HSK Nhập Môn汉语入门

HSK 1 · Bài 19 · Thời gian

现在还很早,不晚。

HSK 1 · Thời gian

Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề thời gian, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.

10 từ mới
2 điểm ngữ pháp
12 câu nguồn
25 phút

Mục tiêu bài học

  • Dùng 10 từ về thời gian.
  • Áp dụng 早 / 晚 và 1-09.
  • Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.

10 từ cốt lõi

Từ vựng trong ngữ cảnh

Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.

Từ đang học

现在

xiàn zài

now; at present; currently

Từ vựng

Ví dụ trong bài

现在还很早,不晚。

xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn

It is still early, not late.

Tập viết chữ Hán

Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.