HSK 1 · Bài 19 · Thời gian
现在还很早,不晚。
HSK 1 · Thời gian
Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề thời gian, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về thời gian.
- Áp dụng 早 / 晚 và 1-09.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
现在
xiàn zài
now; at present; currently
Ví dụ trong bài
现在还很早,不晚。
xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn
It is still early, not late.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
现
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
早 / 晚
现在还很早,不晚。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
现在还很早,不晚。
xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn
It is still early, not late.
我等了半天。
wǒ děng le bàn tiān
I waited a long while.
1-09
我等了半天。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
现在还很早,不晚。
xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn
It is still early, not late.
我等了半天。
wǒ děng le bàn tiān
I waited a long while.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
现在还很早,不晚。
xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn
It is still early, not late.
我等了半天。
wǒ děng le bàn tiān
I waited a long while.
这个球最大。
zhè ge qiú zuì dà
This ball is the biggest.
别走,再等一下儿。
bié zǒu zài děng yī xià r
Don't go, wait a moment more.
你先走,我们一块儿来。
nǐ xiān zǒu wǒ men yī kuàir lái
You go first, we'll come together.
这个和那个一样。
zhè ge hé nà ge yī yàng
This one and that one are the same.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
现在还很早,不晚。
xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn
It is still early, not late.
Trọng tâm: 早 / 晚
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
现在还很早不晚
xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn
It is still early, not late.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
我等了半天
wǒ děng le bàn tiān
I waited a long while.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
这个球最大
zhè ge qiú zuì dà
This ball is the biggest.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“现在” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
现在还很早不晚
xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn
It is still early, not late.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 现在.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: now; at present; currently
“现在” (xiàn zài) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Thời gian
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
现在还很早,不晚。
xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn
It is still early, not late.
我等了半天。
wǒ děng le bàn tiān
I waited a long while.
这个球最大。
zhè ge qiú zuì dà
This ball is the biggest.
别走,再等一下儿。
bié zǒu zài děng yī xià r
Don't go, wait a moment more.
你先走,我们一块儿来。
nǐ xiān zǒu wǒ men yī kuàir lái
You go first, we'll come together.
这个和那个一样。
zhè ge hé nà ge yī yàng
This one and that one are the same.