HSK 2 · Bài 8 · Thời gian
这周我很忙,下周好一点儿。
HSK 2 · Thời gian
Luyện 12 câu HSK 2 theo chủ đề thời gian, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về thời gian.
- Áp dụng 周 và 1-06.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
这
zhè
(pronoun) this; these; (bound form) this; the (followed by a noun)
Ví dụ trong bài
这周我很忙,下周好一点儿。
zhè zhōu wǒ hěn máng xià zhōu hǎo yī diǎnr
I'm busy this week, next week is better.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
这
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
周
这周我很忙,下周好一点儿。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
这周我很忙,下周好一点儿。
zhè zhōu wǒ hěn máng xià zhōu hǎo yī diǎnr
I'm busy this week, next week is better.
现在正是吃饺子的时候。
xiàn zài zhèng shì chī jiǎo zi de shí hou
Now is just the time to eat dumplings.
1-06
现在正是吃饺子的时候。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
这周我很忙,下周好一点儿。
zhè zhōu wǒ hěn máng xià zhōu hǎo yī diǎnr
I'm busy this week, next week is better.
现在正是吃饺子的时候。
xiàn zài zhèng shì chī jiǎo zi de shí hou
Now is just the time to eat dumplings.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
这周我很忙,下周好一点儿。
zhè zhōu wǒ hěn máng xià zhōu hǎo yī diǎnr
I'm busy this week, next week is better.
现在正是吃饺子的时候。
xiàn zài zhèng shì chī jiǎo zi de shí hou
Now is just the time to eat dumplings.
现在是三点一刻。
xiàn zài shì sān diǎn yī kè
It is a quarter past three.
我先洗澡,然后睡觉。
wǒ xiān xǐ zǎo rán hòu shuì jiào
I shower first, then sleep.
中午我有午睡的习惯。
zhōng wǔ wǒ yǒu wǔ shuì de xí guàn
I have the habit of napping at noon.
出门以前,别忘了关灯。
chū mén yǐ qián bié wàng le guān dēng
Before going out, don't forget to turn off the light.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
这周我很忙,下周好一点儿。
zhè zhōu wǒ hěn máng xià zhōu hǎo yī diǎnr
I'm busy this week, next week is better.
Trọng tâm: 周
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
这周我很忙下周好一点儿
zhè zhōu wǒ hěn máng xià zhōu hǎo yī diǎnr
I'm busy this week, next week is better.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
现在正是吃饺子的时候
xiàn zài zhèng shì chī jiǎo zi de shí hou
Now is just the time to eat dumplings.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
现在是三点一刻
xiàn zài shì sān diǎn yī kè
It is a quarter past three.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“这” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
这周我很忙下周好一点儿
zhè zhōu wǒ hěn máng xià zhōu hǎo yī diǎnr
I'm busy this week, next week is better.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 这.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: (pronoun) this; these; (bound form) this; the (followed by a noun)
“这” (zhè) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Thời gian
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
这周我很忙,下周好一点儿。
zhè zhōu wǒ hěn máng xià zhōu hǎo yī diǎnr
I'm busy this week, next week is better.
现在正是吃饺子的时候。
xiàn zài zhèng shì chī jiǎo zi de shí hou
Now is just the time to eat dumplings.
现在是三点一刻。
xiàn zài shì sān diǎn yī kè
It is a quarter past three.
我先洗澡,然后睡觉。
wǒ xiān xǐ zǎo rán hòu shuì jiào
I shower first, then sleep.
中午我有午睡的习惯。
zhōng wǔ wǒ yǒu wǔ shuì de xí guàn
I have the habit of napping at noon.
出门以前,别忘了关灯。
chū mén yǐ qián bié wàng le guān dēng
Before going out, don't forget to turn off the light.