶。
zǎo fàn wǒ chī miàn bāo hē niú nǎi
For breakfast I eat bread and drink milk.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
我喜欢吃米饭和菜。
wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài
I like eating rice and vegetables.
早饭我吃面包,喝牛奶。
zǎo fàn wǒ chī miàn bāo hē niú nǎi
For breakfast I eat bread and drink milk.
这个菜很好吃。
zhè ge cài hěn hǎo chī
This dish is delicious.
我想吃鸡蛋和肉。
wǒ xiǎng chī jī dàn hé ròu
I want to eat eggs and meat.
我饿了,也渴了。
wǒ è le yě kě le
I am hungry and thirsty.
水果很好吃,我买一些。
shuǐ guǒ hěn hǎo chī wǒ mǎi yī xiē
The fruit is delicious, I'll buy some.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
我喜欢吃米饭和菜。
wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài
I like eating rice and vegetables.
Trọng tâm: 米饭
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
我喜欢吃米饭和菜
wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài
I like eating rice and vegetables.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
早饭我吃面包喝牛奶
zǎo fàn wǒ chī miàn bāo hē niú nǎi
For breakfast I eat bread and drink milk.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
这个菜很好吃
zhè ge cài hěn hǎo chī
This dish is delicious.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“我” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
我喜欢吃米饭和菜
wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài
I like eating rice and vegetables.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 我.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: I; me; my
“我” (wǒ) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Ẩm thực
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
我喜欢吃米饭和菜。
wǒ xǐ huan chī mǐ fàn hé cài
I like eating rice and vegetables.
早饭我吃面包,喝牛奶。
zǎo fàn wǒ chī miàn bāo hē niú nǎi
For breakfast I eat bread and drink milk.
这个菜很好吃。
zhè ge cài hěn hǎo chī
This dish is delicious.
我想吃鸡蛋和肉。
wǒ xiǎng chī jī dàn hé ròu
I want to eat eggs and meat.
我饿了,也渴了。
wǒ è le yě kě le
I am hungry and thirsty.
水果很好吃,我买一些。
shuǐ guǒ hěn hǎo chī wǒ mǎi yī xiē
The fruit is delicious, I'll buy some.