HSK 2 · Bài 5 · Số đếm
这座楼有二十层。
HSK 2 · Số đếm
Luyện 12 câu HSK 2 theo chủ đề số đếm, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về số đếm.
- Áp dụng 座 và 层.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
这
zhè
(pronoun) this; these; (bound form) this; the (followed by a noun)
Ví dụ trong bài
这座楼有二十层。
zhè zuò lóu yǒu èr shí céng
This building has twenty floors.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
这
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
座
这座楼有二十层。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
这座楼有二十层。
zhè zuò lóu yǒu èr shí céng
This building has twenty floors.
我写了一篇作文。
wǒ xiě le yī piān zuò wén
I wrote an essay.
层
我写了一篇作文。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
这座楼有二十层。
zhè zuò lóu yǒu èr shí céng
This building has twenty floors.
我写了一篇作文。
wǒ xiě le yī piān zuò wén
I wrote an essay.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
这座楼有二十层。
zhè zuò lóu yǒu èr shí céng
This building has twenty floors.
我写了一篇作文。
wǒ xiě le yī piān zuò wén
I wrote an essay.
他给我发了一条短信。
tā gěi wǒ fā le yī tiáo duǎn xìn
He sent me a text message.
我收到了一封信。
wǒ shōu dào liǎo yī fēng xìn
I received a letter.
买一套课本一共一百块。
mǎi yī tào kè běn yī gòng yì bǎi kuài
A set of textbooks costs one hundred yuan in total.
少数人不愿意去。
shǎo shù rén bù yuàn yì qù
A few people are unwilling to go.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
这座楼有二十层。
zhè zuò lóu yǒu èr shí céng
This building has twenty floors.
Trọng tâm: 座
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
这座楼有二十层
zhè zuò lóu yǒu èr shí céng
This building has twenty floors.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
我写了一篇作文
wǒ xiě le yī piān zuò wén
I wrote an essay.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
他给我发了一条短信
tā gěi wǒ fā le yī tiáo duǎn xìn
He sent me a text message.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“这” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
这座楼有二十层
zhè zuò lóu yǒu èr shí céng
This building has twenty floors.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 这.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: (pronoun) this; these; (bound form) this; the (followed by a noun)
“这” (zhè) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Số đếm
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
这座楼有二十层。
zhè zuò lóu yǒu èr shí céng
This building has twenty floors.
我写了一篇作文。
wǒ xiě le yī piān zuò wén
I wrote an essay.
他给我发了一条短信。
tā gěi wǒ fā le yī tiáo duǎn xìn
He sent me a text message.
我收到了一封信。
wǒ shōu dào liǎo yī fēng xìn
I received a letter.
买一套课本一共一百块。
mǎi yī tào kè běn yī gòng yì bǎi kuài
A set of textbooks costs one hundred yuan in total.
少数人不愿意去。
shǎo shù rén bù yuàn yì qù
A few people are unwilling to go.