HSK 2 · Bài 4 · Gia đình
家庭对孩子的影响很大。
HSK 2 · Gia đình
Luyện 12 câu HSK 2 theo chủ đề gia đình, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về gia đình.
- Áp dụng 家庭 và 影响.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
家庭
jiā tíng
family; household
Ví dụ trong bài
家庭对孩子的影响很大。
jiā tíng duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà
Family has a big influence on children.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
家
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
家庭
家庭对孩子的影响很大。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
家庭对孩子的影响很大。
jiā tíng duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà
Family has a big influence on children.
老师给家长打了电话。
lǎo shī gěi jiā zhǎng dǎ le diàn huà
The teacher called the parents.
影响
老师给家长打了电话。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
家庭对孩子的影响很大。
jiā tíng duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà
Family has a big influence on children.
老师给家长打了电话。
lǎo shī gěi jiā zhǎng dǎ le diàn huà
The teacher called the parents.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
家庭对孩子的影响很大。
jiā tíng duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà
Family has a big influence on children.
老师给家长打了电话。
lǎo shī gěi jiā zhǎng dǎ le diàn huà
The teacher called the parents.
狗见到主人很开心。
gǒu jiàn dào zhǔ rén hěn kāi xīn
The dog is happy to see its owner.
家里来客人了。
jiā lǐ lái kè rén le
We have guests at home.
我买了两斤鱼和一公斤肉。
wǒ mǎi le liǎng jīn yú hé yī gōng jīn ròu
I bought two jin of fish and one kilo of meat.
这条路长五公里。
zhè tiáo lù zhǎng wǔ gōng lǐ
This road is five kilometers long.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
家庭对孩子的影响很大。
jiā tíng duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà
Family has a big influence on children.
Trọng tâm: 家庭
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
家庭对孩子的影响很大
jiā tíng duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà
Family has a big influence on children.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
老师给家长打了电话
lǎo shī gěi jiā zhǎng dǎ le diàn huà
The teacher called the parents.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
狗见到主人很开心
gǒu jiàn dào zhǔ rén hěn kāi xīn
The dog is happy to see its owner.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“家庭” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
家庭对孩子的影响很大
jiā tíng duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà
Family has a big influence on children.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 家庭.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: family; household
“家庭” (jiā tíng) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Gia đình
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
家庭对孩子的影响很大。
jiā tíng duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà
Family has a big influence on children.
老师给家长打了电话。
lǎo shī gěi jiā zhǎng dǎ le diàn huà
The teacher called the parents.
狗见到主人很开心。
gǒu jiàn dào zhǔ rén hěn kāi xīn
The dog is happy to see its owner.
家里来客人了。
jiā lǐ lái kè rén le
We have guests at home.
我买了两斤鱼和一公斤肉。
wǒ mǎi le liǎng jīn yú hé yī gōng jīn ròu
I bought two jin of fish and one kilo of meat.
这条路长五公里。
zhè tiáo lù zhǎng wǔ gōng lǐ
This road is five kilometers long.