HSK 2 · Bài 1 · Chào hỏi
欢迎大家来我们学校!
HSK 2 · Chào hỏi
Luyện 12 câu HSK 2 theo chủ đề chào hỏi, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về chào hỏi.
- Áp dụng 欢迎 và 2-06.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
欢迎
huān yíng
to welcome; welcome
Ví dụ trong bài
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
欢
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
欢迎
欢迎大家来我们学校!Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
晚安,明天见。
wǎn ān míng tiān jiàn
Good night, see you tomorrow.
2-06
晚安,明天见。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
晚安,明天见。
wǎn ān míng tiān jiàn
Good night, see you tomorrow.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
晚安,明天见。
wǎn ān míng tiān jiàn
Good night, see you tomorrow.
不好意思,我来晚了。
bù hǎo yì si wǒ lái wǎn le
Sorry, I'm late.
谢谢你的帮助。
xiè xie nǐ de bāng zhù
Thank you for your help.
一路顺风,早点儿回来!
yī lù shùn fēng zǎo diǎnr huí lai
Have a good trip, come back soon!
一路平安,到了给我打电话。
yī lù píng ān dào liǎo gěi wǒ dǎ diàn huà
Safe travels, call me when you arrive.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
Trọng tâm: 欢迎
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
欢迎大家来我们学校
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
晚安明天见
wǎn ān míng tiān jiàn
Good night, see you tomorrow.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
不好意思我来晚了
bù hǎo yì si wǒ lái wǎn le
Sorry, I'm late.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“欢迎” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
欢迎大家来我们学校
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 欢迎.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: to welcome; welcome
“欢迎” (huān yíng) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Chào hỏi
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
欢迎大家来我们学校!
huān yíng dà jiā lái wǒ men xué xiào
Welcome everyone to our school!
晚安,明天见。
wǎn ān míng tiān jiàn
Good night, see you tomorrow.
不好意思,我来晚了。
bù hǎo yì si wǒ lái wǎn le
Sorry, I'm late.
谢谢你的帮助。
xiè xie nǐ de bāng zhù
Thank you for your help.
一路顺风,早点儿回来!
yī lù shùn fēng zǎo diǎnr huí lai
Have a good trip, come back soon!
一路平安,到了给我打电话。
yī lù píng ān dào liǎo gěi wǒ dǎ diàn huà
Safe travels, call me when you arrive.