HSK 1 · Bài 24 · Địa điểm & vị trí
东、南、西、北都有山。
HSK 1 · Địa điểm & vị trí
Luyện 5 câu HSK 1 theo chủ đề địa điểm & vị trí, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về địa điểm & vị trí.
- Áp dụng 东 / 南 / 西 / 北 và 1-10.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
东
dōng
surname Dong
Ví dụ trong bài
东、南、西、北都有山。
dōng nán xī běi dōu yǒu shān
There are mountains to the east, south, west, and north.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
东
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
东 / 南 / 西 / 北
东、南、西、北都有山。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
东、南、西、北都有山。
dōng nán xī běi dōu yǒu shān
There are mountains to the east, south, west, and north.
现在是九点十分。
xiàn zài shì jiǔ diǎn shí fēn
It is nine ten now.
1-10
现在是九点十分。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
东、南、西、北都有山。
dōng nán xī běi dōu yǒu shān
There are mountains to the east, south, west, and north.
现在是九点十分。
xiàn zài shì jiǔ diǎn shí fēn
It is nine ten now.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
东、南、西、北都有山。
dōng nán xī běi dōu yǒu shān
There are mountains to the east, south, west, and north.
现在是九点十分。
xiàn zài shì jiǔ diǎn shí fēn
It is nine ten now.
这个是女的,那个是男的。
zhè ge shì nǚ de nà ge shì nán de
This one is female, that one is male.
我常去那个商店。
wǒ cháng qù nà ge shāng diàn
I often go to that shop.
差一点儿就好了。
chà yī diǎnr jiù hǎo le
Almost done.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
东、南、西、北都有山。
dōng nán xī běi dōu yǒu shān
There are mountains to the east, south, west, and north.
Trọng tâm: 东 / 南 / 西 / 北
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
东南西北都有山
dōng nán xī běi dōu yǒu shān
There are mountains to the east, south, west, and north.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
现在是九点十分
xiàn zài shì jiǔ diǎn shí fēn
It is nine ten now.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
这个是女的那个是男的
zhè ge shì nǚ de nà ge shì nán de
This one is female, that one is male.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“东” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
东南西北都有山
dōng nán xī běi dōu yǒu shān
There are mountains to the east, south, west, and north.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 东.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: surname Dong
“东” (dōng) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Địa điểm & vị trí
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 5 lượt thoại
东、南、西、北都有山。
dōng nán xī běi dōu yǒu shān
There are mountains to the east, south, west, and north.
现在是九点十分。
xiàn zài shì jiǔ diǎn shí fēn
It is nine ten now.
这个是女的,那个是男的。
zhè ge shì nǚ de nà ge shì nán de
This one is female, that one is male.
我常去那个商店。
wǒ cháng qù nà ge shāng diàn
I often go to that shop.
差一点儿就好了。
chà yī diǎnr jiù hǎo le
Almost done.