HSK 1 · Bài 18 · Trường học & công việc
老师说话,学生听写。
HSK 1 · Trường học & công việc
Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề trường học & công việc, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về trường học & công việc.
- Áp dụng 听写 và 学.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
老师
lǎo shī
teacher
Ví dụ trong bài
老师说话,学生听写。
lǎo shī shuō huà xué sheng tīng xiě
The teacher speaks, the students take dictation.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
老
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
听写
老师说话,学生听写。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
老师说话,学生听写。
lǎo shī shuō huà xué sheng tīng xiě
The teacher speaks, the students take dictation.
我想学外语,也想学新知识。
wǒ xiǎng xué wài yǔ yě xiǎng xué xīn zhī shí
I want to learn a foreign language and new knowledge.
学
我想学外语,也想学新知识。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
老师说话,学生听写。
lǎo shī shuō huà xué sheng tīng xiě
The teacher speaks, the students take dictation.
我想学外语,也想学新知识。
wǒ xiǎng xué wài yǔ yě xiǎng xué xīn zhī shí
I want to learn a foreign language and new knowledge.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
老师说话,学生听写。
lǎo shī shuō huà xué sheng tīng xiě
The teacher speaks, the students take dictation.
我想学外语,也想学新知识。
wǒ xiǎng xué wài yǔ yě xiǎng xué xīn zhī shí
I want to learn a foreign language and new knowledge.
飞机在天上飞。
fēi jī zài tiān shàng fēi
The plane flies in the sky.
我忘了,你记得吗?
wǒ wàng le nǐ jì de ma
I forgot, do you remember?
明天考试,我想考好。
míng tiān kǎo shì wǒ xiǎng kǎo hǎo
There is a test tomorrow, I want to do well.
请你试一下这个。
qǐng nǐ shì yī xià zhè ge
Please try this one.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
老师说话,学生听写。
lǎo shī shuō huà xué sheng tīng xiě
The teacher speaks, the students take dictation.
Trọng tâm: 听写
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
老师说话学生听写
lǎo shī shuō huà xué sheng tīng xiě
The teacher speaks, the students take dictation.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
我想学外语也想学新知识
wǒ xiǎng xué wài yǔ yě xiǎng xué xīn zhī shí
I want to learn a foreign language and new knowledge.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
飞机在天上飞
fēi jī zài tiān shàng fēi
The plane flies in the sky.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“老师” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
老师说话学生听写
lǎo shī shuō huà xué sheng tīng xiě
The teacher speaks, the students take dictation.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 老师.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: teacher
“老师” (lǎo shī) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Trường học & công việc
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
老师说话,学生听写。
lǎo shī shuō huà xué sheng tīng xiě
The teacher speaks, the students take dictation.
我想学外语,也想学新知识。
wǒ xiǎng xué wài yǔ yě xiǎng xué xīn zhī shí
I want to learn a foreign language and new knowledge.
飞机在天上飞。
fēi jī zài tiān shàng fēi
The plane flies in the sky.
我忘了,你记得吗?
wǒ wàng le nǐ jì de ma
I forgot, do you remember?
明天考试,我想考好。
míng tiān kǎo shì wǒ xiǎng kǎo hǎo
There is a test tomorrow, I want to do well.
请你试一下这个。
qǐng nǐ shì yī xià zhè ge
Please try this one.