HSK Nhập Môn汉语入门

HSK 1 · Bài 24 · Địa điểm & vị trí

东、南、西、北都有山。

HSK 1 · Địa điểm & vị trí

Luyện 5 câu HSK 1 theo chủ đề địa điểm & vị trí, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.

10 từ mới
2 điểm ngữ pháp
5 câu nguồn
25 phút

Mục tiêu bài học

  • Dùng 10 từ về địa điểm & vị trí.
  • Áp dụng 东 / 南 / 西 / 北 và 1-10.
  • Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.

10 từ cốt lõi

Từ vựng trong ngữ cảnh

Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.

Từ đang học

dōng

surname Dong

Từ vựng

Ví dụ trong bài

东、南、西、北都有山。

dōng nán xī běi dōu yǒu shān

There are mountains to the east, south, west, and north.

Tập viết chữ Hán

Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.