HSK 2 · Bài 3 · Giới thiệu bản thân
他是我们球队的队长。
HSK 2 · Giới thiệu bản thân
Luyện 12 câu HSK 2 theo chủ đề giới thiệu bản thân, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về giới thiệu bản thân.
- Áp dụng 队长 và 1-20.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
他
tā
(third-person singular) (since the early 20th century, usu. male) he; him; his; (bound form) other; another; some other (as in 他日[ta1 ri4] and 他人[ta1 ren2])
Ví dụ trong bài
他是我们球队的队长。
tā shì wǒ men qiú duì de duì zhǎng
He is the captain of our team.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
他
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
队长
他是我们球队的队长。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
他是我们球队的队长。
tā shì wǒ men qiú duì de duì zhǎng
He is the captain of our team.
大人和孩子都爱看这个节目。
dà ren hé hái zi dōu ài kàn zhè ge jié mù
Adults and children all love this show.
1-20
大人和孩子都爱看这个节目。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
他是我们球队的队长。
tā shì wǒ men qiú duì de duì zhǎng
He is the captain of our team.
大人和孩子都爱看这个节目。
dà ren hé hái zi dōu ài kàn zhè ge jié mù
Adults and children all love this show.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
他是我们球队的队长。
tā shì wǒ men qiú duì de duì zhǎng
He is the captain of our team.
大人和孩子都爱看这个节目。
dà ren hé hái zi dōu ài kàn zhè ge jié mù
Adults and children all love this show.
老年人喜欢安静的地方。
lǎo nián rén xǐ huan ān jìng de dì fāng
Elderly people like quiet places.
这个网站是给青少年的。
zhè ge wǎng zhàn shì gěi qīng shào nián de
This website is for teenagers.
我们全家都爱吃饺子。
wǒ men quán jiā dōu ài chī jiǎo zi
Our whole family loves dumplings.
过年的时候,全家人在一起吃饭。
guò nián de shí hou quán jiā rén zài yī qǐ chī fàn
At Chinese New Year, the whole family eats together.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
他是我们球队的队长。
tā shì wǒ men qiú duì de duì zhǎng
He is the captain of our team.
Trọng tâm: 队长
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
他是我们球队的队长
tā shì wǒ men qiú duì de duì zhǎng
He is the captain of our team.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
大人和孩子都爱看这个节目
dà ren hé hái zi dōu ài kàn zhè ge jié mù
Adults and children all love this show.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
老年人喜欢安静的地方
lǎo nián rén xǐ huan ān jìng de dì fāng
Elderly people like quiet places.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“他” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
他是我们球队的队长
tā shì wǒ men qiú duì de duì zhǎng
He is the captain of our team.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 他.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: (third-person singular) (since the early 20th century, usu. male) he; him; his; (bound form) other; another; some other (as in 他日[ta1 ri4] and 他人[ta1 ren2])
“他” (tā) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Giới thiệu bản thân
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
他是我们球队的队长。
tā shì wǒ men qiú duì de duì zhǎng
He is the captain of our team.
大人和孩子都爱看这个节目。
dà ren hé hái zi dōu ài kàn zhè ge jié mù
Adults and children all love this show.
老年人喜欢安静的地方。
lǎo nián rén xǐ huan ān jìng de dì fāng
Elderly people like quiet places.
这个网站是给青少年的。
zhè ge wǎng zhàn shì gěi qīng shào nián de
This website is for teenagers.
我们全家都爱吃饺子。
wǒ men quán jiā dōu ài chī jiǎo zi
Our whole family loves dumplings.
过年的时候,全家人在一起吃饭。
guò nián de shí hou quán jiā rén zài yī qǐ chī fàn
At Chinese New Year, the whole family eats together.