HSK 1 · Bài 16 · Đồ vật
老人在家里唱歌。
HSK 1 · Đồ vật
Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề đồ vật, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về đồ vật.
- Áp dụng 老人 và 家里.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
老人
lǎo rén
old man or woman; the elderly
Ví dụ trong bài
老人在家里唱歌。
lǎo rén zài jiā lǐ chàng gē
The old man sings at home.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
老
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
老人
老人在家里唱歌。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
老人在家里唱歌。
lǎo rén zài jiā lǐ chàng gē
The old man sings at home.
他在门口笑着看我。
tā zài mén kǒu xiào zhe kàn wǒ
He stands at the door smiling at me.
家里
他在门口笑着看我。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
老人在家里唱歌。
lǎo rén zài jiā lǐ chàng gē
The old man sings at home.
他在门口笑着看我。
tā zài mén kǒu xiào zhe kàn wǒ
He stands at the door smiling at me.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
老人在家里唱歌。
lǎo rén zài jiā lǐ chàng gē
The old man sings at home.
他在门口笑着看我。
tā zài mén kǒu xiào zhe kàn wǒ
He stands at the door smiling at me.
他跟朋友一起去看电影。
tā gēn péng you yī qǐ qù kàn diàn yǐng
He goes to the movies with friends.
我看见他了,他也看到我了。
wǒ kàn jiàn tā le tā yě kàn dào wǒ le
I saw him, and he saw me too.
我听见了,也听到你的话了。
wǒ tīng jiàn le yě tīng dào nǐ de huà le
I heard it, I heard what you said.
老师问,学生回答。
lǎo shī wèn xué sheng huí dá
The teacher asks, the students answer.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
老人在家里唱歌。
lǎo rén zài jiā lǐ chàng gē
The old man sings at home.
Trọng tâm: 老人
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
老人在家里唱歌
lǎo rén zài jiā lǐ chàng gē
The old man sings at home.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
他在门口笑着看我
tā zài mén kǒu xiào zhe kàn wǒ
He stands at the door smiling at me.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
他跟朋友一起去看电影
tā gēn péng you yī qǐ qù kàn diàn yǐng
He goes to the movies with friends.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“老人” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
老人在家里唱歌
lǎo rén zài jiā lǐ chàng gē
The old man sings at home.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 老人.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: old man or woman; the elderly
“老人” (lǎo rén) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Đồ vật
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
老人在家里唱歌。
lǎo rén zài jiā lǐ chàng gē
The old man sings at home.
他在门口笑着看我。
tā zài mén kǒu xiào zhe kàn wǒ
He stands at the door smiling at me.
他跟朋友一起去看电影。
tā gēn péng you yī qǐ qù kàn diàn yǐng
He goes to the movies with friends.
我看见他了,他也看到我了。
wǒ kàn jiàn tā le tā yě kàn dào wǒ le
I saw him, and he saw me too.
我听见了,也听到你的话了。
wǒ tīng jiàn le yě tīng dào nǐ de huà le
I heard it, I heard what you said.
老师问,学生回答。
lǎo shī wèn xué sheng huí dá
The teacher asks, the students answer.