HSK 2 · Bài 11 · Hoạt động hằng ngày
我爱交朋友。
HSK 2 · Hoạt động hằng ngày
Luyện 12 câu HSK 2 theo chủ đề hoạt động hằng ngày, có pinyin và bản dịch tiếng Anh.
Mục tiêu bài học
- Dùng 10 từ về hoạt động hằng ngày.
- Áp dụng 交朋友 và 使用.
- Nghe, đọc và phản xạ trong hội thoại ngắn.
10 từ cốt lõi
Từ vựng trong ngữ cảnh
Chọn một từ để nghe phát âm, xem câu ví dụ và luyện viết theo đúng thứ tự nét.
Từ đang học
我
wǒ
I; me; my
Ví dụ trong bài
我爱交朋友。
wǒ ài jiāo péng you
I love making friends.
Tập viết chữ Hán
Xem thứ tự nét hoặc tự viết trong ô bên dưới.
我
Nhìn mẫu, hiểu cách dùng
Ngữ pháp trọng tâm
So sánh câu đúng và câu chưa đúng để ghi nhớ trật tự từ tiếng Trung.
交朋友
我爱交朋友。Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
我爱交朋友。
wǒ ài jiāo péng you
I love making friends.
这个卡怎么使用?
zhè ge kǎ zěn me shǐ yòng
How do I use this card?
使用
这个卡怎么使用?Quan sát cách dùng cấu trúc này trong các câu mẫu của bài.
我爱交朋友。
wǒ ài jiāo péng you
I love making friends.
这个卡怎么使用?
zhè ge kǎ zěn me shǐ yòng
How do I use this card?
Nghe và đọc theo
Bài khóa hội thoại
Nghe toàn bài trước, sau đó luyện từng câu và để ý thanh điệu.
我爱交朋友。
wǒ ài jiāo péng you
I love making friends.
这个卡怎么使用?
zhè ge kǎ zěn me shǐ yòng
How do I use this card?
你算一下一共多少钱。
nǐ suàn yī xià yī gòng duō shǎo qián
Please calculate the total.
这件事我来办。
zhè jiàn shì wǒ lái bàn
I'll take care of this.
新学期就要到了。
xīn xué qī jiù yào dào liǎo
The new semester is coming.
我在读高中二年级。
wǒ zài dú gāo zhōng èr nián jí
I am in the second year of high school.
Luyện sau khi học
Phòng luyện tập
Hoàn thành từng nhiệm vụ để củng cố từ, câu và phản xạ. Kết quả chỉ lưu trong phiên hiện tại.
Nghe mẫu · đọc chậm · tăng tốc
Chọn một câu để luyện. Nhận dạng giọng nói chỉ mang tính tham khảo, không lưu dữ liệu.
Câu trọng tâm
我爱交朋友。
wǒ ài jiāo péng you
I love making friends.
Trọng tâm: 交朋友
Chọn câu để bắt đầu luyện nói
我爱交朋友
wǒ ài jiāo péng you
I love making friends.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
这个卡怎么使用
zhè ge kǎ zěn me shǐ yòng
How do I use this card?
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
你算一下一共多少钱
nǐ suàn yī xià yī gòng duō shǎo qián
Please calculate the total.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Nhiệm vụ luyện tập
Nhận diện từ
· Chọn đáp án đúng“我” xuất hiện trong câu mẫu nào?
Ghép nghĩa
· Nối hai cột tương ứngGhép từ trong câu với nghĩa tiếng Anh.
Chọn một chữ Hán, sau đó chọn nghĩa tương ứng.
Dựng câu
· Sắp xếp theo trật tự tiếng TrungSắp xếp các token thành câu đúng.
Luyện nói
· Đọc rõ và nhận phản hồiĐọc câu HSK 3.0 sau thật rõ.
我爱交朋友
wǒ ài jiāo péng you
I love making friends.
Trình duyệt này chưa hỗ trợ nhận dạng. Hãy nghe, đọc theo rồi tự đánh dấu.
Luyện viết
· Tự tạo câu với từ khóaViết một câu có dùng từ 我.
Gợi ý: Gợi ý nghĩa: I; me; my
“我” (wǒ) có nghĩa là gì?
Không dùng AI
Hội thoại tình huống
Chọn một câu để phản xạ. Bạn học ảo sẽ đáp lại bằng kịch bản được biên soạn sẵn từ chính bài này.
Tình huống: Hoạt động hằng ngày
Không tạo nội dung mới, không gửi dữ liệu ra ngoài.
Chọn một câu bên dưới để bắt đầu
Có thể bấm nút loa để nghe lại từng lượt.
Bạn muốn nói
Miễn phí, không cần API
Phòng luyện nghe
Tất cả nút nghe dùng SpeechSynthesisUtterance giống file index.html: trình duyệt tự đọc bằng giọng zh-CN.
Toàn bài khóa
Nghe liền mạch 6 lượt thoại
我爱交朋友。
wǒ ài jiāo péng you
I love making friends.
这个卡怎么使用?
zhè ge kǎ zěn me shǐ yòng
How do I use this card?
你算一下一共多少钱。
nǐ suàn yī xià yī gòng duō shǎo qián
Please calculate the total.
这件事我来办。
zhè jiàn shì wǒ lái bàn
I'll take care of this.
新学期就要到了。
xīn xué qī jiù yào dào liǎo
The new semester is coming.
我在读高中二年级。
wǒ zài dú gāo zhōng èr nián jí
I am in the second year of high school.