HSK 2 · Bài 7 · Thời gian
刚才有人给你打电话。
HSK 2 · Thời gian
Luyện 12 câu HSK 2 theo chủ đề thời gian, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về thời gian.
- Áp dụng 刚才 và 有人.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
刚才
gāng cái
just now; a moment ago
Ví dụ trong bài
刚才有人给你打电话。
gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà
Someone called you just now.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
刚
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
刚才
刚才有人给你打电话。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
刚才有人给你打电话。
gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà
Someone called you just now.
最近我特别忙。
zuì jìn wǒ tè bié máng
I have been especially busy lately.
有人
最近我特别忙。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
刚才有人给你打电话。
gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà
Someone called you just now.
最近我特别忙。
zuì jìn wǒ tè bié máng
I have been especially busy lately.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
刚才有人给你打电话。
gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà
Someone called you just now.
最近我特别忙。
zuì jìn wǒ tè bié máng
I have been especially busy lately.
后来他去外地工作了。
hòu lái tā qù wài dì gōng zuò le
Later he went to work in another city.
当时我还是小学生。
dāng shí wǒ hái shi xiǎo xué sheng
At that time I was still a primary school student.
假期我打算去旅行。
jià qī wǒ dǎ suàn qù lǚ xíng
I plan to travel during the holiday.
十月是我最喜欢的月份。
shí yuè shì wǒ zuì xǐ huan de yuè fèn
October is my favorite month.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
刚才有人给你打电话。
gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà
Someone called you just now.
Trọng tâm: 刚才
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
刚才有人给你打电话
gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà
Someone called you just now.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
最近我特别忙
zuì jìn wǒ tè bié máng
I have been especially busy lately.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
后来他去外地工作了
hòu lái tā qù wài dì gōng zuò le
Later he went to work in another city.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“刚才” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
刚才有人给你打电话
gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà
Someone called you just now.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 刚才.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: just now; a moment ago
“刚才” (gāng cái) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Thời gian
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
刚才有人给你打电话。
gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà
Someone called you just now.
最近我特别忙。
zuì jìn wǒ tè bié máng
I have been especially busy lately.
后来他去外地工作了。
hòu lái tā qù wài dì gōng zuò le
Later he went to work in another city.
当时我还是小学生。
dāng shí wǒ hái shi xiǎo xué sheng
At that time I was still a primary school student.
假期我打算去旅行。
jià qī wǒ dǎ suàn qù lǚ xíng
I plan to travel during the holiday.
十月是我最喜欢的月份。
shí yuè shì wǒ zuì xǐ huan de yuè fèn
October is my favorite month.