HSK 1 · Bài 23 · Thời gian
上次你没来,下次要来。
HSK 1 · Thời gian
Luyện 12 câu HSK 1 theo chủ đề thời gian, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về thời gian.
- Áp dụng 上次 / 下次 và 1-03.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
上次
shàng cì
last time
Ví dụ trong bài
上次你没来,下次要来。
shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái
You didn't come last time, come next time.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
上
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
上次 / 下次
上次你没来,下次要来。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
上次你没来,下次要来。
shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái
You didn't come last time, come next time.
他一边走一边唱。
tā yī biān zǒu yī biān chàng
He sings while walking.
1-03
他一边走一边唱。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
上次你没来,下次要来。
shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái
You didn't come last time, come next time.
他一边走一边唱。
tā yī biān zǒu yī biān chàng
He sings while walking.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
上次你没来,下次要来。
shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái
You didn't come last time, come next time.
他一边走一边唱。
tā yī biān zǒu yī biān chàng
He sings while walking.
妈妈在家,爸爸不在家。
mā ma zài jiā bà ba bù zài jiā
Mom is home, dad is not.
她们都是学生。
tā men dōu shì xué sheng
They (women) are all students.
小姐,请问现在几点?
xiǎo jie qǐng wèn xiàn zài jǐ diǎn
Miss, may I ask what time it is?
小孩儿在门口玩儿。
xiǎo háir zài mén kǒu wánr
The child plays at the door.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
上次你没来,下次要来。
shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái
You didn't come last time, come next time.
Trọng tâm: 上次 / 下次
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
上次你没来下次要来
shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái
You didn't come last time, come next time.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
他一边走一边唱
tā yī biān zǒu yī biān chàng
He sings while walking.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
妈妈在家爸爸不在家
mā ma zài jiā bà ba bù zài jiā
Mom is home, dad is not.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“上次” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
上次你没来下次要来
shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái
You didn't come last time, come next time.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 上次.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: last time
“上次” (shàng cì) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Thời gian
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
上次你没来,下次要来。
shàng cì nǐ méi lái xià cì yào lái
You didn't come last time, come next time.
他一边走一边唱。
tā yī biān zǒu yī biān chàng
He sings while walking.
妈妈在家,爸爸不在家。
mā ma zài jiā bà ba bù zài jiā
Mom is home, dad is not.
她们都是学生。
tā men dōu shì xué sheng
They (women) are all students.
小姐,请问现在几点?
xiǎo jie qǐng wèn xiàn zài jǐ diǎn
Miss, may I ask what time it is?
小孩儿在门口玩儿。
xiǎo háir zài mén kǒu wánr
The child plays at the door.