HSK 2 · Bài 9 · Hoạt động hằng ngày
我推门走进教室。
HSK 2 · Hoạt động hằng ngày
Luyện 12 câu HSK 2 theo chủ đề hoạt động hằng ngày, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về hoạt động hằng ngày.
- Áp dụng 推 và 走进.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
我
wǒ
I; me; my
Ví dụ trong bài
我推门走进教室。
wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì
I pushed the door and walked into the classroom.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
我
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
推
我推门走进教室。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
我推门走进教室。
wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì
I pushed the door and walked into the classroom.
他拉着我的手过马路。
tā lā zhe wǒ de shǒu guò mǎ lù
He held my hand crossing the road.
走进
他拉着我的手过马路。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
我推门走进教室。
wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì
I pushed the door and walked into the classroom.
他拉着我的手过马路。
tā lā zhe wǒ de shǒu guò mǎ lù
He held my hand crossing the road.
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
我推门走进教室。
wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì
I pushed the door and walked into the classroom.
他拉着我的手过马路。
tā lā zhe wǒ de shǒu guò mǎ lù
He held my hand crossing the road.
别靠墙站着。
bié kào qiáng zhàn zhe
Don't lean against the wall.
我闻到了饭的味道。
wǒ wén dào liǎo fàn de wèi dao
I smelled the food.
电话响了,请接一下。
diàn huà xiǎng le qǐng jiē yī xià
The phone is ringing, please answer it.
我碰到了一位老朋友。
wǒ pèng dào liǎo yī wèi lǎo péng you
I ran into an old friend.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
我推门走进教室。
wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì
I pushed the door and walked into the classroom.
Trọng tâm: 推
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
我推门走进教室
wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì
I pushed the door and walked into the classroom.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
他拉着我的手过马路
tā lā zhe wǒ de shǒu guò mǎ lù
He held my hand crossing the road.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
别靠墙站着
bié kào qiáng zhàn zhe
Don't lean against the wall.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“我” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
我推门走进教室
wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì
I pushed the door and walked into the classroom.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 我.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: I; me; my
“我” (wǒ) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Hoạt động hằng ngày
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
我推门走进教室。
wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì
I pushed the door and walked into the classroom.
他拉着我的手过马路。
tā lā zhe wǒ de shǒu guò mǎ lù
He held my hand crossing the road.
别靠墙站着。
bié kào qiáng zhàn zhe
Don't lean against the wall.
我闻到了饭的味道。
wǒ wén dào liǎo fàn de wèi dao
I smelled the food.
电话响了,请接一下。
diàn huà xiǎng le qǐng jiē yī xià
The phone is ringing, please answer it.
我碰到了一位老朋友。
wǒ pèng dào liǎo yī wèi lǎo péng you
I ran into an old friend.